wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng trong tam giác thường

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

2.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

3.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

5.

Tam giác ABC có AB=2cm; AC=1cm AB=2cm;\ AC=1cm\  và góc A bằng  60°60\degree  . Độ dài cạnh BC bằng:

a)

1 cm1\ cm  

b)

2 cm2\ cm  

c)

3 cm\sqrt{3}\ cm  

d)

5 cm\sqrt{5}\ cm  

6.

Cho ΔABC\Delta ABC  có S=103S=10\sqrt[]{3}  , nửa chu vi p=10p=10  . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

a)

3

b)

2

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

7.

Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

52\frac{5}{2}  

c)

2

d)

25\frac{2}{5}  

8.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Đường cao hah_a   của tam giác ABC là:

a)

7 37\ \sqrt[]{3}  

b)

7 32\frac{7\ \sqrt[]{3}}{2}  

c)

7

d)

72\frac{7}{2}  

9.

Tam giác ABC có cạnh c=2,b=5,a=17c=\sqrt[]{2},b=5,a=\sqrt[]{17}  ,số đo góc A là

a)

45°45\degree   

b)

60°60\degree  

c)

30°30\degree  

d)

  42°42\degree  

10.

Tam giác ABC có cạnh AC=1,BC=2,AB=7AC=1,BC=2,AB=\sqrt[]{7}  ,số đo góc C là

a)

120°120\degree   

b)

60°60\degree  

c)

30°30\degree  

d)

  135°135\degree