wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s/es ending pronunciation

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

2.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

3.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

b)

Với các từ kết thúc bằng -f, -t, -k,-p và -th (phở tái ko phải thế)

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

4.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

b)

Sau -f, -t, -k,-p và -th

c)

Khi danh từ kết thúc bằng những chữ cái không nằm trong 2 quy tắc kia

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

5.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

6.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

7.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

8.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

9.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

10.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

11.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

12.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

13.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

14.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

15.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

16.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

17.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

18.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

19.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

A. shoots

B.

grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

24.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
proofs
b)
books
c)
points
d)
days
25.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sees
b)
sports
c)
pools
d)
trains
26.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
tombs
b)
lamps
c)
brakes
d)
invites
27.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
books
b)
floors
c)
combs
d)
drums
28.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
cats
b)
tapes
c)
rides
d)
cooks
29.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walks
b)
begins
c)
helps
d)
cuts
30.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
shoots
b)
grounds
c)
concentrates
d)
forests
31.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
helps
b)
laughs
c)
cooks
d)
finds
32.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
hours
b)
fathers
c)
dreams
d)
thinks
33.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
beds
b)
doors
c)
plays
d)
students
34.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
arms
b)
suits
c)
chairs
d)
boards
35.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
boxes
b)
classes
c)
potatoes
d)
finishes
36.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
relieves
b)
invents
c)
buys
d)
deals
37.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
dreams
b)
heals
c)
kills
d)
tasks
38.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
resources
b)
stages
c)
preserves
d)
focuses
39.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
carriages
b)
whistles
c)
assures
d)
costumes
40.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
offers
b)
mounts
c)
pollens
d)
swords
41.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
miles
b)
words
c)
accidents
d)
names
42.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sports
b)
households
c)
minds
d)
plays
43.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
pools
b)
trucks
c)
umbrellas
d)
workers
44.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
programs
b)
individuals
c)
subjects
d)
celebrations
45.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
houses
b)
horses
c)
matches
d)
wives
46.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
barracks
b)
series
c)
means
d)
headquarters
47.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
crossroads
b)
species
c)
works
d)
mosquitoes
48.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
talks 
b)
takes 
c)
decides 
d)
completes