wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIẾT HỌC CHƯƠNG 1+2

Total questions: 98

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

 Ai là người bảo vệ chủ nghĩa Mác?

a)

A. Xtalin

b)

A. Ph.Ăngghen

c)

A. C.Mác

d)

A. V.I.Lênin

2.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

A. Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

A. Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

A. Những năm 50 của thế kỷ XIX

3.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật khai sáng Pháp

b)

A. Triết học cổ điển Đức

c)

A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

4.

:Điều kiện kinh tế- xã hội cho sự ra đời của triết học Mác- Lênin

1, Phương thức sản xuất tự bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.

2, Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lưỡng chính trị-xã hội độc lập

3, Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ

4,Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

a)

 1+2+3

b)

. 2+3+4

c)

1+2+4

d)

1+3+4

5.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a, Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII

b, Triết học cổ điển Đức

c, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

6.

C.Mác và Ăngghen đã trực tiếp kế thừa tư tưởng của nhà triết học nào sau đây để xây dựng học thuyết triết học của mình?

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

Kantơ

d)

Hêghen và Phoiơbắc

7.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

A. Tính chất tách rời của thế giới vật chất

b)

B. Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

c)

C. Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

D. Tính chất tĩnh tại của thế giới vật chất

8.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nữa đầu thế kỈ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

A. Học thuyết tế bào

b)

B. Học thuyết tiến hóa

c)

C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

D. Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hóa

9.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

A. Học thuyết tế bào

b)

B. Học thuyết tiến hóa

c)

C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

D. Học thuyết tế bào và Học thuyết tiến hóa

10.

Cho biết năm sinh, năm mất và nơi sinh của Mác

a)

A. 1818-1883, ở Beclin, Đức

b)

B. 1818-1884, ở Tơrevơ tỉnh Ranh, Đức

c)

C. 1817-1883, ở Tơrevơ tỉnh Ranh, Đức

d)

1818-1883, ở Tơrevơ tỉnh Ranh, Đức

11.

Năm sinh và năm mất, nơi sinh của Ph.Ăngghen là :

a)

A. 1819-1895, ở Bácmen, Đức

b)

B. A. 1818-1895, ở Tơrevơ, Đức

c)

C. 1820-1895, ở Bácmen, Đức

d)

D. 1821-1895,ở Bácmen, Đức

12.

Tác phẩm nào của Mác và Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung?

a)

A. Hệ tư tưởng Đức

b)

B. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

C. Sự khôn cùng của triết học

d)

D. Luận cương về Phoiơbắc

13.

Tác phẩm "Tư bản" do ai viết?

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph.Ăngghen

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. C.Mác và Ph.Ăngghen

14.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác- Lênin là:

a)

A. Những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

B. Những quy luật chung nhất của xã hội

c)

C. Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

D.Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội, tư duy

15.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã xây dựng

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật chất phác

16.

Chủ nghĩa duy tâm khác tôn giáo ở chỗ:

a)

CNDT được xây dựng trên cở sở niềm tin

b)

CNDT được xây dựng trên cở sở tri thức

c)

CNDT được xây dựng trên cở sở ý chí

d)

CNDT được xây dựng trên cở sở tinh thần

17.

Thành tựu khoa học nào sau đây góp phần chuẩn bị cho sự ra đời của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát minh ra điện tử

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Phát hiện ra tia X

d)

Phát hiện ta hiện tượng phóng xạ

18.

Đặc điểm của phương pháp biện chứng là:

a)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái tăng, giảm đơn thuần về số lượng

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái cô lập tách rời

d)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động và các mối liên hệ, ràng buộc lẫn nhau

19.

Cơ sở để phân biệt các trường phái triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là gì?

a)

Tùy theo lập trường thế giới quan khác nhau khi giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Quan điểm cụ thể khi giải quyết mối quan hệ giữa thực tiễn và nhận thức

c)

Quan điểm cụ thể khi giải quyết mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

d)

Quan điểm cụ thể khi giải quyết mối quan hệ giữa thực tiễn và nhận thức

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là quan điểm cơ bản của chủ nghĩa duy tâm

a)

Ý thức tinh thần vốn có của con người bị trừu tượng hóa thành một lực lượng thần bí

b)

Coi ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối sinh ra tất cả

c)

Thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thứ do ý thức tinh thần sinh ra

d)

Ý thức dưới bất kì hình thức nào, suy cho cùng đều là phản ánh hiện thực khách quan

21.

Trường phái triết học nào sau đây coi ý thức là tồn tại duy nhất... sinh ra tất cả

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

22.

Trường phái triết học nào là cơ sở luận của tôn giáo và chủ nghĩa ngu dân

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

23.

Trường phái triết học nào dẫn con người đến với thần học

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

24.

Trường phái triết học nào không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

25.

Trường phái triết học nào đã khắc phục được hạn chế của quan điểm duy tâm, siêu hình về vật chất-ý thức

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

26.

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện:

a)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất của ý thức

b)

Vật chất quyết định nguồn gốc nội dung của ý thức

c)

Vật chất quyết định nội dung, bản chất của ý thức

d)

Vật chất quyết định nội dung của ý thức

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: xét về nguồn gốc của ý thức do yếu tố nào sinh ra?

a)

Do cảm giác của con người sinh ra

b)

Do giới tự nhiên, vật chất sinh ra

c)

Do nhận thức của con người sinh ra

d)

Do lựa chọn siêu nhiên thần bí sinh ra

28.

Nguyên tắc phương pháp luận cơ bản từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Xuất phát từ quan điểm thực tiên

b)

Xuất phát từ thực tế là khách quan phát huy tinh thần năng động chủ quan

c)

Xuất phát từ quan điểm toàn diện

d)

Xuất phát từ quan điểm phát triển

29.

Trường phái triết học nào coi thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện của ý thức

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

30.

Trường phái triết học nào tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, chỉ nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

31.

Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là:

a)

Tính kế thừa

b)

Tính khách quan

c)

Tính phổ biến

d)

Tính kế thừa, khách quan, phổ biến

32.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng khách quan

c)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

d)

Phép biện chứng chủ quan

33.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là biện chứng của tự nhiên

b)

Là tư duy biện chứng của con người

c)

Là biện chứng của thế giới khách quan

d)

Sự phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

34.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan độc lập nhau

d)

Biện chứng khách quan là biện chứng chủ quan

35.

Căn cứ vào việc phân loại các mối liên hệ là tùy thuộc vào:

a)

Tính chất và vai trò của từng mối liên hệ

b)

Nội dung và vai trò của các mối liên hệ

c)

Tính chất và hình thức của từng mối liên hệ

d)

Tính chất và nội dung của từng mối liên hệ

36.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

37.

Nhà triết học nào cho rằng ý niệm tuyệt đối là nền tảng của các mối liên hệ

a)

Hêghen

b)

George Berkely

c)

Plato

d)

Immanuel Kant

38.

Nhà triết học nào cho rằng: cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng:

a)

Hêghen

b)

Berkeley

c)

Plato

d)

Plotinus

39.

Cơ sở cho mọi mối liên hệ

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Quan hệ giữa cơ thể sống và môi trường

c)

Sự ràng buộc tác động lẫn nhau giữa các đối tượng vật chất hữu hình

d)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

40.

Quan điểm siêu hình về sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng trong thế giới thường:

a)

Phủ định mối liên hệ phổ biến giữa các đối tượng

b)

Khẳng định mối liên hệ phổ biến giữa các đối tượng

c)

Dựng lên ranh giới cá sự vật, hiện tượng

d)

Nghi ngờ mối liên hệ phổ biến giữa các đối tượng

41.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của phép biện chứng duy vật

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Tính lịch sử, cụ thể

42.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

43.

Tính chất của sự phát triển theo quan điểm của phép biện chứng duy vật

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Tính "xoáy ốc"

44.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo hình thức nào?

a)

Vòng tròn khép kín

b)

Đường thẳng tắp

c)

Đường "xoáy ốc"

d)

Các đường tròn đồng tâm

45.

Tính cặp đôi của các phạm trù phản ánh:

a)

Tính thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Những mối liên hệ chung có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

c)

Những đặc trưng của các đối tượng vật chất

d)

Quá trình nhận thức của con người ngày càng sâu sắc hơn về sự vật, hiện tượng

46.

Tính cặp đôi của các phạm trù phản ánh:

a)

Tính thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Những mối liên hệ chung có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

c)

Những đặc trưng của các đối tượng vật chất

d)

Quá trình nhận thức của con người ngày càng sâu sắc hơn về sự vật, hiện tượng

47.

Muốn tìm "cái chung" phải xuất phát từ:

a)

Những cái riêng

b)

Những cái chung nhất

c)

Những cái đơn nhất

d)

Những thuộc tính của một cái riêng

48.

Cái đơn nhất là một phạm trù dùng đề chỉ:

a)

Một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà không lập lại ở SV, HT khác

c)

Các mặt, các thuộc tính không những có ở 1 SVHT mà còn lặp lại trong nhiều SV, HT khác

d)

Tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

49.

Nguyên nhân là những tác động:

a)

Giữa các sự vật

b)

Giữa các mặt trong một sự vật

c)

Gây ra biến đổi

d)

Giữa các mặt trong một sự vật, giữa các sự vật gây ra một biến đổi nhất định nào đó

50.

Trong mối quan hệ nhân quả:

a)

Nguyên nhân có trước

b)

Kết quả có trước

c)

Xét đến cùng nguyên nhân có trước

d)

Nguyên nhân và kết quả cùng xuất hiện

51.

Tất nhiên là phạm trù dùng để chỉ những mối liên hệ:

a)

Bản chất, nguyên nhân bên ngoài

b)

Không bản chất, nguyên nhân bên trong

c)

Không bản chất, nguyên nhân bên ngoài

d)

Bản chất, nguyên nhân bên trong

52.

Nội dung là phạm trù dùng để chỉ tổng thể:

a)

Tất cả các mặt tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

Tất cả các yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

Một số mặt, một số yếu tố tạo nên sự vật

d)

Tất cả các mặt, các yếu tố tạo nên sự vật

53.

Bản chất là những mối liên hệ:

a)

Cơ bản của sự vật

b)

Bên trong của sự vật

c)

Bên ngoài tác động đến sự vật

d)

Cơ bản bên trong chi phối sự vận động

54.

Khả năng là cái:

a)

Hiện đang có, đang tồn tại

b)

Hiện chưa xảy ra

c)

Nhất định xảy ra

d)

Hiện chưa xảy ra nhưng nhất định sẽ xảy ra khi có điều kiện thích hợp

55.

Trong hoạt động của mình, con người sẽ bị ảo tưởng nếu:

a)

Căn cứ vào hiện thực

b)

Căn cứ vào khả năng

c)

Căn cứ vào nội dung

d)

Căn cứ vào hình thức

56.

Nội dung nào chỉ rõ khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật Lượng- Chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

57.

Nội dung nào chỉ rõ nguyên nhân, động lực vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật Lương- Chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luận mâu thuẫn

58.

Nội dung nào chỉ rõ cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển ?

a)

Quy luật Lượng- Chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

59.

Quy luật hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật Lương-Chất

c)

Quy luật LLSX và QHSX

d)

Quy luật mâu thuẫn

60.

Chất của sự vật là:

a)

Cấu trúc của sự vật

b)

Các thuộc tính của sự vật

c)

Tổng số các thuộc tính

d)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

61.

Sự thay đổi nào về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật?

a)

Trong khoảng giới hạn đó

b)

Tại điểm nút

c)

Tại bước nhảy

d)

Tại điểm giới hạn

62.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plêkhanốp

b)

Xtalin

c)

V.I. Lênin

d)

C.Mác

63.

C.Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

24 tuổi

d)

26 tuổi

64.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mỗi quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm

d)

Mối quan hệ giữa vật chất là ý thức trên lập trường duy tâm chủ quan

65.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra quan điểm duy vật lịch sử trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

66.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

Những quy luật chung nhất của xã hội

c)

Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

Những quy luật chung nhất của tư duy

67.

Triết học Mác - Lênin là triết học:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác

d)

Duy tâm chủ quan

68.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác - Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát và duy vật

69.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác -Lênin là:

a)

Chức năng nhận thức và giáo dục

b)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Chức năng dự báo và phê phán

d)

Chức năng định hướng và dẫn dắt

70.

C.Mác và Ph.Ăngghen coi triết học của mình là "vũ khí tinh thần" của giai cấp:

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

71.

Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng:

a)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai nông dân

72.

C.Mác và Ph. Ă ngghen đã vận dụng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

73.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a.Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

b.Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c.Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học

d. Xác định đối tượng triết học khoa học tự nhiên

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

74.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chế độ phong kiến chuyển sang chế độ tư bản

75.

Tác phẩm "chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được viết năm nào?

a)

Tác giả Plêkhanốp, 1909

b)

Tác giả V.I. Lênin, 1909

c)

Tác giả Ph. Ăngghen, 1910

d)

Tác giả V.I. Lênin, 1908

76.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C.Mác

b)

V.I. Lê nin

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hêghen

77.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C.Mác

b)

V.I. Lê nin

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hêghen

78.

Tác giả của luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước riêng lẻ, không phải ở trình độ cao về kinh tế?

a)

C.Mác

b)

V.I.Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

79.

Câu 1:Ai là người sáng lập chủ nghĩa Mác?

a)

A. Ph.Ăngghen

b)

A. C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

A. C.Mác

d)

A. Ph.Ăngghen

80.

Sản xuất là hoạt động nhằm thõa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển

a)

Của con người

b)

Của động vật

c)

Của thực vật

d)

Của động vật và thực vật

81.

Sản xuất là hoạt động tạo ra:

a)

Giá trị vật chất

b)

Giá trị tinh thần

c)

Giá trị văn hóa

d)

Giá trị vật chất và tinh thần

82.

Sản xuất xã hội gồm ba phương diện:

a)

Sản xuất vật chất, tinh thần, bản thân con người

b)

Sản xuất vật chất. tinh thần, tri thức

c)

Sản xuất vật chất, bản thân, con người, tri thức

d)

Sản xuất tinh thần, tri thức, bản thân con người

83.

Các mặt của PTSX là:

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất, quan hệ tổ chức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất. quan hệ tổ chức sản suất

84.

Các yếu tố của LLSX là:

a)

Người lao động, tư liệu sản xuất

b)

Người lao động, tư liệu lao động

c)

Người lao động, đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất, tư liệu lao động

85.

Yếu tố quyết định nhất trong LLSX là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

86.

Yếu tố thường xuyên biến đổi nhất trong LLXS:

a)

Công cụ lao động

b)

Tự liệu lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện sản xuất

87.

Các yếu tố của QHSX là:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức, phân phối sản phẩm sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức trao đổi sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu, phân phối, tiêu thụ sản phẩm sản xuất

d)

Quan hệ tổ chức sản xuất, phân phố,i tiêu thụ sản phẩm

88.

Hoạt động sản xuất nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất sức lao động

c)

sản xuất của cải tinh thần

d)

sản xuất thuốc và trang thiết bị

89.

Mỗi xã hội trong lịch sử là một tổng thế các quan hệ xã hội trong đó bao gồm các mối quan hệ nhất định nào đó

a)

Quan hệ kinh tế và lợi ích kinh tế

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và phân công lao động

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ vật chất và các quan hệ tinh thần

90.

Sự liên hệ và tác động lẫn nhau giữa những quan hệ vật chất với các quan hệ tinh thần của xã hội được phản ánh trong quy luật nào

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

91.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau: Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những mối quan hệ nào?

a, Quan hệ sản xuất thống trị

b, Quan hệ sản xuất mầm mống

c, Quan hệ sản xuất then chốt

d, Quan hệ sản xuất tàn dư

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

92.

Điều gì đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định

a)

Quan hệ sản xuất thống trị của cơ sở hạ tầng đó

b)

Quan hệ sản xuất của cơ sở hạ tầng đó

c)

Lực lượng sản xuất then chốt của cơ sở hạ tầng đó

d)

Công cụ lao động chủ yếu của cơ sở hạ tầng đó

93.

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó được gọi là:

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Phương thức sản xuất

d)

Hình thái kinh tế xã hội

94.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

b)

Toàn bộ QHSX hợp thành cơ cầu kinh tế của một chế độ xã hội

c)

Toàn bộ QHSX hợp thành QHSX

d)

Toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

95.

Sự biến đối có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do:

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Thay đổi lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Sự thay đổi của cơ sở hạ tầng

96.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thường tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:

a)

Các tổ chức đảng

b)

Giáo hội

c)

Nhà nước

d)

Mật trận tổ quốc

97.

Trong các bộ phận của kiến trúc thượng tầng thì bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất

a)

KTTT về chính trị

b)

KTTT về triết học

c)

KTTT về pháp quyền

d)

KTTT về tôn giáo

98.

Trong các xã hội có đối kháng giai cấp, nhà nước sử dụng sức mạnh của yếu tố nào để tăng cường sức mạnh kinh tế của giai cấp thống trị và củng cố địa vị vững chắc của quan hệ sản xuất thống trị

a)

Nhà nước sử dựng sức mạnh của pháp luật

b)

Nhà nước sử dựng sức mạnh của tôn giáo

c)

Nhà nước sử dựng sức mạnh của bảo lực

d)

Nhà nước sử dựng sức mạnh của chính quyền