wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 4 - THỨ TƯ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

3

5.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

5

b)

4

c)

2

d)

0

6.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

2

b)

7

c)

4

d)

5

7.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

8.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

9.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

10.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

5

11.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

12.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

10

b)

4

c)

2

d)

0

13.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

0

14.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

18.
a)

10

b)

0

c)

4

d)

2

19.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

23.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Đâu là hoa giấy?

a)
b)
c)
d)
32.

Đâu là hoa hồng?

a)
b)
c)
d)
33.

Đâu là hoa cẩm tú cầu?

a)
b)
c)
d)
34.

Đâu là hoa huệ?

a)
b)
c)
d)
35.

Đâu là ghế đẩu?

a)
b)
c)
d)
36.

Đâu là ghế gấp?

a)
b)
c)
d)
37.

Đâu là ghế xoay?

a)
b)
c)
d)
38.

Đâu là ghế dài?

a)
b)
c)
d)
39.

Việc nào có thể gây nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
40.

Tan học mà bố mẹ chưa đến đón được thì em sẽ làm gì?

a)

Tự đi bộ về nhà

b)

Đợi bố mẹ ở ngoài cổng trường

c)

Đợi bố mẹ ở trong sân trường hoặc phòng bảo vệ

d)

Đi nhờ người đi đường.