wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kỳ 1_hóa 9

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

nhôm.

b)

bạc.

c)

đồng

d)

sắt.

2.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

tungsten (W)

b)

copper (Cu)

c)

iron (Fe)

d)

Chromium (Cr)

3.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?

a)

Lithium.

b)

Sodium.

c)

Potassium.

d)

Rubidium.

4.

Nhóm các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là

a)

Na, Mg, Zn.

b)

Al, Zn, Na.

c)

Mg, Al, Na.

d)

Pb, Al, Mg.

5.

Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có ứng với các công thức phân tử C₄H₁₀ là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Phương pháp nào sau đây thường được dùng để tách kim loại dựa trên mức độ hoạt động hóa học?

a)

Nhiệt phân muối.

b)

Dùng dung dịch axit mạnh.

c)

Dùng kim loại hoạt động mạnh đẩy kim loại yếu hơn.

d)

Chưng cất phân đoạn.

7.

Tên gọi đúng của C₂H₆ là:

a)

Ethane

b)

Ethene

c)

Etanol

d)

Axetilen

8.

Phương trình phản ứng cháy hoàn toàn của butane là:

a)

C₄H₁₀ + O₂ → CO + H₂O

b)

2C₄H₁₀ + 13O₂ → 8CO₂ + 10H₂O

c)

C₄H₁₀ + 2O₂ → 4C + 5H₂O

d)

C₄H₁₀ + O₂ → CO₂ + H₂

9.

Dẫn từ từ khí ethylene qua bình đựng dung dịch bromine dư thấy khối lượng bình tăng a gam. Hỏi a gam là khối lượng của chất nào?

a)

Bromine

b)

Ethylene

c)

Không khí

d)

Dibrom ethane

10.

Câu 13. Trong các kim loại: tungsten (W), copper (Cu), iron (Fe), Aluminium (Al). Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

A. Tungsten (W)

b)

B. Copper (Cu)

c)

C. Iron (Fe)

d)

D. Aluminium (Al)

11.

Câu 14. Trong các kim loại: tungsten (W), copper (Cu), iron (Fe), Aluminium (Al). Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

A. Copper (Cu)

b)

B. Tungsten (W)

c)

C. Iron (Fe)

d)

D. Aluminium (Al)

12.

Câu 15. Trong các kim loại: tungsten (W), copper (Cu), iron (Fe), Aluminium (Al). Kim loại có từ tính (bị nhiễm từ) là ?

a)

A. Iron (Fe)

b)

B. Copper (Cu)

c)

C. Aluminium (Al)

d)

D. Tungsten (W)

13.

Câu 16. Trong các kim loại: tungsten (W), copper (Cu), iron (Fe), Aluminium (Al). Kim loại nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất) là

a)
tungsten (W)
b)
Aluminium (Al)
c)
iron (Fe)
d)
copper (Cu)
14.

Hợp kim là vật liệu gồm hai hay nhiều chất, trong đó có ít nhất một kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thép là hợp kim của sắt và đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Câu 19. Đồng thau có thành phần chính là đồng và kẽm.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

17.

Hợp kim thường có tính chất giống hệt các kim loại thành phần.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Câu 21. Khi được mời thuyết trình về giải pháp sử dụng nhiên liệu để giảm thiểu khí thải nhà kính (carbon dioxide) ở địa phương, em nên trình bày giải pháp nào?

a)

- Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, xăng, dầu), thay thế bằng nhiên liệu sạch như

CNG (Compressed Natural Gas)

- Khuyến khích sử dụng xe buýt công cộng, xe đạp.

- Thúc đẩy sử dụng xe điện, xe máy điện, xe đạp điện.

- Tuyên truyền và hỗ trợ các giải pháp xử lý rơm rạ thay cho đốt.

b)

Tiếp tục sử dụng nhiên liệu hóa thạch để đảm bảo nguồn cung năng lượng.

c)

Tăng cường sử dụng than đá để giảm chi phí năng lượng.

d)

Không cần thay đổi gì vì khí thải nhà kính không ảnh hưởng nhiều.

19.

Viết công thức cấu tạo (có thể có) của các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là

a/ C4H10.

b/ C4H8.

c/ C3H6.

a)
a/ C4H10: butan, isobutan; b/ C4H8: 1-butene, 2-butene, cyclobutane; c/ C3H6: propene, cyclopropane.
b)
C3H6: butyne, cyclobutane.
c)
C4H8: 1-butyne, 2-butyne;
d)
C4H10: pentane, hexane;
20.

Câu 23. Đâu là biện pháp sử dụng an toàn, hiệu quả các nhiên liệu như gas, xăng, dầu hoả, than?

a)

bảo quản ở nơi thông thoáng, kiểm tra định kỳ các thiết bị sử dụng, hạn chế sử

dụng gần nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy, và sử dụng đúng mục đích, đúng cách.

b)

Để nhiên liệu gần nguồn nhiệt để tiện sử dụng.

c)

Sử dụng nhiên liệu mà không cần kiểm tra rò rỉ.

d)

Đổ nhiên liệu ra ngoài để dễ lấy.

21.

Đốt cháy propane trong bình oxygen (a) Viết phương trình cháy của propane. (b) Tính số mol CO2 tạo ra khi đốt cháy hoàn toàn 5 mol propane. (c) Tính thể tích CO2 thu được ở đktc (20°C, 1 bar). (d) Tính thể tích O2 cần dùng ở đktc (20°C, 1 bar).

a)

(a) C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O

(b) 15 mol

(c) 371.85 lít

(d) 619.75 lít

b)

(a) C3H8 + 4O2 → 3CO2 + 4H2O

(b) 10 mol

(c) 224 lít

(d) 80 lít

c)

(a) C3H8 + 6O2 → 3CO2 + 4H2O

(b) 18 mol

(c) 400 lít

(d) 120 lít

d)

(a) C3H8 + 5O2 → 2CO2 + 4H2O (b) 12 mol

(c) 280 lít

(d) 100 lít

22.

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 49,58 lít propane trong bình oxygen

a)

(a) C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O (b) 49,58 lít propane cần 5 × 49,58 = 247,9 lít O2

b)

(a) C3H8 + 3O2 → 3CO2 + 4H2O (b) 49,58 lít propane cần 3 × 49,58 = 148,74 lít O2

c)

(a) C3H8 + 4O2 → 3CO2 + 4H2O (b) 49,58 lít propane cần 4 × 49,58 = 198,32 lít O2

d)

(a) C3H8 + 2O2 → 3CO2 + 4H2O (b) 49,58 lít propane cần 2 × 49,58 = 99,16 lít O2

23.

Câu 26. Cho ethylene C2H4 phản ứng với dung dịch bromine. Phản ứng nào sau đây là đúng?

a)

(a) C2H4 + Br2 → C2H4Br2

b)

(b) C2H4 + Br2 → C2H2Br2 + H2

c)

(c) C2H4 + Br2 → C2H5Br + Br

d)

(d) C2H4 + 2Br2 → C2H4Br4