NEW
Font size
WorksheetsHOÁ 12
Total questions: 30
Worksheet time: 18mins
Chất nào sau đây thuộc loại ancol?
HCOOH
CH3-OH
HCOOH
HOH
Chất nào là axit cacboxylic no, hở, đơn chức?
CH3-OH
CH3-CH2-COOH
HOOC-COOH
CH2=CH-COOH
Axit có CT: CH3-COOH có tên thường gọi là
axit fomic
ancol etylic
etanoic
axit axetic
etanol là tên thay thế của chất nào sau đây?
CH3-COOH
HCOOH
CH3-CH2-OH
HOOC-COOH
ancol Etylic là ancol bậc mấy?
0
1
2
3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về axit axetic và amcol etylic?
Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
Axit axetic và ancol etylic đều tan vô hạn trong nước
Axit axetic có phân tử khối nhỏ hơn ancol etylic
Axit axetic và ancol etylic có thể làm dung môi hữu cơ
Tính chất axit của axir cacboxylic không thể hiện trong phản ứng nào sau đây
tác dụng với Na
tác dụng với NaOH
tác dụng với NaHCO3
tác dụng với CH3-OH
Cho 6 gam CH3COOH tác dụng hết với Na, tính thể tích khí H2 thu được ở đktc?
2,24 lít
1,12 lít
3,36 lít
4,48 lít
Cho phản ứng:
2CH3-OH + 2Na --> 2CH3-ONa + H2
phản ứng trên là phản ứng:
thế nhóm OH
oxi hoá
tách
thế nguyên tử H
phản ứng:
CH3-COOH + C2H5-OH <--> CH3-COO-C2H5 + H2O
gọi là phản ứng:
thế nguyên tử H của nhóm COOH của axit
Thế nguyên tử H của ancol
Oxi hoá
este hoá
Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là
C3H6O2
C2H4O2
C4H8O2
C4H8O4
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no
gốc axit béo
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
CH3COOC2H5
C4H9OH
C3H7OH
C3H7COOH
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là 4
Isoamyl axetat có mùi táo
Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic
Este không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl fomat
vinyl axetat
etyl fomat
propyl fomat
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
C2H5COOCH3
HCOOC3H7
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:
CH3OH.
C2H5OH.
CH3CHO.
CH3COCH3
Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3 ?
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOH.
HCOOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) C3H4O2 + KOH → (A) + (B)
2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)
Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của B và C lần lượt là:
CH3CHO và HCOOH.
CH3CHO và HCOOK.
HCHO và CH3CHO.
HCHO và HCOOH.
Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O. Để thủy phân hoàn toàn 6,0 gam este X cần dùng dung dịch chứa 4 gam NaOH. Công thức phân tử của este là:
C5H10O2.
C4H8O2.
C3H6O2.
C2H4O2.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra tương ứng là:
A. B. C. . D. .
10gam.
24,8 gam.
12,4 gam
39,4 gam
Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
Giảm 7,74 gam
Giảm 7,38 gam
Tăng 2,70 gam
Tăng 7,92 gam
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.
Alanin.
Axit fomic.
Phenol.
Ancol etylic.
