wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 11 dđkim loại và dđ điện phân

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

2.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

3.

Câu 3. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

4.

Câu 4. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

6.

Câu 6. Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng lên.

7.

Câu 7. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

8.

Câu 8. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

9.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

10.

Câu 2. Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là

a)

A. N/m, F

b)

B. N, N/m

c)

C. kg/C, C/mol

d)

D. kg/C, mol/C

11.

Câu 3. Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

A. sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

b)

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

c)

C. sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi

d)

D. sự trao đổi electron với các điện cực

12.

Câu 5. Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là

a)

A. gốc axit và ion kim loại

b)

B. gốc axit và gốc bazơ

c)

C. ion kim loại và bazơ

d)

D. chỉ có gốc bazơ

13.

Câu 6. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

A. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

B. cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

c)

C. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

D. cực dương của bình điện phân bị bay hơi

14.

Câu 10. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

15.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

A. điện lượng chuyển qua bình

b)

B. thể tích của dung dịch trong bình

c)

C. khối lượng dung dịch trong bình

d)

D. khối lượng chất điện phân