Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 9

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho CH=4cm;HB=16cm. Độ dài đoạn thẳng AH là:

a)

8cm

b)

2cm

c)

20cm   

d)

10cm

2.

Trong ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi nào?

                           

a)

AB2+AC2=AH2

b)

AB.AC=AH.BC

c)

AB2=HB2+HC2  

d)

 AB2=BC2+AC2

3.

Trong tam giác vuông, tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn  được gọi là:

a)

Tan

b)

cos

c)

Sin

d)

Cot

4.

Giá trị của biểu thức là:          Sin 150+cos⁡ 470Sin 430+cos⁡ 750\frac{Sin\ 15^0+\cos\ 47^0}{Sin\ 43^0+\cos\ 75^0}            

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

18. Cho sin = 0,1745 .Vậy số đo của góc   (làm tròn đến phút) là

a)

9015’ 

b)

12022’ 

c)

1003’ 

d)

1204’

6.

Trong các câu sau câu nào sai.:    Cho góc nhọn α\alpha   :

  

a)

0< sin α\alpha  <1 

b)

Cot α=1TanαCot\ \alpha=\frac{1}{Tan\alpha}

c)

cos α\alpha  =sin(900- α\alpha  ) 

d)

cos2=1+sin2

7.

Rút gọn: 20+35−45\sqrt[]{20}+3\sqrt[]{5}-\sqrt[]{45}  

a)

252\sqrt[]{5}  

b)

5\sqrt[]{5}

c)

353\sqrt[]{5}

d)

555\sqrt[]{5}

8.

Với giá trị nào của x+6\sqrt[]{x+6}   thì  có nghĩa:

a)

x < -6

b)

x = 6

c)

x >6

d)

x ≥\ge  -6

9.

tính: 643+273−83\sqrt[3]{64}+\sqrt[3]{27}-\sqrt[3]{8}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tính: 15−2+15+2\frac{1}{\sqrt[]{5}-2}+\frac{1}{\sqrt[]{5}+2}  

a)

222\sqrt[]{2}  

b)

252\sqrt[]{5}  

c)

353\sqrt[]{5}  

d)

5\sqrt[]{5}