wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9, them

Total questions: 33

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

5.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

6.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

7.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

8.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

9.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

10.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

11.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

12.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

13.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

14.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

16.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

17.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

18.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

19.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

20.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

21.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

22.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

23.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

24.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

25.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

26.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

27.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

28.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

29.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

30.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

31.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

32.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

33.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6