Font size
WorksheetsBoya 9-10
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Chọn cụm từ phù hợp bức tranh
看书
买书
卖书
要书
你女儿几岁了? (Nǐ nǚ'ér jǐ suìle?)
她今年五十岁了。(Tā jīnnián wǔshí suìle.)
她今年五岁了。(Tā jīnnián wǔ suìle.)
我家有三口人。(Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.)
他是中国人。(Tā shì zhōngguó rén.)
" Người bán hàng" trong tiếng trung là gì
售货员
班长
校长
服务员
Chọn chữ hán tương ứng
茶
奶茶
牛奶
啤酒
nhìn hình phán đoán đúng sai:
零钱
对
不对
Đâu là lượng từ của sách vở
条
本
书
张
Nhìn hình chọn chữ Hán đúng
奶茶
水
咖啡
瓶
爸爸的爸爸叫什么?
外公
爷爷
奶爸
Đâu là lượng từ dành cho con mèo ?
条
个
只
Viết chữ hán của từ : Người bán hàng
(a)
Viết chữ hán : " Tôi mua 1 chai rượu, lại mua thêm một bình nước ".
(a)
师傅 là cách xưng hô tôn trọng dành cho .......?
thầy cô
bác gái
nam giới
người già
Ngày xưa người TQ kiêng dùng từ nào xưng hô cho nữ giới ?
小姐
小姐姐
姑娘
小妹妹
妈妈的爸爸叫什么?
外公
外婆
爷爷
Đâu không phải là cách xưng hô cho vợ chồng ?
老公-老婆
伯父-伯母
丈夫-妻子
先生-太太
Đâu là lượng từ dành cho con cá ?
条
只
头
个
爸爸的弟弟叫什么?
表弟
堂弟
叔叔
舅舅
Viết chữ Hán : "gia đình TQ thông thường chỉ có 1 đứa con" .
(a)
谁不是老人?
爷爷
奶奶
哥哥
伯父
爸爸的姐妹叫什么?
姐姐
妹妹
姑姑
姑娘
