Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Vật Lý lớp 11 - Cơ Bản

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí?

a)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Tìm phát biểu sai về điện trường.

a)

Điện trường tồn tại xung quanh điện tích.

b)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu.

d)

Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.

4.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện trường là những đường có hướng.

b)

Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm.

c)

Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường khép kín.

d)

Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện.

5.

Hai điện tích điểm q1 = 3 μC và q2 = -3 μC, đặt trong dầu (có hằng số điện môi là ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 N.

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 N.

c)

lực hút với độ lớn F = 90 N.

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 N.

6.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là

a)

E = k . ∣Q∣εr2\frac{\left|Q\right|}{εr^2}  

b)

E = k.  ∣Q∣εr\frac{\left|Q\right|}{εr^{ }}  

c)

E = k.  ∣Q∣r2\frac{\left|Q\right|}{r^2}  

d)

E =  ε∣Q∣r2ε\frac{\left|Q\right|}{r^2}  

7.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

E = 0,450 V/m.

b)

E = 0,225 V/m.

c)

E = 4500 V/m.

d)

E = 2250 V/m.

8.

Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là

a)

E = 18000 (V/m).

b)

E = 36000 (V/m).

c)

E = 1,800 (V/m).

d)

E = 0 (V/m).

9.

Điện tích điểm q = -3.10-6 C di chuyển được đoạn đường 2,5 cm dọc theo một đường sức điện nhưng ngược chiều của đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 4000 V/m. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q là

a)

3.10-4 J.

b)

-3.10-4 J.

c)

3.10-2 J.

d)

-3.10-3 J.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

11.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC theo hướng của các đường sức điện trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

1000 V/m.

b)

1 V/m.

c)

100 V/m.

d)

10000 V/m.

12.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ , hiệu điện thế giữa M và N là UMN. Biết hướng từ M đến N cùng chiều đường sức và khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d.

c)

AMN = q.UMN.

d)

E = UMN.d.

13.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 μC từ M đến N là

a)

A = - 1 μJ.

b)

A = 1 μJ.

c)

A = - 1 J.

d)

A = 1 J.

14.

Một tụ điện có điện dung 2 µF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là 2,5.10-4 C. Hiệu điện thế U là

a)

125 V.

b)

50 V.

c)

250 V.

d)

500 V.

15.

Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là

a)

I = qt.

b)

I = qt\frac{q}{t}

c)

I = tq\frac{t}{q}

d)

I = qe\frac{q}{e}

16.

Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273 A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút là

a)

1,024.1018.

b)

1,024.1019.

c)

1,024.1020.

d)

1,024.1021.

17.

Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi là 5 A. Nhiệt lượng toả ra trong 20 phút là

a)

132.103 J.

b)

132.104 J.

c)

132.105 J.

d)

132.106 J.

18.

Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12 W rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3 A. Giá trị của R1 là

a)

8 Ω\Omega

b)

12 Ω\Omega

c)

24 Ω\Omega

d)

36 Ω\Omega

19.

Khi mắc điện trở R1 = 4 W vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5 A. Khi mắc điện trở R2 = 10 W thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25 A. Điện trở trong r của nguồn là

a)

1 Ω\Omega

b)

2 Ω\Omega

c)

3 Ω\Omega

d)

4 Ω\Omega

20.

Một bộ nguồn gồm 18 nguồn giống nhau, mỗi cái có suất điện động 2 V và điện trở trong 0,15 W mắc thành 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn mắc nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

12 V; 0,3 Ω\Omega

b)

36 V; 2,7 Ω\Omega

c)

12 V; 0,9 Ω\Omega

d)

6 V; 0,075 Ω\Omega

21.

Cho mạch điện như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, biết ξ1 = 3 V, r1 = 1 Ω, ξ2 = 6 V, r2 = 1Ω, R = 2,5 Ω. Số chỉ của Ampe kế là

a)

2 A.

b)

0,666 A.

c)

2,57 A.

d)

4,5 A.

22.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

23.

Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

a)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.

b)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.

c)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.

d)

ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.

24.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol và hóa trị của bạc là A = 108 và n = 1. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

a)

6,7 A.

b)

3,35 A.

c)

24124 A.

d)

108 A.

25.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)
b)
c)
d)
26.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?

a)
b)
c)
d)
27.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên?

a)
b)
c)
d)

A và C

28.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ?

a)
b)
c)
d)
29.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường có giá trị:

a)

0,8 T.

b)

0,08 T.

c)

0,16 T.

d)

0,016 T.

30.

Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5 A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2 N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:

a)

32 cm.

b)

3,2 cm.

c)

16 cm.

d)

1,6 cm.