wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toans 7

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bậc của đơn thức 5x3y2x2z

a)

8

b)

5

c)

3

d)

7

3.

Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

a)

Đ

b)

S

4.

Cặp đơn thức đồng dạng là:

a)

½(a²b)² và 4a⁴b²

b)

7xy và 12y2x

c)

2xy²z³ và 4xy³z³

d)

2xyz và 2xy

5.

P = 7x2y - 7xy2 + xy + 5

Q = 7xy2 - xy + 3x2y + 10

Tính P - Q

a)

4x2y -14xy2 -2xy - 5

b)

4x2y -4xy2 -2xy - 10

c)

4x2y -14xy2 -2xy - 15

d)

10x2y +15

6.
a)

A. Số gia đình trong tổ dân cư

C. Số người trong mỗi gia đình

b)

Số con trong mỗi gia đình

c)

Số người trong mỗi gia đình

d)

Tổng số con của 12 gia đình

7.
a)

7

b)

2

c)

10

d)

5

8.

Biểu thức đại số biểu thị bình phương của một tổng của 2 số là

a)

4x2

b)

x2 + y2       

c)

(x + y)2          

d)

(x + y)3          

9.

Giá trị của biểu thức 3x2y3-3x^2y^3   tại x = - 1; y = 1 là

a)

3

b)

- 3

c)

18

d)

- 18

10.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2yz-3x^2yz   là

a)

3x2y3x^2y  

b)

7x2yz2-7x^2yz^2  

c)

7zyx2-7zyx^2  

d)

3x2z-3x^2z  

11.

Thu gọn đơn thức 5x2y3. 4x4y3 ta được

a)

5x6y3

b)

4x6y6

c)

20x6y6

d)

20x6y3

12.

Cho tam giác ABC cân tại A có số đo góc B bằng 40040^0  khi đó số đo góc A là

a)

1000100^0  

b)

40040^0  

c)

1400140^0  

d)

50050^0  

13.

Cho  tam giác ABC vuông tại A, có AB = 5cm, BC = 13cm, độ dài cạnh AC là

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

14.

Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

a)

3; 9; 14

b)

2; 3; 5

c)

4; 9; 12

d)

6; 8; 10

15.

Tam giác ABC trong hình là tam giác cân tại đỉnh

(a)  

16.

Tam giác ABC vuông tại B, AC = 10cm, AB = 6cm, khi đó BC có độ dài là

a)

64 cm

b)

8m

c)

8cm

d)

136\sqrt[]{136}  cm

17.

Hình vuông ABCD cạnh 4cm khi đó đường chéo hình vuông là

a)

8cm

b)

32 cm

c)

4cm

d)

32\sqrt[]{32}  cm

18.

Tam giác cân MNP có góc M bằng 80 độ, góc N = 20 độ, khi đó góc P bằng

a)

80 độ

b)

100 độ

c)

20 độ

d)

30 độ

19.

Trong quý IV, của hàng bán được nhiều cá chép nhất vào tháng nào?

a)

Tháng 10

b)

Tháng 11

c)

Tháng 12

20.

Ba loài động vật có tuổi thọ thấp nhất là

a)

Thỏ, Cáo, Chó sói

b)

Thỏ, chó sói, Kăng - gu - ru

c)

Thỏ, hươu cao cổ, Kăng - gu - ru

d)

Hổ, gấu nâu, voi

21.

Dựa vào biểu đồ hình 2, Đối tượng thống kê là

a)

Mặt hàng hải sản: cá tra, cá ngừ, tôm, cua ghẹ và giáp xác khác

b)

Giá trị xuất khẩu của mỗi mặt hàng

22.

 

Loại gạo nào bán được ít nhất?

a)

Bắc Hương

b)

Hàm Châu

c)

ST24

d)

ST25

23.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

24.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng tính toán

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng phân phối thực nghiệm

25.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

26.

Mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

27.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Trường THCS A

b)

Số kg giấy vụn mỗi lớp ở trường THCS A thu được

c)

Có 12 lớp thu giấy vụn

d)

số HS trường THCS A

28.

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

29.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

31.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

32.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

33.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

34.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

35.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

36.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^232x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^22x2y2-2x^2y^2

37.

Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy212xy25xy^2+10xy^2+7xy^2-12xy^2  là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.

a)

72

b)

 94

c)

40

d)

109

e)

200

38.

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: 7x2yz3...=11x2yz3-7x^2yz^3-...=-11x^2yz^3  . Đó là đơn thức



a)

18x2yz318x^2yz^3  

b)

4x2yz3-4x^2yz^3  

c)

18x2yz3-18x^2yz^3  

d)

4x2yz34x^2yz^3