wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX LẦN 2 KHỐI 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

2.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2   

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

3.

Phân tử ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của

a)

Phân tử prôtêin.

b)

Ribôxôm.

c)

Gen (một đoạn phân tử ADN)

d)

Phân tử ARN mẹ.

4.

Chức năng của ARN vận chuyển (tARN) là

a)

truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm.

b)

tham gia cấu tạo nhân tế bào.

c)

vận chuyển axit amin tổng hợp protein.

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào.

5.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Số lượng và trật tự của các axit amin

6.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

7.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

8.

Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây

a)
b)
c)
d)
9.

Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu axit amin?

a)

497 axit amin

b)

498 axit amin

c)

499 axit amin

d)

500 axit amin

10.

Cho các chức năng sau:

1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất

2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể

3. Kích tố, điều hòa trao đổi chất

4. Chỉ huy việc tổng hợp NST

Số chức năng KHÔNG phải là chức năng của protein là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong thành phần cấu tạo phân tử của protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố.

a)

S

b)

Fe

c)

Cl

d)

N

12.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do?

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau. 

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau. 

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

13.

Nội dung nào sau đây là không đúng ?

a)

Có 4 dạng cấu trúc không gian cơ bản của prôtêin gồm bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4. 

b)

Prôtêin có bậc càng cao thì độ bền vững càng thấp. 

c)

Prôtêin bậc 1 có mạch thẳng, bậc 2 xoắn lò xo có liên kết hidrô để tăng độ vững chắc giữa các vòng.

d)

Prôtêin bậc 3 hình cầu, trong prôtêin bậc 4 các chuỗi pôlipeptit xếp thành khối dạng cầu.

14.

Quá trình tổng hợp Prôtêin diễn ra ở:

a)

Nhân tế bào.

b)

Trên màng tế bào.

c)

Trong chất tế bào

d)

Trong nhân con.

15.

Có bao nhiêu thành phần tham gia tổng hợp axit amin:

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

16.

Có bao nhiêu bộ ba mở đầu và tên của bộ ba mở đầu là:

a)

1 - AUG

b)

2 - UAA, AUG

c)

1 - UAG

d)

2 - UGA, UAG

17.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

a)

ADN → ARN → protein → tính trạng.

b)

Gen → mARN → protein → tính trạng.

c)

Gen → mARN → tính trạng.

d)

Gen → ARN → protein → tính trạng.

18.

Một gen có dài 2652Å khi tổng hợp 2 chuỗi polypeptit cần môi trường cung cấp bao nhiêu axit amin (kể cả axit amin mở đầu).

a)

520

b)

519

c)

518

d)

522

19.

Vì sao protein có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể?

a)

Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.

b)

Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.

c)

Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

d)

Protein đảm nhiệm nhiều chức năng (cấu trúc, xúc tác, điều hòa, bảo vệ cơ thể, vận chuyển,...) liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào và biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.

20.

Quan sát hình và cho biết đây là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.