wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-HH-C1-B2-D2-Xacdinhdiemtheodangthucvecto-P1

Total questions: 10

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho 2 điểm A, B phân biệt, tìm điểm M thỏa

 MA MB =0 \overrightarrow{MA\ }-\overrightarrow{MB\ }=\overrightarrow{0\ }  , mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm của AB

b)

M thuộc đường trung trực AB

c)

Không có điểm M

d)

Có vô số điểm M

2.

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện

 MA MB +MC =0 \overrightarrow{MA\ }-\overrightarrow{MB\ }+\overrightarrow{MC\ }=\overrightarrow{0\ }  , mệnh đề nào sau đây sai?

a)

MABC là hình bình hành

b)

 AM +AB =AC \overrightarrow{AM\ }+\overrightarrow{AB\ }=\overrightarrow{AC\ }  

c)

 BA +BC =BM\overrightarrow{BA\ }+\overrightarrow{BC\ }=\overrightarrow{BM}  

d)

 MA =CB \overrightarrow{MA\ }=\overrightarrow{CB\ }  

3.

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn:  \overrightarrow{MA\ }=\overrightarrow{MB\ }+\overrightarrow{MC\ }  khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Ba điểm C, M, B thẳng hàng

b)

AM là phân giác trong của góc BAC

c)

A, M và trọng tâm tam giác ABC thẳng hàng

d)

 AM +BC =0 \overrightarrow{AM\ }+\overrightarrow{BC\ }=\overrightarrow{0\ }  

4.

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn  MB +MC =AB \overrightarrow{MB\ }+\overrightarrow{MC\ }=\overrightarrow{AB\ } , tìm vị trí điểm M

a)

M là trung điểm của AC

b)

M là trung điểm của AB

c)

M là trung điểm của BC

d)

M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM

5.

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho 

 MB MC =BM BA \left|\overrightarrow{MB\ }-\overrightarrow{MC\ }\right|=\left|\overrightarrow{BM\ }-\overrightarrow{BA\ }\right| 

a)

Đường thẳng BC

b)

Trung trực đoạn BC

c)

Đường tròn tâm A, bán kính BC

d)

Đường thẳng qua A và song song với BC

6.

Cho tam giác ABC, điểm M thỏa mãn  MA +MB MC =0 \overrightarrow{MA\ }+\overrightarrow{MB\ }-\overrightarrow{MC\ }=\overrightarrow{0\ }  thì điểm M là

a)

Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh

b)

Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh

c)

Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh

d)

Trọng tâm tam giác ABC

7.

Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MA +MB =MA +MC \left|\overrightarrow{MA\ }+\overrightarrow{MB\ }\right|=\left|\overrightarrow{MA\ }+\overrightarrow{MC\ }\right|  


a)

Đường trung trực đoạn thẳng BC

b)

Đường tròn đường kính BC

c)

Đường tròn tâm G, bán kính  a3\frac{a}{3}  


d)

Đường trung trực đoạn thẳng AG

8.

Cho tứ giác PQRN có O là giao điểm của hai đường chéo, M là điểm thỏa mãn

 MN +PQ +RN +NP +QR =ON\overrightarrow{MN\ }+\overrightarrow{PQ\ }+\overrightarrow{RN\ }+\overrightarrow{NP\ }+\overrightarrow{QR\ }=\overrightarrow{ON}  
Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng P

b)

M trùng Q

c)

M trùng O

d)

M trùng R

9.

Cho tam giác ABC, M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC. Tìm P thoả  MC+BP+NC=BC\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{BP}+\overrightarrow{NC}=\overrightarrow{BC}  

a)

P trùng A

b)

P trung điểm AB

c)

P trùng B

d)

P trọng tâm tam giác ABC

10.

Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm điểm I sao cho  IN+IM+IA+DI=MB\overrightarrow{IN}+\overrightarrow{IM}+\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{DI}=\overrightarrow{MB}  

a)

I trung điểm AM

b)

I trung điểm MB

c)

I trùng M

d)

I trùng N