wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SCHOOL (1)

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

English and VietNamese

a)

tiếng Anh và tiếng Việt

b)

nước Anh và nước Việt

2.

Tôi có một cuốn sách

a)

I have a book

b)

I have book

3.

Tôi có một cuốn sách

(a)  

4.

a little

a)

một chút

b)

nhiều

5.

một ít, một chút

(a)  

6.

I speak a little English

a)

Tôi nói một chút ít tiếng Anh

b)

Tôi biết nói tiếng Anh

c)

Tôi không biết tiếng Anh

7.

Vâng, tôi nói một chút tiếng Việt

a)

Yes, we speak VietNamese

b)

Yes, we speak a little VietNamese

8.

sách Tiếng Anh

a)

English

b)

English book

9.

Sách tiếng Anh

(a)  

10.

Tôi có hai cuốn sách tiếng Việt

(a)  

11.

Tôi cần một cuốn sách tiếng Việt mới

a)

I need a new VietNamese book

b)

I need a new VietNam book

12.

I _____ a new VietNamese book

a)

need

b)

eat

13.

Tôi đọc một cuốn sách mới

a)

I read a book

b)

I read a new book

14.

Tôi đọc một cuốn sách mới

--> I (a)   a new book.

15.

một cuốn sách tiếng Việt

(a)  

16.

Tôi đọc sách tiếng Anh

--> I read (a)  

17.

Cô ấy nói tiếng Anh

a)

She speak English

b)

She speaks English

18.

Chúng tôi nói một chút tiếng Việt

a)

We speak a little VietNamese

b)

We speaks a little VietNamese

19.

Tôi đọc năm cuốn sách tiếng Anh

a)

I read five English book

b)

I read five English books

20.

Tiếng Anh và Tiếng Việt

(a)  

21.

Tôi có một quyển sách

(a)  

22.

Cô ấy nói một chút tiếng Anh

-> (a)   English

23.

Vâng, tôi nói một chút tiếng Việt

-> Yes, I speak (a)  

24.

Một cuốn sách Tiếng Anh mới

(a)  

25.

Anh ấy đọc năm cuốn sách mới

-> He (a)   five new books

26.

Năm cuốn sách mới

(a)  

27.

Nói

a)

speak

b)

spell