wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút toán 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Với a, b là các số thực dương, α, β\alpha,\ \beta là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

aα.aβ=aαβa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha\beta}  

b)

aα.aβ=aαβa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha-\beta}  

c)

aα.aβ=(aα)βa^{\alpha}.a^{\beta}=\left(a^{\alpha}\right)^{\beta}  

d)

aα.aβ=aα+βa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha+\beta}  

2.

Cho a, b là các số thực dương khác 1, α\alpha  là số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

logab=1logba\log_ab=\frac{1}{\log_ba}  

b)

loga(ab)=logba\log_a\left(\frac{a}{b}\right)=-\log_ba  

c)

logab=log3blog3a\log_ab=\frac{\log_3b}{\log_3a}  

d)

logba=12logba\log_b\sqrt[]{a}=\frac{1}{2}\log_ba  

3.

Cho a là số thực dương. Biểu thức a13.a35a^{\frac{1}{3}}.\sqrt[5]{a^3}   bằng:

a)

1415\frac{14}{15}  

b)

a1514\sqrt[14]{a^{15}}  

c)

a1415\sqrt[15]{a^{14}}  

d)

a1514a^{\frac{15}{14}}  

4.

Số nghiệm của phương trình 25x5x+1+6=025^x-5^{x+1}+6=0  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Số nghiệm của phương trình log3(x23x1)=1\log_3\left(x^2-3x-1\right)=1   là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Với a, b là các số thực dương. Biểu thức logab3logab+loga3b\log_ab^3-\log_a\sqrt[]{b}+\log_{a^3}b  bằng:

a)

17logb 

b)

6logab6\log_ab  

c)

176logab\frac{17}{6}\log_ab  

d)

176logba\frac{17}{6}\log_ba  

7.

Cho a và b là các số thực dương khác 1, α\alpha  là số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

logaa=0\log_aa=0  

b)

logaa=1\log_aa=1  

c)

alogab=ba^{\log_ab}=b  

d)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab  

8.

khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

52019<52018\sqrt[]{5}^{2019}<\sqrt[]{5}^{2018}  

b)

(16)2020>(16)2021\left(\frac{1}{6}\right)^{2020}>\left(\frac{1}{6}\right)^{2021}  

c)

(27)2021>(27)2\left(2-\sqrt[]{7}\right)^{2021}>\left(2-\sqrt[]{7}\right)^2  

d)

(52)2003>(52)2004\left(\sqrt[]{5}-2\right)^{2003}>\left(\sqrt[]{5}-2\right)^{2004}  

9.

Cho a là số thực dương khác 1, thì logax > logay\log_ax\ >\ \log_ay   khi:

a)

x > y

b)

x > y > 0

c)

x < y

d)

0 < x < y

10.

Tập xác định của hàm số y=xπ+1y=x^{\pi+1}  là:

a)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

R \{0}R\ \backslash\left\{0\right\}  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

11.

Tập xác định của hàm số y=(x2)5y=\left(x-2\right)^{-5}  là:

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

R \{2}R\ \backslash\left\{2\right\}  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

12.

Tập xác định của hàm số y=(x22x3)12y=\left(x^2-2x-3\right)^{\frac{1}{2}}  là:

a)

(1;3)\left(-1;3\right)  

b)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

R \{1;3}R\ \backslash\left\{-1;3\right\}  

d)

(;1)(3;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

13.

Tập xác định của hàm số y=log2(x+1)y=\log_2\left(x+1\right)  là:

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

c)

R \{1}R\ \backslash\left\{-1\right\}  

d)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

14.

Tập xác định của hàm số y=ln(2xx2)y=\ln\left(2-x-x^2\right)  là:

a)

(2;1)\left(-2;1\right)  

b)

c)

R \{2;1}R\ \backslash\left\{-2;1\right\}  

d)

(;2)(1;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

15.

Đặt t=logxt=\log_{ }x   thì phương trình log2x5logx+4=0\log_{ }^2x-5\log_{ }x+4=0  trở thành phương trình nào sau đây :

a)

t25t4=0t^2-5t-4=0  

b)

t25t+4=0t^2-5t+4=0  

c)

t25t+4=0, t>0t^2-5t+4=0,\ t>0  

d)

t25t4=0, t> 0t^2-5t-4=0,\ t>\ 0  

16.

Hàm số y=5xy=5^x  có đạo hàm bằng:

a)

y=5x1y'=5^{x-1}  

b)

y=5xy'=5^x  

c)

y=5xln5y'=5^x\ln5  

d)

y=5xln5y'=\frac{5^x}{\ln5}  

17.

Hàm số y=log2xy=\log_2x  có đạo hàm bằng:

a)

y=xln2y'=x\ln2  

b)

y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

c)

y=xln2y'=\frac{x}{\ln2}  

d)

y=12lnxy'=\frac{1}{2\ln x}  

18.

Hàm số y=32x+1y=3^{2x+1}  có đạo hàm bằng:

a)

y=2ln32xy'=2\ln3^{2x}  

b)

y=32xy'=3^{2x}  

c)

y=2.32x+1.ln3y'=2.3^{2x+1}.\ln3  

d)

y=2.32x.ln3y'=2.3^{2x}.\ln3  

19.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó ?

a)

y=log5xy=\log_5x  

b)

y=logπ2xy=\log_{\frac{\pi}{2}}x  

c)

y=(54)xy=\left(\frac{\sqrt[]{5}}{4}\right)^x  

d)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x  

20.

Với a, b là các số thực dương, α, β\alpha,\ \beta  là số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

aα.bα=(a.b)αa^{\alpha}.b^{\alpha}=\left(a.b\right)^{\alpha}  

b)

aαaβ=aαβ\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta}  

c)

aαβ=(aβ)αa^{\alpha\beta}=\left(a^{\beta}\right)^{\alpha}  

d)

aαbβ=(ab)αβ\frac{a^{\alpha}}{b^{\beta}}=\left(\frac{a}{b}\right)^{\alpha-\beta}