Font size
Worksheetss/es ending pronunciation
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Với các từ kết thúc bằng -f, -t, -k,-p và -th (phở tái ko phải thế)
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Phát âm là /z/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Sau -f, -t, -k,-p và -th
Khi danh từ kết thúc bằng những chữ cái không nằm trong 2 quy tắc kia
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
pets
loves
laughs
photographs
Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?
How many ways to pronounce S and ES endings?
1
2
3
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại
books
oranges
maps
cooks
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
problems
shares
washes
tries
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
cloths
clothes
stops
makes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B.
grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
