Font size
WorksheetsÔn tập chương I_8.07
Total questions: 140
Worksheet time: 5hrs 40mins
Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng 1200 , góc B bằng 800 , góc C bằng 1000 thì góc D bằng
1050
900
400
600
Hình chữ nhật là tứ giác:
Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau
Có bốn góc vuông
Có bốn cạnh bằng nhau
Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.
Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.
Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là
3cm
6cm
9cm
Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17cm. Tính cạnh AC.
17cm
6cm
7cm
Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là
700,1100,700
1100, 700,700
700,700,1100
Cả A,B,C đều sai
Chọn khẳng định ĐÚNG:
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Các câu sau, câu nào SAI:
Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.
Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.
Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau.
Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:
( Được chọn nhiều đáp án)
Chọn CÁC khẳng định ĐÚNG:
Trung điểm của một đoạn thẳng là tâm đối xứng của đoạn thẳng đó.
Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó.
Giao điểm hai đường chéo của hình thang cân là tâm đối xứng của hình thang cân đó.
Tâm của một đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.
A và C đối xứng nhau qua I, B và D cũng đối xứng nhau qua I. Khi đó ABCD là:
Hình bình hành
Hình thang
Hình thang cân
Hình thang vuông
Hình nào sau đây có tâm đối xứng:
Tam giác cân
Tam giác đều
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
Hai điểm A và B gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu:
A là trung điểm của đoạn thẳng OB
B là trung điểm của đoạn thẳng OA
O là trung điểm của đoạn thẳng AB
O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu …
I là trung điểm của đoạn MN.
I là điểm nằm ngoài đoạn MN.
I là điểm cách M một khoảng bằng 21.
I là điểm chia đoạn MN thành tỉ số 2:3.
Hãy chọn câu sai:
Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn.
Hình thang có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.
Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo, Một đường thẳng đi qua O cắt các cạnh AB và CD theo thứ tự ở M và N.
Chọn khẳng định đúng.
Điểm M đối xứng với điểm N qua O.
Điểm M đối xứng với điểm O qua N.
Điểm N đối xứng với điểm O qua M.
Điểm A đối xứng với điểm B qua M.
Cho tam giác ABC cân tại B, các đường trung tuyến AA’, BB’, CC’. Trục đối xứng của tam giác ABC là:
AA’
BB’
AA’ và CC’
CC’
Hai điểm M và M' đối xứng qua trục Ox khi ?
Ox là vuông góc MM'.
Ox cắt MM' tại trung điểm
Ox là đường trung trực của MM'.
Ox là đường trung trực của OM'.
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:
3
2
1
0
Kết quả của phép nhân −xy(2x−45xy+34x3) là:
−2xy+45x2y2+34x3y
−2x2y+45x2y2−34x4y
2x2y+45x2y2+34x4y
−2x2y+45x2y2−34x3y
Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x−0,5) là
x3+2,5x2+0,5x−0,25
x3+2,5x2+0,5x+0,25
x3+2,5x2−0,5x−0,25
x3+2,5x2+1,5x−0,25
Khai triển (x+2y)2 được kết quả là:
x2+2xy+4y2
x2+4xy+2y2
x2+4xy+4y2
x2+4xy+2y
Kết quả của phép tính (21x−0,5)2 là:
21x2−21x+0,25
41x2−0,25
41x2−0,5x+2,5
41x2−0,5x+0,25
Rút gọn biểu thức (a+b)3−(a−b)3−6a2b ta được kết quả là:
2a3
−2a3
2b3
−2b3
Khai triển hằng đẳng thức sau: (5x+3y)3
125x3+150x2y+90xy2+27y3
125x3+225x2y+135xy2+27y3
(5x+3y)(25x2−15xy+9y2)
25x3+225x2y+90xy2+27y3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x2−5x+xy−5y thành nhân tử là>
(x+5)(x−y)
(x−5)(x−y)
(x−5)(x+y)
(x+5)(−x+y)
Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x thành nhân tử là:
5x(x−2)2
x(5x−2)2
5x(x+2)(x−2)
5x(x+4)(x−4)
Tìm x biết 9x2−6x−3=0
x=1 hoặc x=3
x=−1 hoặc x=31
x=1 hoặc x=−31
x=−1 hoặc x=−31
GTNN của biểu thức A= x2−6x+11 đạt tại x bằng bao nhiêu
6
3
-3
-6
Phân tích đa thức sau thành nhân tử 12x−9−4x2
(2x−3)(2x+3)
−(2x−3)2
(3−2x)2
−(2x+3)2
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 thành nhân tử
(x−y)3
(2x−y)3
x3−2y3
(x−2y)3
Phân tích đa thức mn3−1+m−n3 thành nhân tử
n(n2+1)(m−1)
(n2+1)(m−1)
(m+1)(n2+1)
(n3+1)(m−1)
Tıˊch của đa thức 4x5+7x2 vaˋ đơn thức −3x3 laˋ
12x8+21x5
−12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
Tıˊch của đơn thức x2 vaˋ đa thức 5x3−x−21 laˋ
5x6+x3−21x2
−5x5−x3−21x2
5x5−x3−21x2
−5x5+x2−21x2
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Tıˊnh (5x−y)2 ta được:
25x2+10xy+y2
25x2−10xy+y2
25x2−y2
25x2−10xy+25y2
Chọn khẳng định sai?
Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông
Chọn khẳng định sai?
Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo và có 4 trục đối xứng
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo của hình thang cân có tính chất:
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Vuông góc với nhau
Bằng nhau
Cả ba đáp án đều đúng
Hai đường chéo của hình vuông có tính chất:
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Vuông góc với nhau
Bằng nhau
Cả ba đáp án đều đúng
Hình chữ nhật có tính chất:
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Hai cạnh kề vuông góc với nhau
Hai cạnh kề bằng nhau
Cả ba đáp án đều đúng
Cho hình thoi ABCD có chu vi bằng 12cm. Độ dài cạnh hình thoi là
24cm
6cm
4cm
3cm
Hình thang cân có cạnh bên bằng 4,5cm. Đường trung bình bằng 3cm. Chu vi hình thang cân là:
15cm
12cm
10.5cm
7.5cm
Đường chéo của một hình vuông có độ dài bằng 4cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
2cm
8cm
4cm
8cm
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), ∠A=80° Số đo góc C là:
80°
90°
100°
110°
Chọn khẳng định đúng?
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Hình thoi có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
Tổng 4 góc của một tứ giác là:
180
360
90
270
Hãy chọn câu sai.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Cả A, B, C đều sai
Chọn câu đúng nhất.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
Cả A, B, C đều đúng
Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?
100o
140o
70o
120o
Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"
Câu nói của bạn An đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn câu trả lời sai.
Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:
OA = OB
AC = BD
OA = OD
AB = CD
Tìm x?
80o
60o
120o
90o
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm. Khi đó độ dài đường cao AH của hình thang bằng:
6cm
8cm
9cm
12cm
Góc bẹt là góc có số đo................
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
GTNN của biểu thức A= x2−6x+11 đạt bằng bao nhiêu
6
2
3
-6
Kết quả của phép tính (−0,25x3y2) : (x2y2) là
-0,25xy
0,25xy
-xy
-0,25x
Để x(x2+1) = 0 thì x bằng
x = 0
x = 0 ;x = -1
x = 1; x = 0
x =0 ; x = ±1
Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là
5x
5y
5xy2
5x3y3
Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức
7xy
7x2y
7xy2
7x2
Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
− 2x3y3z .
− 5xy3z2.
2x2y4z3
5x2yz4.
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Tıˊch của đa thức 4x5+7x2 vaˋ đơn thức −3x3 laˋ
12x8+21x5
−12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
A. 650
B. 660
C. 1300
D. 1150
Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
A. 3000
B. 2700
C. 1800
D. 3600
Cho tứ giác ABCD, AB//CD và
120o
220o
360o
180o
Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.
Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:
A. 1200; 900; 600; 300
B. 1400; 1050; 700; 350
C. 1440; 1080; 720; 360
D. Cả A, B, C đều sai
Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:
7cm
28cm
14cm
48cm
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:
10 cm
7 cm
28 cm
5 cm
Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:
24cm
32cm
40cm
48cm
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình thang cân là hình thang:
Có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Có hai cạnh bên bằng nhau.
Hai góc bằng nhau.
Có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng
Hình thang cân
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cho tam giác ABC có Â = 900, đường trung tuyến AM có độ dài là 23 cm. Khi đó cạnh huyền BC có độ dài là:
23cm
11,5cm
46cm
32cm
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình gì?
Hình thoi
Hình vuông
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Tứ giác nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi?
Hình vuông
Hình bình hành
Hình thang cân
Hình thoi
Hình tròn có mấy trục đối xứng?
1
2
0
vô số
Tính các góc của tứ giác ABCD biết: A:B:C:D = 1:3 :4 :4
25o , 75o, 100o ; 100o
30o, 90o ,120o, 120o
20o, 60o,80o, 80o
28o,84o,112o, 112o
Khai triển biểu thức x3 - 8y3 ta được kết quả là:
(x-2y)3
x3-2y3
(x-2y)(x2 + 2xy + 4y2)
x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
Phân thức 5−5x−5x rút gọn được là
x−1x
51
x−1−x
1−xx
Phân thức 1−xx2−2x+1 rút gọn được
1-x
1+x
x-1
-1-x
Một tứ giác có nhiều nhất
1 góc vuông
2 góc vuông
3 góc vuông
4 góc vuông
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 32x ?
3x2x2
3x2
32x2
3x22x
Phân thức x2+4x+4x2+2x bằng phân thức nào dưới đây?
x+22x
x+2x2
x+2x
2−xx
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18x2y6x2y3
3y2.
x3y2.
2y2.
3xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18xy512x3y2
3y32x2.
2x3y2.
3x42y2.
32xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: x2−4y22x−4y
x+2y2.
x−2y2.
x+2y2x.
x−2y2(x+y).
Cho A=(x−1)2x2−2x+1.
Khi đó:
A=2.
A=3.
A>4.
A=1.
Chọn câu đúng.
−3a−3b5a+5b=35.
3a+3b5a+5b=35.
3x+34x2+4x=3−4x.
a+abb2+b=ba.
Kết quả rút gọn của phân thức 3x2−6x2−x là:
3x−1.
3x1.
2x1.
2x1.
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Phép chia nào sau đây là đúng?
35x5y2 : (-7x4y) =-5xy
18x4y3 :9x3y3=2xy
24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2
Kết quả của phép chia 4x3 : (−41x2) có hệ số là
-1
4
16
-16
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết
n < 2
n≥5
n≤5
2 < n < 5
Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :
2x4 + 51x − 1
2x4 +51x2 +1
2x5 +x2 +5
2x5 +x2 −5
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2+2xy
Cho hai phân thức 4x2−8x+41 và 6x2−6x5 Có thể chọn mẫu thức chung là:
12x(x−1)
12x(x−1)2
12(x−1)2
12x(x+1)2
Cho hai phân thức 6x2yz2 và 4xy35. Có thể chọn mẫu thức chung là:
12x2y3z
12x2y2z
10x2y3z
14x2y3z
Cho hai phân thức 14x2y25 và 21xy514 Có mẫu thức chung bằng 42x2y5 thì nhân tử phụ tương ứng là:
3y; 2x
3y; 2x4
3y4; 2x2
3y4; 2x
Cho hai phân thức 14x2y25 và 21xy514 Có kết quả quy đồng mẫu là:
42x2y575y; 42x2y528x
42x2y575y; 42x2y528x4
42x2y575y4; 42x2y528x
42x2y575y4; 42x2y528x2
Cho hai phân thức 2x2+6x7x−1 và x2−95−3x. Có thể chọn mẫu thức chung là:
2(x+3)(x−3)
2x(x+3)
2x(x+3)(x−3)
x(x+3)(x−3)
Quy đồng mẫu các phân thức 9x2−12 và 1−3x4x . Cách làm nào sau đây ĐÚNG ?
MTC: 9x2−1=(3x−1)(3x+1)
1−3x4x=(3x−1)(3x+1)−4x.(3x+1)=9x2−1−12x2−4xMTC: 9x2−1=(3x+1)(3x−1)
1−3x4x=(1−3x)(3x+1)4x(3x+1)=1−9x212x2+4xBiểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
x1
xx+1
x2−5
0x−1
Phân thức bằng với phân thức y−x1−x là:
y−xx−1
x−y1−x
x−yx−1
1−xy−x
Rút gọn phân thức x3+6432x−8x2+2x3 ta được kết quả:
x−4−2x
x−42x
−x−42x
x+42x
(x+1)(x−2)x2+3x+2=
1
Không rút được
x−2x+2
x−2x−1
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
−x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y.
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Thương của phép chia đa thức 9x2y3 +12x3y4 -24x3y3 cho đơn thức 3x2y3 là bao nhiêu?
3 + 4xy +8x
3y +4xy -8x
3 +4xy -8x
(2x4+x3−3x2+5x−2):(x2−x+1)
2x2−x−3
2x2−1
2x2−2
2x2+3x−2
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
b2−a2=
(a−b)(a+b)
(b−a)(a+b)
(b−a)(b+a)
b2−2ab+a2
(a−b)3 =
a3−3a2b+3ab2−b3
a3+3a2b−3ab2−b3
(a−b)(a2+ab+b2)
(a+b)(a2−ab+b2)
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau khi x = 1; y = 2
3x2(y−2)+2x(−xy+3x)
(a)
