wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I_8.07

Total questions: 140

Worksheet time: 5hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

2.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

3.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

4.

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

5.

Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17cm. Tính cạnh AC.

a)

17cm

b)

6cm

c)

7cm

6.

Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là

a)

700,1100,700

b)

1100, 700,700

c)

700,700,1100

d)

Cả A,B,C đều sai

7.

Chọn khẳng định ĐÚNG:

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.

8.

Các câu sau, câu nào SAI:

a)

Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.

b)

Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.

c)

Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau.

9.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn CÁC khẳng định ĐÚNG:

a)

Trung điểm của một đoạn thẳng là tâm đối xứng của đoạn thẳng đó.

b)

Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó.

c)

Giao điểm hai đường chéo của hình thang cân là tâm đối xứng của hình thang cân đó.

d)

Tâm của một đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.

11.

AA  và  CC  đối xứng nhau qua  I,I,   BB và  DD  cũng đối xứng nhau qua I.I.  Khi đó  ABCDABCD  là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Hình thang cân

d)

Hình thang vuông

12.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng:

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Hình thang cân

d)

Hình bình hành

13.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
14.

Hai điểm A và B gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu:

a)

A là trung điểm của đoạn thẳng OB

b)

B là trung điểm của đoạn thẳng OA

c)

O là trung điểm của đoạn thẳng AB

d)

               O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu …

a)

I là trung điểm của đoạn MN.

b)

I là điểm nằm ngoài đoạn MN.

c)

I là điểm cách M một khoảng bằng 12.\frac{1}{2}.

d)

I là điểm chia đoạn MN thành tỉ số 2:3.

16.

Hãy chọn câu sai:

a)

Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

b)

Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn.

c)

Hình thang có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

d)

Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.

17.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

18.

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo, Một đường thẳng đi qua O cắt các cạnh AB và CD theo thứ tự ở M và N.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Điểm M đối xứng với điểm N qua O.

b)

Điểm M đối xứng với điểm O qua N.

c)

Điểm N đối xứng với điểm O qua M.

d)

Điểm A đối xứng với điểm B qua M.

19.

Cho tam giác ABC cân tại B, các đường trung tuyến AA’, BB’, CC’. Trục đối xứng của tam giác ABC là:

a)

AA’

b)

BB’

c)

AA’ và CC’

d)

CC’

20.

Hai điểm M và M' đối xứng qua trục Ox khi ?

a)

Ox là vuông góc MM'.

b)

Ox cắt MM' tại trung điểm

c)

Ox là đường trung trực của MM'.

d)

Ox là đường trung trực của OM'.

21.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

22.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

23.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

24.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

25.

Kết quả của phép nhân xy(2x54xy+43x3)-xy\left(2x-\frac{5}{4}xy+\frac{4}{3}x^3\right)  là:


a)

2xy+54x2y2+43x3y-2xy+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^3y  

b)

2x2y+54x2y243x4y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^4y  

c)

2x2y+54x2y2+43x4y2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^4y  

d)

2x2y+54x2y243x3y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^3y  

26.

Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x0,5)\left(x+0,5\right)\left(x^2+2x-0,5\right)  là


a)

x3+2,5x2+0,5x0,25x^3+2,5x^2+0,5x-0,25  

b)

x3+2,5x2+0,5x+0,25x^3+2,5x^2+0,5x+0,25  

c)

x3+2,5x20,5x0,25x^3+2,5x^2-0,5x-0,25  

d)

x3+2,5x2+1,5x0,25x^3+2,5x^2+1,5x-0,25  

27.

Khai triển (x+2y)2\left(x+2y\right)^2  được kết quả là:


a)

x2+2xy+4y2x^2+2xy+4y^2  

b)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2  

c)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2  

d)

x2+4xy+2yx^2+4xy+2y^{ }  

28.

Kết quả của phép tính (12x0,5)2\left(\frac{1}{2}x-0,5\right)^2  là:


a)

12x212x+0,25\frac{1}{2}x^2-\frac{1}{2}x+0,25  

b)

14x20,25\frac{1}{4}x^2-0,25  

c)

14x20,5x+2,5\frac{1}{4}x^2-0,5x+2,5  

d)

14x20,5x+0,25\frac{1}{4}x^2-0,5x+0,25  

29.

Rút gọn biểu thức (a+b)3(ab)36a2b\left(a+b\right)^3-\left(a-b\right)^3-6a^2b  ta được kết quả là:

a)

2a32a^3  

b)

2a3-2a^3  

c)

2b32b^3  

d)

2b3-2b^3  

30.

Khai triển hằng đẳng thức sau: (5x+3y)3\left(5x+3y\right)^3  


a)

125x3+150x2y+90xy2+27y3125x^3+150x^2y+90xy^2+27y^3  

b)

125x3+225x2y+135xy2+27y3125x^3+225x^2y+135xy^2+27y^3  

c)

(5x+3y)(25x215xy+9y2)\left(5x+3y\right)\left(25x^2-15xy+9y^2\right)  

d)

25x3+225x2y+90xy2+27y325x^3+225x^2y+90xy^2+27y^3  

31.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x24xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

32.

Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x25x+xy5yx^2-5x+xy-5y  thành nhân tử là>


a)

(x+5)(xy)\left(x+5\right)\left(x-y\right)  

b)

(x5)(xy)\left(x-5\right)\left(x-y\right)  

c)

(x5)(x+y)\left(x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(x+5)(x+y)\left(x+5\right)\left(-x+y\right)  

33.

Kết quả phân tích đa thức 5x320x5x^3-20x  thành nhân tử là:

a)

5x(x2)25x\left(x-2\right)^2  

b)

x(5x2)2x\left(5x-2\right)^2  

c)

5x(x+2)(x2)5x\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

d)

5x(x+4)(x4)5x\left(x+4\right)\left(x-4\right)  

34.

Tìm x biết 9x26x3=09x^2-6x-3=0  


a)

x=1 x=1\  hoặc  x=3x=3  

b)

x=1x=-1  hoặc  x=13x=\frac{1}{3}  

c)

x=1x=1  hoặc  x=13x=-\frac{1}{3}  

d)

x=1x=-1  hoặc  x=13x=-\frac{1}{3}  

35.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu


a)

6

b)

3

c)

-3

d)

-6

36.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử 12x94x212x-9-4x^2  


a)

(2x3)(2x+3)\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)  

b)

(2x3)2-\left(2x-3\right)^2  

c)

(32x)2\left(3-2x\right)^2  

d)

(2x+3)2-\left(2x+3\right)^2  

37.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  thành nhân tử


a)

(xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x32y3x^3-2y^3  

d)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

38.

Phân tích đa thức mn31+mn3mn^3-1+m-n^3  thành nhân tử


a)

n(n2+1)(m1)n\left(n^2+1\right)\left(m-1\right)  

b)

(n2+1)(m1)\left(n^2+1\right)\left(m-1\right)  

c)

(m+1)(n2+1)\left(m+1\right)\left(n^2+1\right)  

d)

(n3+1)(m1)\left(n^3+1\right)\left(m-1\right)  

39.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

40.

Tıˊch ca đơn thc x2 vaˋ  đa thc 5x3x12  laˋTích\ của\ đơn\ thức\ x^2\ và\ \ đa\ thức\ 5x^3-x-\frac{1}{2}\ \ là  

a)

5x6+x312x25x^6+x^3-\frac{1}{2}x^2  

b)

5x5x312x2-5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2  

c)

5x5x312x25x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2  

d)

5x5+x212x2-5x^5+x^2-\frac{1}{2}x^2  

41.

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

a)

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

b)

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

c)

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

d)

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

42.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

43.

Tıˊnh (5xy)2 ta được:Tính\ \left(5x-y\right)^2\ ta\ được:  

a)

25x2+10xy+y225x^2+10xy+y^2  

b)

25x210xy+y225x^2-10xy+y^2  

c)

25x2y225x^2-y^2  

d)

25x210xy+25y225x^2-10xy+25y^2  

44.

Chọn khẳng định sai?

a)

Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

c)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

d)

Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông

45.

Chọn khẳng định sai?

a)

Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo và có 4 trục đối xứng

b)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

c)

Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông

d)

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

46.

Hai đường chéo của hình thang cân có tính chất:

a)

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Vuông góc với nhau

c)

Bằng nhau

d)

Cả ba đáp án đều đúng

47.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất:

a)

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Vuông góc với nhau

c)

Bằng nhau

d)

Cả ba đáp án đều đúng

48.

Hình chữ nhật có tính chất:

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

b)

Hai cạnh kề vuông góc với nhau

c)

Hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả ba đáp án đều đúng

49.

Cho hình thoi ABCD có chu vi bằng 12cm. Độ dài cạnh hình thoi là

a)

24cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

3cm

50.

Hình thang cân có cạnh bên bằng 4,5cm. Đường trung bình bằng 3cm. Chu vi hình thang cân là:

a)

15cm

b)

12cm

c)

10.5cm

d)

7.5cm

51.

Đường chéo của một hình vuông có độ dài bằng 4cm. Độ dài cạnh hình vuông là:

a)

2cm

b)

8cm\sqrt[]{8}cm  

c)

4cm

d)

8cm

52.

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), A=80°\angle A=80\degree  Số đo góc C là:

a)

80°80\degree  

b)

90°90\degree  

c)

100°100\degree  

d)

110°110\degree  

53.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình thoi có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông

54.

Tổng 4 góc của một tứ giác là:

a)

180

b)

360

c)

90

d)

270

55.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

56.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

58.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

59.

Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"

Câu nói của bạn An đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn câu trả lời sai.

Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:

a)

OA = OB

b)

AC = BD

c)

OA = OD

d)

AB = CD

61.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

62.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

63.

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm. Khi đó độ dài đường cao AH của hình thang bằng:

a)

6cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

12cm

64.

Góc bẹt là góc có số đo................

4 lines
65.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

66.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

67.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt bằng bao nhiêu

a)

6

b)

2

c)

3

d)

-6

68.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

69.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

70.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x5x

b)

5y5y  

c)

5xy25xy^2  

d)

5x3y35x^3y^3  

71.

Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức

a)

7xy

b)

7x2y

c)

7xy2

d)

7x2

72.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

73.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

74.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

75.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

76.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

77.

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

a)

A. 650

b)

B. 660

c)

C. 1300

d)

D. 1150

78.

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

a)

A. 3000

b)

B. 2700

c)

C. 1800

d)

D. 3600

79.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

80.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

81.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

82.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

83.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

84.

Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

40cm

d)

48cm

85.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

86.

Hình thang cân là hình thang:

a)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Có hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Hai góc bằng nhau.

d)

Có hai góc kề một đáy bằng nhau.

87.

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

88.

Cho tam giác ABC có Â = 900, đường trung tuyến AM có độ dài là 23 cm. Khi đó cạnh huyền BC có độ dài là:

a)

23cm

b)

11,5cm

c)

46cm

d)

32cm

89.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

90.

Tứ giác nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

91.

Hình tròn có mấy trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

vô số

92.

Tính các góc của tứ giác ABCD biết: A:B:C:D = 1:3 :4 :4

a)

25o , 75o, 100o ; 100o25^{o\ },\ 75^o,\ 100^o\ ;\ 100^o  

b)

30o, 90o ,120o, 120o30^o,\ 90^{o\ },120^o,\ 120^o  

c)

20o, 60o,80o, 80o20^o,\ 60^o,80^o,\ 80^o  

d)

28o,84o,112o, 112o28^o,84^o,112^o,\ 112^o  

93.

Khai triển biểu thức x3  -  8y3 ta được kết quả là:

a)

(x-2y)3

b)

x3-2y3

c)

(x-2y)(x2  + 2xy + 4y2)  

d)

x3 - 6x2y + 12xy2  - 8y3

94.

Phân thức 5x55x\frac{-5x}{5-5x}  rút gọn được là

a)

xx1\frac{x}{x-1}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

xx1\frac{-x}{x-1}  

d)

x1x\frac{x}{1-x}  

95.

Phân thức x22x+11x\frac{x^2-2x+1}{1-x}  rút gọn được

a)

1-x

b)

1+x

c)

x-1

d)

-1-x

96.

Một tứ giác có nhiều nhất

a)

1 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

3 góc vuông

d)

4 góc vuông

97.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

98.

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3\frac{2x}{3}  ?

a)

2x23x\frac{2x^2}{3x}  

b)

23x\frac{2}{3x}  

c)

2x23\frac{2x^2}{3}  

d)

2x3x2\frac{2x}{3x^2}  

99.

Phân thức x2+2xx2+4x+4\frac{x^2+2x}{x^2+4x+4}  bằng phân thức nào dưới đây?

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

x2x+2\frac{x^2}{x+2}  

c)

xx+2\frac{x}{x+2}  

d)

x2x\frac{x}{2-x}  

100.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

101.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

102.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

103.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

104.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

105.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

106.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

107.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

108.

Kết quả của phép chia a7 :a4

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

109.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

110.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

111.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

112.

Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n5n\ge5

c)

n5n\le5

d)

2 < n < 5

113.

Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :

a)

2x42x^4 + 15x  1\frac{1}{5}x\ -\ 1

b)

2x4 +15x2 +12x^{4\ }+\frac{1}{5}x^2\ +1

c)

2x5 +x2 +52x^5\ +x^2\ +5

d)

2x5 +x2 52x^5\ +x^2\ -5

114.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x  là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y2+2xy3y^2+2xy  

115.

Cho hai phân thức  14x28x+4\frac{1}{4x^2-8x+4}  và  56x26x\frac{5}{6x^2-6x}  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

12x(x1)12x\left(x-1\right)  

b)

12x(x1)212x\left(x-1\right)^2  

c)

12(x1)212\left(x-1\right)^2  

d)

12x(x+1)212x\left(x+1\right)^2  

116.

Cho hai phân thức  26x2yz\frac{2}{6x^2yz}  và  54xy3.\frac{5}{4xy^3}.  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

12x2y3z12x^2y^3z  

b)

12x2y2z12x^2y^2z  

c)

10x2y3z10x^2y^3z  

d)

14x2y3z14x^2y^3z  

117.

Cho hai phân thức  2514x2y\frac{25}{14x^2y}  và  1421xy5\frac{14}{21xy^5}  Có mẫu thức chung bằng  42x2y542x^2y^5  thì nhân tử phụ tương ứng là: 

a)

3y; 2x3y;\ 2x  

b)

3y; 2x43y;\ 2x^4  

c)

3y4; 2x23y^4;\ 2x^2  

d)

3y4; 2x3y^4;\ 2x  

118.

Cho hai phân thức  2514x2y\frac{25}{14x^2y}  và  1421xy5\frac{14}{21xy^5}  Có kết quả quy đồng mẫu là:

a)

75y42x2y5; 28x42x2y5\frac{75y}{42x^2y^5};\ \frac{28x}{42x^2y^5}  

b)

75y42x2y5; 28x442x2y5\frac{75y}{42x^2y^5};\ \frac{28x^4}{42x^2y^5}  

c)

75y442x2y5; 28x42x2y5\frac{75y^4}{42x^2y^5};\ \frac{28x}{42x^2y^5}  

d)

75y442x2y5; 28x242x2y5\frac{75y^4}{42x^2y^5};\ \frac{28x^2}{42x^2y^5}  

119.

Cho hai phân thức  7x12x2+6x\frac{7x-1}{2x^2+6x}  và  53xx29.\frac{5-3x}{x^2-9}.  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

2(x+3)(x3)2\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

b)

2x(x+3)2x\left(x+3\right)  

c)

2x(x+3)(x3)2x\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

d)

x(x+3)(x3)x\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

120.

Quy đồng mẫu các phân thức  29x21\frac{2}{9x^2-1}  và  4x13x\frac{4x}{1-3x}  . Cách làm nào sau đây ĐÚNG ?

a)

MTC: 9x21=(3x1)(3x+1)MTC:\ 9x^2-1=\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  

4x13x=4x.(3x+1)(3x1)(3x+1)=12x24x9x21\frac{4x}{1-3x}=\frac{-4x.\left(3x+1\right)}{\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)}=\frac{-12x^2-4x}{9x^2-1}  

b)

MTC: 9x21=(3x+1)(3x1)MTC:\ 9x^2-1=\left(3x+1\right)\left(3x-1\right)  

4x13x=4x(3x+1)(13x)(3x+1)=12x2+4x19x2\frac{4x}{1-3x}=\frac{4x\left(3x+1\right)}{\left(1-3x\right)\left(3x+1\right)}=\frac{12x^2+4x}{1-9x^2}  

121.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

122.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

123.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x3x3+64\frac{32x-8x^2+2x^3}{x^3+64}  ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}  

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}  

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}  

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}  

124.

x2+3x+2(x+1)(x2)=\frac{x^2+3x+2}{\left(x+1\right)\left(x-2\right)}=  

a)

1

b)

Không rút được

c)

x+2x2\frac{x+2}{x-2}  

d)

x1x2\frac{x-1}{x-2}  

125.

(4x48x2y2+12x5y):(4x2)\left(4x^4-8x^2y^2+12x^5y\right):\left(-4x^2\right)  kết quả bằng phương án nào phía dưới

a)

 

x2+2x23x3y-x^2+2x^2-3x^3y

b)

x-x   

c)

 

x2+2y23x3y-x^2+2y^2-3x^3y

d)

x2+2y23x3y.-x^2+2y^2-3x^3y.  

126.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

127.

Thương của phép chia đa thức 9x2y3 +12x3y4 -24x3y3 cho đơn thức 3x2y3 là bao nhiêu?

a)

3 + 4xy +8x

b)

3y +4xy -8x

c)

3 +4xy -8x

128.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2  

129.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

130.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

131.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

132.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

133.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

134.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

135.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

136.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

137.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

138.

b2a2=b^2-a^2=  

a)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

(ba)(a+b)\left(b-a\right)\left(a+b\right)  

c)

(ba)(b+a)\left(b-a\right)\left(b+a\right)  

d)

b22ab+a2b^2-2ab+a^2  

139.

(ab)3\left(a-b\right)^3  =

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3+3a2b3ab2b3a^3+3a^2b-3ab^2-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

140.

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau khi x = 1; y = 2

3x2(y2)+2x(xy+3x)3x^2\left(y-2\right)+2x\left(-xy+3x\right)  
Chú ý: Chỉ ghi giá trị của biểu thức sau khi thay x=1; y=2. Không cần ghi kết quả rút gọn của biểu thức



(a)