wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 6: ôn tập bài 1+ 2 + 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tự sự là gì?

a)

Là phương thức trình bày một chuỗi các sự việc theo trình tự lo gic, mạch lạc nhất định.

b)

Là cách giúp cho người kể có thể trình bày, giải thích, tìm hiểu, bày tỏ thái độ về sự việc.

c)

Là cách tường thuật lại một sự việc, hiện tượng xảy ra trong đời sống một cách chi tiết và theo một trình tự hợp lí.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Những yếu tố quan trọng, bắt buộc phải có trong văn tự sự là?

a)

Cốt truyện, nhân vật, thời gian

b)

Nhân vật, thời gian

c)

Chi tiết, nhân vật

d)

Người kể chuyện, nhân vật, chuỗi sự việc (cốt truyện), thời gian, địa điểm, kết quả.

3.

Sự việc trong văn tự sự là gì?

a)

Là chuỗi các sự kiện, hành động của nhân vật được trình bày một cách cụ thể về thời gian, địa điểm, nhân vật, có nguyên nhân - diễn biến - kết quả được sắp xếp theo trình tự nhất định

b)

Là một việc của 1 nhân vật được kể theo thứ tự

c)

Là sự hành động của 1 nhân vật trong truyện

d)

Cả 3 ý kiến trên

4.

Nhân vật trong văn tự sự là gì?

a)

Là người đóng vai nhân vật chính của truyện.

b)

Là những đối tượng (có thể là người, là những con vật, sự vật, ...) được thể hiện thông qua các phương diện: tên gọi, lai lịch, hình dáng, hành động, tính nết, ...

c)

Là người nêu lên được ý nghĩa của truyện.

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Trường hợp nào sau đây sử dụng văn bản tự sự?

a)

Kể lại một câu chuyện cảm động về tình bạn.

b)

Kể về người quan trọng nhất trong cuộc sống của em.

c)

Bày tỏ cảm xúc về cảnh đẹp quê hương

d)

Miêu tả căn nhà mơ ước của em

6.

Yếu tố nào dưới đây không thể thiếu trong văn bản tự sự?

a)

Sự việc, nhân vật

b)

Cảm xúc, cảm giác

c)

Phân tích, bình luận

d)

Khái quát, đánh giá

7.

Phương thức biểu đạt biểu cảm có vai trò như thế nào trong bài văn miêu tả?

a)

Giúp cho ý văn thêm cụ thể, rõ ràng

b)

Tăng tính cảm xúc và làm bài văn thêm hấp dẫn, lôi cuốn

c)

Giúp cho bài văn thêm sinh động, thú vị

d)

Làm cho bài văn thêm nguy hiểm, độc đáo

8.

Thế nào là truyện đồng thoại

a)

là truyện viết cho thiếu nhi

b)

Là truyện có nhân vật là loài vật

c)

Cả 3 đáp án đều sai

d)

Truyện đồng thoại là truyện viết cho trẻ em, có nhân vật thường là loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hoá. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật hoặc đồ vật, vừa mang đặc điẻm của con ngườii

9.

Thế nào là người kể chuyện?

a)

Là người kể lại câu chuyện

b)

Là người mà nhà văn sáng tác ra

c)

Người kể chuyện là nhân vật do nhà văn tạo ra để kể lại câu chuyện. Người kể chuyện có thể xưng tôi , hoặc giấu mình để kể lại câu chuyện

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

10.

Thế nào là lời của người kể chuyện?

a)

Lời người kể chuyện đảm nhận việc thuật lại các sự việc trong câu chuyện

b)

Bao gồm cả việc thuật lại mọi hoạt động của nhân vật

c)

Và miêu tả bối cảnh không gian, thời gian của các sự việc ấy, hoạt động ấy

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

11.

Về cấu tạo: từ Tiếng việt chia thành mấy loại:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

12.

Về cấu tạo : từ Tiếng việt chia thành các loại sau

a)

Từ đơnn, từ ghép

b)

Từ đơn ,từ ghép, từ láy

c)

Từ đơn, từ phức

d)

Từ đơn, từ phức, từ ghép

13.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ chỉ có một tiếng

b)

Là từ có 2 tiếng trở lên

c)

Là một loại từ Tiếng việt

d)

Cả 3 đáp án đều sai

14.

Thế nào là từ phức?

a)

Là từ có một tiếng

b)

Là từ có hai tiếng trở lên

c)

Là từ có các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ phức được tạo nên bằng cách ghép các tiếng, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

b)

Là những từ phức

c)

Là các từ đơn ghép lại với nhau

d)

Là một kiểu của từ phức

16.

Tìm ô có toàn từ đơn

a)

Đi, đứng, học, ngủ, ăn

b)

Học tập, chơi, ngủ, quần áo

c)

Vui vẻ, học tập, nói, hoàn thành

d)

Líu lo, vui vẻ, học tập, nói

17.

Ô nào có toàn từ ghép

a)

Hoa hồng, sách vở, quần áo, cá chép

b)

Lêu nghêu, thánh thót, học hành, bút

c)

Sách vở, mơ màng, chơi, líu lo

d)

Chim chào mào, véo von, cá cờ, ô tô.

e)

C

18.

Tìm ô có toàn từ láy

a)

Mơ màng, líu lo, róc rách, ầm ầm

b)

Ấm áp, học hỏi, vui vẻ, chùa chiền

c)

Đo đỏ, mềm mại, học tập

d)

Vui vẻ, ngoan ngoãn, đi , nói năng

e)

Â

19.

Dàn ý của một bài văn kể lại một trải nghiệm của em

a)

Mở bài: giới thiệu câu chuyện

b)

Thân bài: Kể lại diễn biến câu chuyện

c)

Kết bài: Kết thúc câu chuyện và cảm xúc của người viết

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

20.

Khi viết bài văn về một trải nghiệm của em cần lưu ý điều gì?

a)

Nhất quán về ngôi kể ( ngôi thứ nhất, xưng tôi)

b)

Sử dụng các yếu tố của truyện như cốt truyện, nhân vật

c)

Không cần chú ý điều gì

d)

Đáp án A và B đúng

e)

C

21.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ sau:

Đừng bắt nạt người lớn

Đừng bắt nạt trẻ con

Đừng bắt nạt nước khác

Trên khắp trái đất tròn

( Bắt nạt- Nguyễn Hoàn Thế Linh)

a)

ĐIệp ngữ

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hoá

e)

Â

22.

Tù láy nào chỉ âm thanh

a)

Long lanh

b)

Líu lo

c)

Hầm hập

d)

Nhăn nhó

e)

N

23.

Thế nào là truyện

a)

là một tác phẩm văn học

b)

Là một loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có cốt truyện, nhân vật, không giann, thời gian, hoàn cảnh diễn ra các sự việc

c)

Truyện là tác phẩm có nhân vật

d)

Truyện có nhân vật, cốt truyệnn, tình huống

e)

L

24.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

25.

Chọn các ý đúng nói về bản chất của ẩn dụ:

a)

thực chất là một kiếu so sánh ngầm trong đó yếu tô được so sánh giảm đi chỉ còn yếu tố làm chuẩn so sánh được nêu lên.

b)

Muốn có được phép ẩn dụ thì giữa hai sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm phải có nét tương đồng quen thuộc nếu không sẽ trở nên khó hiểu

c)

là một phép chuyển nghĩa lâm thời (gắn với văn cảnh cụ thể) khác với phép chuyển nghĩa thường xuyên trong từ vựng. Trong phép ẩn dụ, từ chỉ được chuyển nghĩa lâm thời mà thôi.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

26.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

27.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

28.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

29.

Dấu chấm dùng để làm gì?

a)

Kết thúc câu trần thuật

b)

Kết thúc câu cảm thán

c)

Kết thúc câu hỏi

30.

Dấu chấm than dùng để:

a)

Kết thúc câu hỏi

b)

Kết thúc câu cảm thán

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị ý nghi ngờ, mỉa mai

d)

Kết thúc câu cầu khiến

31.

Dấu hỏi dùng để

a)

Kết thúc câu cảm thán

b)

Kết thúc câu nghi vấn

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị thái độ mỉa mai, nghi ngờ

32.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

Con có nhận ra ai không

33.

Có thể đặt dấu nào vào vị trí (...) trong câu sau:"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

34.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì? "Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,..."

a)

Nói lên sự ngập ngừng của người viết.

b)

Người viết bí từ, không còn nghĩ ra tên nào khác.

c)

Làm giãn nhịp điệu câu văn.

d)

Tỏ ý vẫn còn nhiều tên vị anh hùng chưa liệt kê hết.

35.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì? "Cuốn tiểu thuyết được viết trên... bưu thiếp"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, nhấn mạnh nội dung phía sau.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện chỗ lời nói bị bỏ dở.

36.

Dòng nào là công dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.

d)

Nối các từ nằm trong một liên danh, liên số.

37.

tác dụng của dấu ngoặc kép là

a)

dùng để đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

b)

dùng để dẫn một đoạn hội thoại của nhân vật.

c)

dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

38.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

40.

Thế nào là danh từ?

a)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

41.

Trong các cụm từ sau, đâu là cụm danh từ

a)

Viên quan nọ

b)

Đang đi chơi

c)

Đã nghĩ rồi

d)

ở ngoài kia

42.

Thành phần chính của câu có thể là

a)

Một từ

b)

Hai từ

c)

Nhiều từ

d)

Một từ hoặc một cụm tù

43.

Dùng cụm từ làm thành phần câu có tác dụng

a)

giúp câu cung cấp được nhiều thông tin hơn

b)

giúp câu dài hơn

c)

Giúp câu khó hiểu hơn

44.

Ngoại hình của nhân vật trong truyện kể là

a)

dáng vẻ bề ngoài: thân hình, gương mặt, ánh mắt, làn da,mái tóc, trang phục

b)

Vẻ bề ngoài

c)

hình dáng

d)

cách ăn mặc

45.

Có những loại cụm tù nào

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

46.

Miêu tả ngôn ngữ của nhân vật trong truyện là

a)

Lời nói của nhân vật

b)

được thể hiện ở hình thức đối thoại

c)

được thể hiện ở hình thức độc thoại

47.

Miêu tả thế giới nội tâm của nhân vật trong truyện là

a)

những cảm xúc

b)

tình cảm

c)

suy nghĩ

d)

hành động

48.

Nhân hóa là

a)

Một từ loại

b)

Một biện pháp tu từ

c)

Một thành phần câu

d)

Một kiểu câu