Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

r

Total questions: 29

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: a % b
a)
Chia lấy phần dư, KQ: 2
b)
Chia lấy phần dư, KQ: 1
c)
So sánh bằng, KQ: False
d)
So sánh bằng, KQ: False
2.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: a > b
a)
So sánh lớn hơn, KQ: False
b)
So sánh bằng, KQ: False
c)
So sánh khác, KQ: True
d)
So sánh không lớn hơn, KQ: True
3.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: a == b
a)
So sánh bằng, KQ: False
b)
So sánh khác, KQ: True
c)
So sánh không lớn hơn, KQ: True
d)
So sánh nhỏ hơn hoặc bằng, KQ: False
4.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: a <> b
a)
So sánh khác, KQ: True
b)
So sánh không lớn hơn, KQ: True
c)
So sánh nhỏ hơn hoặc bằng, KQ: False
d)
So sánh lớn hơn, KQ: False
5.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: a !> b
a)
So sánh không lớn hơn, KQ: True
b)
So sánh nhỏ hơn hoặc bằng, KQ: False
c)
So sánh bằng, KQ: False
d)
So sánh bằng, KQ: False
6.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: b <= a
a)
So sánh nhỏ hơn hoặc bằng, KQ: False
b)
So sánh lớn hơn, KQ: False
c)
So sánh bằng, KQ: False
d)
So sánh khác, KQ: True
7.
Để loại tất cả các bản sao của bản ghi và chỉ lấy các bản ghi duy nhất ta dùng toán tử
a)
DISTINCT
b)
LIKE
c)
LIMIT [num of rows]
d)
Alias
8.
Toán tử được sử dụng để so sánh một giá trị với các giá trị tương tự bằng các ký tự đại diện (wildcard), không phân biệt kiểu chữ là:
a)
LIKE
b)
LIMIT [num of rows]
c)
Criteria
d)
DISTINCT
9.
Trong SQLite Expert professional ta nhập điều kiện truy vấn tại cột
a)
LIMIT [num of rows]
b)
Criteria
c)
LIKE
d)
Expression
10.
Cú pháp của toán tử LIMIT trong SQLite, hiển thị từ đầu là
a)
Criteria
b)
LIKE
c)
Expression
d)
LIMIT [num of rows]
11.
Toán tử được sử dụng để so sánh một giá trị với các giá trị tương tự bằng các ký tự đại diện (wildcard) % và _ là:
a)
LIKE
b)
Expression
c)
LIMIT
d)
Criteria
12.
Để chọn field cần truy vấn hoặc nhập biểu thức tính toán ta vào cột
a)
Expression
b)
LIMIT
c)
Alias
d)
Criteria
13.
Để giới hạn lượng dữ liệu được trả về bởi lệnh SELECT trong SQLite ta dùng toán tử
a)
LIMIT
b)
Alias
c)
DISTINCT
d)
Criteria
14.
Để đặt tên cột sau khi truy vấn ta nhập tại cột
a)
Alias
b)
LIKE
c)
Expression
d)
LIMIT [num of rows]
15.
Mệnh đề GROUP BY trong SQLite được sử dụng để
a)
Để sắp xếp dữ liệu giống hệt nhau thành các nhóm.
b)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần, dựa trên một hoặc nhiều cột
c)
Thêm đối tượng cần thực hiện vào SQL builder, chọn field cần sắp xếp, chọn Sort Type
d)
Ký hiệu phần trăm (%) biểu diễn 0, 1 hoặc nhiều ký tự
16.
Mệnh đề ORDER BY trong SQLite được sử dụng để
a)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần, dựa trên một hoặc nhiều cột
b)
Để sắp xếp dữ liệu giống hệt nhau thành các nhóm.
c)
tìm kiếm các giá trị nằm trong một tập hợp các giá trị, được cung cấp giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
d)
R_click tại vùng kết quả, chọn Export to, chọn định dạng cần xuất
17.
Cách để xuất dữ liệu đã truy vấn trong SQLite Expert professional là
a)
R_click tại vùng kết quả, chọn Export to, chọn định dạng cần xuất
b)
R_click tại vùng SQL builder, chọn Build and Execute SQL hoặc nhấn F6
c)
các điều kiện đều đúng
d)
R_click tại vùng SQL builder, chọn Build and Execute SQL hoặc nhấn F6
18.
Để xem kết quả truy vấn ta thực hiện
a)
R_click tại vùng SQL builder, chọn Build and Execute SQL hoặc nhấn F6
b)
R_click tại vùng kết quả, chọn Export to, chọn định dạng cần xuất
c)
Toán tử đảo bit là toán tử một ngôi. Đảo bít 1 thành 0 và bit 0 thành 1
d)
giá trị ở 2 vế khác nhau.
19.
So sánh khác, trả về true nếu:
a)
giá trị ở 2 vế khác nhau.
b)
các điều kiện đều đúng
c)
!= hoặc <>
d)
Thêm đối tượng cần thực hiện vào SQL builder, chọn field cần sắp xếp, chọn Sort Type
20.
Trong SQLite Expert Pro ta sử dụng mệnh đề ORDER BY bằng thao tác
a)
Thêm đối tượng cần thực hiện vào SQL builder, chọn field cần sắp xếp, chọn Sort Type
b)
giá trị ở 2 vế khác nhau.
c)
&
d)
tìm kiếm các giá trị nằm trong một tập hợp các giá trị, được cung cấp giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
21.
Toán tử BETWEEN được sử dụng để
a)
tìm kiếm các giá trị nằm trong một tập hợp các giá trị, được cung cấp giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
b)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần, dựa trên một hoặc nhiều cột
c)
Sử dụng ký hiệu thay thế ký tự khác nhau.
d)
Thêm đối tượng cần thực hiện vào SQL builder, chọn field cần sắp xếp, chọn Sort Type
22.
Toán tử AND trả về true nếu:
a)
các điều kiện đều đúng
b)
Sử dụng ký hiệu thay thế ký tự khác nhau.
c)
Ký hiệu phần trăm (%) biểu diễn 0, 1 hoặc nhiều ký tự
d)
tìm kiếm các giá trị nằm trong một tập hợp các giá trị, được cung cấp giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
23.
Toán tử thao tác bit dùng ký hiệu ~ có ý nghĩa là
a)
Toán tử đảo bit là toán tử một ngôi. Đảo bít 1 thành 0 và bit 0 thành 1
b)
Ký hiệu phần trăm (%) biểu diễn 0, 1 hoặc nhiều ký tự
c)
R_click tại vùng kết quả, chọn Export to, chọn định dạng cần xuất
d)
các điều kiện đều đúng
24.
So sánh khác gồm các ký hiệu:
a)
!= hoặc <>
b)
&
c)
R_click tại vùng SQL builder, chọn Build and Execute SQL hoặc nhấn F6
d)
Toán tử đảo bit là toán tử một ngôi. Đảo bít 1 thành 0 và bit 0 thành 1
25.
Toán tử nhị phân AND sao chép một bit vào kết quả dùng ký hiệu là
a)
&
b)
!= hoặc <>
c)
giá trị ở 2 vế khác nhau.
d)
!= hoặc <>
26.

Sự khác nhau giữa toán tử LIKE và GLOB trong SQLite là

a)

Sử dụng ký hiệu thay thế ký tự khác nhau.

b)

GLOB phân biệt kiểu chữ, LIKE thì không.

c)

Thêm đối tượng cần thực hiện vào SQL builder, chọn field cần sắp xếp, chọn Sort Type

d)

&

e)

Để sắp xếp dữ liệu giống hệt nhau thành các nhóm.

27.

Các ký hiệu dùng trong toán tử LIKE là

a)

Ký hiệu phần trăm (%) biểu diễn 0, 1 hoặc nhiều ký tự

b)

Ký hiệu dấu gạch dưới (_) biểu diễn một ký tự

c)

tìm kiếm các giá trị nằm trong một tập hợp các giá trị, được cung cấp giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

d)

Sử dụng ký hiệu thay thế ký tự khác nhau.

e)

Để sắp xếp dữ liệu giống hệt nhau thành các nhóm.

28.
Cho a = 2, b = 5. Nêu tên toán tử và kết quả của các phép toán sau: b % a
a)
Chia lấy phần dư, KQ: 1
b)
Chia lấy phần dư, KQ: 2
c)
So sánh nhỏ hơn hoặc bằng, KQ: False
d)
So sánh lớn hơn, KQ: False
29.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng trong SQLite Expert professional là

a: Drag tên trường table này sang tên trường table kia để tạo liên kết

b: D_click table cần sử dụng

c: Chọn tab SQL builder

d: R_click chọn Add Object

a)

cbda

b)

cdba

c)

dcba

d)

acbd