Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khối lớp 9

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.

a)

12

b)

24

c)

5

d)

10

2.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc nối tiếp với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

30

c)

20

d)

40 Ω\Omega  

3.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc song song với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

4.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào đoạn mạch trên 1 hiệu điện thế là 12V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên.

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,3A

d)

0,4A

5.

Khi nói về biến trở trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi, câu phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi:

a)

Biến trở dùng để thay đổi chiều dòng điện.

b)

Biến trở dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở được mắc song song với mạch điện.

d)

Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế.

6.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Nếu cường độ dòng điện chạy qua nó là 1A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là:

a)

12V

b)

9V

c)

20V

d)

18V

7.

Bốn dây dẫn kích thước giống nhau làm bằng đồng, bạc, nhôm và sắt. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở dây đồng là nhỏ nhất, dây sắt lớn nhất.

b)

Điện trở dây bạc bé nhất, dây sắt lớn nhất.

c)

Điện trở dây nhôm bé nhất, dây bạc lớn nhất.

d)

Điện trở dây đồng là nhỏ nhất, dây bạc lớn nhất.

8.

Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng bình thường ta phải chọn hai bóng đèn như thế nào?

a)

Có cùng hiệu điện thế định mức.

b)

Có cùng công suất định mức.

c)

Có cùng cường độ dòng điện định mức.

d)

Có cùng điện trở.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

Công suất điện để chỉ:

a)

điện năng tiêu thụ nhiều hay ít.

b)

cường độ dòng điện chạy qua mạch mạnh hay yếu.

c)

hiệu điện thế sử dụng lớn hoặc bé.

d)

mức độ hoạt động mạnh hay yếu của dụng cụ điện.

10.

Một dòng điện có cường độ I = 0,002A chạy qua điện trở R = 3000Ω trong thời gian 600 giây. Nhiệt lượng tỏa ra là:

a)

7,2 J

b)

60 J

c)

120 J

d)

3600 J

11.

Người ta dùng công tơ điện để đo đại lượng nào sau đây?

a)

Công suất điện

b)

Công của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện trở của mạch điện

12.

Công thức nào cho dưới đây là công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch?

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=R2ItQ=R^2I^{ }t

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UIA=UI

13.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

14.

Câu 1: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

15.

Một dây dẫn có điện trở 50 ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500v

b)

15v

c)

60v

d)

6v

16.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

ôm

b)

Oat

c)

vôn

d)

ampe

17.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

18.

Công thức tính công suất dòng điện là:

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=FvP=\frac{F}{v}

c)

P=F.sP=F.s

d)

P=A.tP=A.t

19.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

20.

Nhìn vào thông số (220V-150W) ta biết được

a)

Hiệu điện thế định mức

b)

Công suất dịnh mức

c)

Công suất và hiệu điện thế định mức

d)

Tên thiết bị điện

21.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

22.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
23.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

24.

Câu 8: Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

25.

Trong đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp, điện trở tương đương có giá trị

a)

tổng hai điện trở thành phần

b)

tích hai điện trở thành phần

c)

thương hai điện trở thành phần

d)

hiệu hai điện trở thành phần

26.

Điện trở R1= 30 ôm chịu được dòng điện lớn nhất là 2A và điện trở R2= 10 ôm chịu được dòng điện lớn nhất là 1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế nào dưới đây?    

a)

40V

b)

70V

c)

80V

d)

120V

27.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55 w . Điện trở của nó là .  

a)

0,5 ôm

b)

27,5 ôm

c)

2 ôm

d)

220 ôm