wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

3.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

4.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

5.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

6.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

7.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

8.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

10.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

11.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

12.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

13.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

14.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

15.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

16.

Tỉnh: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

67\frac{6}{7}  

17.

Kết quả của phép tính nào sau đây bằng 12\frac{1}{2}  

a)

23+34\frac{2}{3}+\frac{3}{4}  

b)

25+110\frac{2}{5}+\frac{1}{10}  

c)

27+16\frac{2}{7}+\frac{1}{6}  

d)

13+35\frac{1}{3}+\frac{3}{5}  

18.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

19.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

20.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36