NEW
Font size
WorksheetsDấu của tam thức bậc hai
Total questions: 15
Worksheet time: 18mins
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ>0 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định được cho dưới đây:
f(x)>0 ∀x∈(x1;x2) và f(x)<0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) .
f(x)>0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) và f(x)<0 ∀x∈(x1;x2) .
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ=0 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)<0 ∀x=−2ab
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0;Δ<0 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề được cho dưới đây:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)>0 ∀x=0
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+12x+36 ta được:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Xét dấu f(x)=(3x2−10x+3)(4x−5) ta được:
f(x)<0 ∀x∈(−∞;31)∪(45;3)
f(x)<0 ∀x∈(31;45)∪(3:+∞)
f(x)<0 ∀x∈(45;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+9x+14x2−9x+14 ta được:
f(x)≥0⟺x∈(−∞;−7)∪(−2;2)∪(7;+∞)
undefined
f(x)≥0⟺x∈(−∞;−7]∪[−2;2]∪[7;+∞]
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Tập nghiệm S của bất phương trình 5+x210−x≥21 là:
S=[−5;3]
S=(−∞;−5]
S=[3;+∞)
Tìm m để phương trình (3−m)x2−2(m+3)x+m+2=0 vô nghiệm?
m<−23
−23<m<−1
m>−1
Tìm m để bất phương trình mx2−4(m−1)x+m+5≤0 nghiệm đúng với mọi x?
m=0
∀m∈R
m∈ϕ
