wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

POLIME

Total questions: 25

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Nilon 6

b)

Nilon-6,6.

c)

Amilozơ.      

d)

Polietilen.

2.

Câu 3: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?

     

a)

Polietilen   

b)

Poli(vinyl axetat)

c)

Poli(ure-focmanđehit)

d)

Poliacrilonnitrin

3.

Câu 4: Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Poli( etilen terephtalat)             

b)

Polipropilen.

c)

Polibutađien            

d)

Poli (metyl metacrylat)

4.

Câu 5: Có các chất sau: protein; sợi bông, amoni axetat; nhựa novolac; keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon- 6,6. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO- ?

   

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

5.

Câu 6: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt lên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

           

a)

Polietilen.    

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Poliacrilonitrin.            

d)

Poli(vinyl clorua).

6.

Câu 7: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

   

a)

Polietilen.

b)

Tơ olon. 

c)

Tơ tằm.  

d)

Tơ axetat.

7.

Câu 8: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

         

a)

Tơ nitron  

b)

Tơ tằm    

c)

Tơ axetat   

d)

Tơ lapsan

8.

Câu 9: Cho các polime: polietien, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là:

           

a)

Polietien, polibutađien, nilon-6, nilon -6,6

b)

Polietien, xenlulozơ, nilon-6, nilon -6,6

c)

Polietien, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6    

d)

Polietien, nilon-6, nilon -6,6, xenlulozơ.

9.

Câu 10: Cho các polime sau: (1) polietilen (PF); (2) poli ( vinyl clorua) ( PVC); (3) cao su lưu hóa; (4) polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilozơpectin; (7) xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là        

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

10.

Câu 11: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

          

a)

Polietilen.  

b)

Poli(etylen-terephtalat).  

c)

Polistiren.  

d)

Poli(vinyl clorua).

11.

Câu 12: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

      

a)

polipeptit.     

b)

polipropilen.  

c)

poli(metyl metacrylat).  

d)

poliacrilonitrin.

12.

Câu 13: Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là

           

a)

C6H5CH=CH2.   

b)

CH2=CH-CH=CH2.  

c)

. CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

13.

Câu 14: Polime X được sinh ra bằng cách trùng hợp CH2=CH2. Tên gọi của X là

          

a)

tơ olon.   

b)

poli( vinyl clorua).

c)

polietilen.       

d)

tơ nilon- 6

14.

Câu 15: Quá trình kết hợp nhiều phân tử (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác ( thí dụ H2O) được gọi phản ứng

a)

Trùng hợp   

b)

Xà phòng hóa  

c)

Trùng ngưng         

d)

Thủy phân

15.

Câu 16: Polime nào sau đây chứa nguyên tố nito :

     

a)

Sợi bông  

b)

PVC        

c)

PE    

d)

Nilon – 6

16.

Câu 17: Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét ?

           

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.  

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ lapsan.

17.

Câu 18: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

         

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.     

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH3-COO-CH=CH2.          

d)

H2=C(CH3)-COOCH3.

18.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng

   

a)

Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm

b)

phân biệt tơ nhân tạo và tơ tằm bằng cách đốt, tơ tằm cho mùi khét giống mùi tóc cháy

c)

Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit nhưng xenlulozo có thể kéo thành sợi còn tinh bột thì không

d)

Các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử và lực liên kết phân tử lớn

19.

Câu 20: Trùng hợp acrinitrin (CH2=CH-CN) thu được polime được sử dụng để làm

        

a)

Tơ capron    

b)

Tơ lapsan  

c)

. Tơ visco   

d)

Tơ nitron

20.

Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

         

a)

Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

b)

Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ

d)

Các polime dễ bay hơi

21.

Câu 22: Cho sơ đồ sau: etilen X  Y  polime Metilen\ \rightarrow X\ \rightarrow\ Y\ \rightarrow\ po\lim e\ M  . Vậy M là:

         

a)

polietilen.     

b)

polibutađien.  

c)

poli ( vinyl clorua).  

d)

poliisopren.

22.

Câu 23: Tơ lapsan thuộc loại tơ

           

a)

poliamit.

b)

Vinylic.   

c)

polieste.    

d)

poliete.

23.

Câu 24: Nhận định nào sau đây là đúng?

      

a)

Đun nóng cao su với lưu huỳnh thu được cao su buna.

b)

Đun nóng phenol với anđehit fomic thu được tơ PPF.

c)

Tơ teflon là poliamit.      

d)

Tơ nhân tạo visco được điều chế từ xenlulozo.

24.

Câu 25: Cho các câu sau:

(1) PVC là chất vô định hình.

(2) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước.

(3) Poli(metyl metacrylat) có đặc tính trong suốt, cho ánh sáng truyền qua.

(4) Tơ lapsan được tạo ra do phương pháp trùng hợp.

(5) Vật liệu compozit có độ bền, độ nhịu nhiệt tốt hơn polime thành phần.

(6) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và có tính dẻo.

(7) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.

Số nhận định không đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Câu 1: Phát biểu đúng là :

   

a)

Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

b)

Tơ olon thuộc loại tơ poliamid

c)

Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên