Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐọc_viết số thập phân
Total questions: 10
Worksheet time: 50secs
Name
Class
Date
1.
0,02 được đọc là:
a)
không phẩy hai
b)
không không hai
c)
không phẩy không hai
d)
không phẩy hai không
2.
Chữ số 5 trong số 541,217 có giá trị là:
a)
5000
b)
500
c)
50
d)
5/100
3.
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
a)
đơn vị
b)
phần mười
c)
phần trăm
d)
phần nghìn
4.
Số 7 đơn vị 5 phần trăm được viết là:
a)
70,5
b)
7,005
c)
7,05
d)
7,50
5.
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
a)
>
b)
=
c)
<
6.
Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a)
0,5
b)
0,05
c)
0,005
d)
50
7.
Đọc số thập phân sau: 0,7
a)
Không phẩy không bảy
b)
Không phẩy bảy
c)
Không bảy
8.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5
9.
1009 = .....
a)
0,9
b)
0,09
c)
0,900
d)
0,009
10.
Phần nguyên của số thập phân 231,459 là
a)
231
b)
459
c)
231459
d)
23
Reset
