Font size
WorksheetsSCHOOL (1)
Total questions: 27
Worksheet time: 27mins
English and VietNamese
tiếng Anh và tiếng Việt
nước Anh và nước Việt
Tôi có một cuốn sách
I have a book
I have book
Tôi có một cuốn sách
(a)
a little
một chút
nhiều
một ít, một chút
(a)
I speak a little English
Tôi nói một chút ít tiếng Anh
Tôi biết nói tiếng Anh
Tôi không biết tiếng Anh
Vâng, tôi nói một chút tiếng Việt
Yes, we speak VietNamese
Yes, we speak a little VietNamese
sách Tiếng Anh
English
English book
Sách tiếng Anh
(a)
Tôi có hai cuốn sách tiếng Việt
(a)
Tôi cần một cuốn sách tiếng Việt mới
I need a new VietNamese book
I need a new VietNam book
I _____ a new VietNamese book
need
eat
Tôi đọc một cuốn sách mới
I read a book
I read a new book
Tôi đọc một cuốn sách mới
--> I (a) a new book.
một cuốn sách tiếng Việt
(a)
Tôi đọc sách tiếng Anh
--> I read (a)
Cô ấy nói tiếng Anh
She speak English
She speaks English
Chúng tôi nói một chút tiếng Việt
We speak a little VietNamese
We speaks a little VietNamese
Tôi đọc năm cuốn sách tiếng Anh
I read five English book
I read five English books
Tiếng Anh và Tiếng Việt
(a)
Tôi có một quyển sách
(a)
Cô ấy nói một chút tiếng Anh
-> (a) English
Vâng, tôi nói một chút tiếng Việt
-> Yes, I speak (a)
Một cuốn sách Tiếng Anh mới
(a)
Anh ấy đọc năm cuốn sách mới
-> He (a) five new books
Năm cuốn sách mới
(a)
Nói
speak
spell
