wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa học kì I toán lớp 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề?

i) 5+4=7

ii) Hôm nay trời đẹp quá!

iii) Năm 2019 là năm nhuận.

iv) Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cho mệnh đề: "Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó"

Viết mệnh đề trên dưới dạng kí hiệu ta được:

a)

"xN, 1.x=x""\forall x\in N,\ 1.x=x"  

b)

"xR, 1.x=x""\forall x\in R,\ 1.x=x"  

c)

"xZ, 1.x=x""\forall x\in Z,\ 1.x=x"  

d)

"xQ, 1.x=x""\forall x\in Q,\ 1.x=x"  

3.

Cho tập hợp sau:  A={2; 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}A=\left\{-2;\ -1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5\right\} . Tập hợp A được xác định bằng cách nêu tính chất đặc trưng các phần tử của nó là:

a)

A={xN: 3x6}A=\left\{x\in N:\ -3\le x\le6\right\}  

b)

A={xZ: 2x5}A=\left\{x\in Z:\ -2\le x\le5\right\}  

c)

A={xZ: 3<x<5}A=\left\{x\in Z:\ -3<x<5\right\}  

d)

A={xN: 2<x<6}A=\left\{x\in N:\ -2<x<6\right\}  

4.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?

a)

A={x}A=\left\{x\right\}

b)

A={x; y}A=\left\{x;\ y\right\}

c)

A={0; x}A=\left\{0;\ x\right\}

d)

Tập hợp rỗng

5.

Cho  X={xN :3x<5}X=\left\{x\in N\ :-3\le x<5\right\}  và  Y={xZ : x=2}Y=\left\{x\in Z\ :\ \left|x\right|=2\right\}  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

XY={3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4}X\cup Y=\left\{-3;\ -2;\ -1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 4\right\}  

b)

XY={ 0; 1; 2; 3; 4}X\cup Y=\left\{\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 4\right\}  

c)

XY={2; 2}X\cup Y=\left\{-2;\ 2\right\}  

d)

XY={3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}X\cup Y=\left\{-3;\ -2;\ -1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5\right\}  

6.

Cho  A={1; 2; 3; 4; 5}A=\left\{1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5\right\}  và  B={1; 1; 2; 3; 4; 5; 6}B=\left\{-1;\ 1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5;\ 6\right\}  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ABA\subset B  

b)

BAB\subset A  

c)

A=BA=B  

d)

ABA\in B  

7.
a)
b)

D = R

c)
d)
8.
a)
b)
c)

D = R

d)
9.
a)

D=(2;+)D=\left(2;+\infty\right)  

b)
c)
d)

D=(;2)D=\left(-\infty;2\right)  

10.
a)
b)
c)
d)
11.
a)

1

b)

3

c)

5

d)

-3

12.

Hàm số y=ax+by=ax+b  là hàm số bậc nhất nếu

a)

a>0a>0  

b)

a<0a<0  

c)

a0a\ne0  

d)

b0b\ne0   

13.

Hàm số y=ax+by=ax+b   xác định với mọi xRx\in R  nghịch biến trên R nếu

a)

a>0a>0  

b)

a<0a<0  

c)

a0a\ne0  

d)

b<0b<0   

14.

Cho hàm số bậc nhất  y = f (x)=ax+3y\ =\ f\ \left(x\right)=ax+3 . Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;4)

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

15.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=23x+1y=-\frac{2}{3}x+1

c)

y=2021y=2021

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

16.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

17.

Giá trị của m để hàm số y=(3+m)x+5my=\left(3+m\right)x+5m  đồng biến trên R là

a)

m=3m=-3  

b)

m>3m>-3  

c)

m<3m<-3  

d)

m3m\ne-3  

18.

Xác định hàm số f(x) biết đồ thị của nó là đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 5) và B(0; 2)

a)


f(x)=3x+2f\left(x\right)=3x+2

b)

f(x)=3x2f\left(x\right)=-3x-2

c)

f(x)=3x+2f\left(x\right)=-3x+2

d)

f(x)=3x2f\left(x\right)=3x-2

19.

Parabol y=x26x+9y=x^2-6x+9  có đỉnh là:

a)

I(3;0)I\left(3;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

c)

I(1;1)I\left(-1;1\right)  

d)

I(1;2)I\left(-1;2\right)  

20.

Cho hai tập hợp  A={0;2;4;6;8}A=\left\{0;2;4;6;8\right\}  và B={3;4;5;6;7}B=\left\{3;4;5;6;7\right\}  . Tập hợp A\B là: 

a)

A\B =  {4;6}\left\{4;6\right\}  

b)

A\B =  {0;2;8}\left\{0;2;8\right\}  

c)

A\B =  {3;5;7}\left\{3;5;7\right\}  

d)

A\B =  {0;2}\left\{0;2\right\}  

21.

Cho hai tập hợp  A=[2;3]A=\left[-2;3\right]  và  B=(1;+)B=\left(1;+\infty\right)  . Tập hợp  ABA\cap B  là: 

a)

AB=[2;+]A\cap B=\left[-2;+\infty\right]  

b)

AB=(1;3]A\cap B=\left(1;3\right]  

c)

AB=[1;3]A\cap B=\left[1;3\right]  

d)

AB=(1;3)A\cap B=\left(1;3\right)  

22.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

23.

Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có trục đối xứng là 


a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

y=1y=1  

24.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

25.

Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?

a)

y=x26x+11y=x^2-6x+11

b)

y=x2+6x11y=-x^2+6x-11

c)

y=x2=3x+2y=x^2=-3x+2

d)

y = 2x+1

26.

Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vecto khác vec to

0\overrightarrow{0}  và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác đã cho

a)

2

b)

6

c)

10

d)

12

27.

Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto khác vecto 0\overrightarrow{0}  cùng phương với  OC\overrightarrow{OC}  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

28.

Véc tơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng

b)

Có hướng dương, hướng âm

c)

Có hai đầu mút

d)

thỏa cả ba tính chất trên

29.

Hai véc tơ bằng nhau khi hai véc tơ đó có

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau

b)

Song song và có độ dài bằng nhau

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên

30.

Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

a)


AB=DC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}

b)

AD=CB\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CB}

c)

AD=CB\left|\overrightarrow{AD}\right|=\left|\overrightarrow{CB}\right|

d)

AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right|

31.

Véc-tơ có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

EDED  

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DEDE

32.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng.

''Hai véc tơ ngược hướng thì.....''

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

33.

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+CB=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AC}

c)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

34.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AD\overrightarrow{AD}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

35.

Tính tổng MN + PQ+ RP + QR \overrightarrow{MN}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RP}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

36.

Tính DADB+DC\overrightarrow{DA}-\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}  biết  ABCD là hình chữ nhật

a)

AB\overrightarrow{AB}  

b)

BD\overrightarrow{BD}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

0\overrightarrow{0}  

37.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi đó tổng:

AB+BC+CD+DE\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DE}  

bằng?

a)

0\overrightarrow{0}

b)

BE-\overrightarrow{BE}

c)

AE\overrightarrow{AE}

d)

EA\overrightarrow{EA}

38.

Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng  BC+DA\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DA}  

a)

CD\overrightarrow{CD}  

b)

0\overrightarrow{0}  

c)

BD\overrightarrow{BD}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

39.

Nếu  MN\overrightarrow{MN} là một véc tơ cho trước thì với điểm O bất kỳ đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

MN=ONOM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}-\overrightarrow{OM}

b)

MN=OMON\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}-\overrightarrow{ON}

c)

MN=ON+OM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OM}

d)

MN=NOMO\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{NO}-\overrightarrow{MO}

40.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right|  biết tam giác ABC đều cạnh a.  

a)

a3a\sqrt{3}  

b)

2a2a  

c)

Một số khác

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}