wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 7: Bộ câu hỏi 3 ôn tập giữa kì I.

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Loại phân nào sau đây được dùng để bón thúc?

a)

Phân lân.

b)

Phân chuồng.

c)

Phân xanh.

d)

Phân đạm.

2.

Phân bón là ......

a)

thức ăn của vật nuôi.

b)

thức ăn của cây trồng.

c)

thức ăn của con người.

d)

thức ăn của động vật.

3.

Phân đạm chứa nguyên tố nào?

a)

N

b)

N, P

c)

K

d)

K, N

4.

Phân chuồng thuộc nhóm phân gì?

a)

Phân hữu cơ.

b)

Phân hóa học.

c)

Phân vi sinh.

d)

Phân đạm.

5.

Phân bón có tác dụng gì với đất?

a)

Tăng độ phì nhiêu cho đất và năng suất cây trồng.

b)

Tăng độ phì nhiêu cho đất và chất lượng nông sản.

c)

Tăng độ phì nhiêu cho đất, năng suất cây trồng và chất lượng nông sản.

d)

Giảm độ phì nhiêu trong , năng suất cây trồng và chất lượng nông sản.

6.

Phân bón có tác dụng gì đối với cây trồng?

a)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản.

b)

Tăng độ phì nhiêu cho đất.

c)

Tăng khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng.

d)

Gây ô nhiễm cho đất.

7.

Phân hữu cơ thường được dùng để: .......

a)

bón thúc.

b)

bón lót.

8.

Cách nào sau đây không dùng để bảo quản phân hóa học?

a)

Bỏ trong chum, đậy kín.

b)

Bỏ trong vại, đậy kín.

c)

Bỏ trong túi nilon.

d)

Ủ thành đống, trát kín bùn ao bên ngoài.

9.

Loại phân nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

Phân đạm, kali và phân hỗn hợp.

b)

Phân lân.

c)

Phân hữu cơ.

d)

Phân xanh.

10.

Đất trồng có vai trò gì?

a)

Tất cả các đáp án.

b)

Cung cấp nước.

c)

Cung cấp oxi và dinh dưỡng.

d)

Giữ cây đứng vững.

11.

Đất kiềm là đất có độ .......

a)

pH > 7,5.

b)

pH < 6,5.

c)

pH = 6,5.

d)

pH = 6,5.

12.

Đất trung tính là đất có độ pH = ......

a)

7.

b)

8,0.

c)

6,3.

d)

4.

13.

Thành phần của đất trồng là: .......

a)

Phần khí.

b)

Tất cả các đáp án.

c)

Phần rắn.

d)

Phần lỏng.

14.

Phân chuồng, phân bắc, phân rác ....... thuộc nhóm ......

a)

phân vi sinh.

b)

phân hóa học.

c)

phân hữu cơ.

d)

phân tổng hợp.

15.

Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất: ......

a)

Đất đồi dốc.

b)

Đất chua.

c)

Đất phèn.

d)

Đất mặn.

16.

Dùng giống mới có tác dụng: .......

a)

Tăng năng suất.

b)

Tăng vụ thu hoạch.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Tăng năng suất, tăng vụ, tăng chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây trồng.

17.

Vì sao giữ được nước và chất dinh dưỡng?

a)

Nhờ các hạt limon.

b)

Nhờ các hạt cát.

c)

Nhờ các hạt sét.

d)

Nhờ các hạt cát, limon, sét và các chất mùn.

18.

Phân lân, phân đạm, phân kali.... thuộc nhóm phân bón: ......

a)

Phân hóa học.

b)

Phân vi sinh.

c)

Phân chuồng.

d)

Phân hữu cơ.

19.

Phân bón được phân làm mấy nhóm chính: ......

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

Bón phân trước khi gieo trồng cây gọi là ......

a)

bón lót.

b)

bón thúc.

c)

bón theo gốc.

d)

bón theo hàng.

21.

Cấu tạo cơ thể côn trùng gồm: ....

a)

Đầu, mình và ba đôi chân.

b)

Đầu, ngực và bụng.

c)

Đầu, thân và đôi cánh.

d)

Đầu, ngực và ba đôi chân.

22.

Côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn gây hại mạnh nhất ở giai đoạn nào?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Sâu trưởng thành

23.

Ưu điểm của biện pháp thủ công trong phòng trừ sâu bệnh hại là gì?

a)

Tiết kiệm công.

b)

Diệt trừ được nhanh chóng và hiệu quả.

c)

Dễ tiến hành, không độc hại.

d)

Diệt trừ được sâu bệnh hàng loạt.

24.

Nhược điểm của phương pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh là ....

a)

tốn nhiều công.

b)

khó tiến hành.

c)

hiệu quả thấp.

d)

độc hại, gây ô nhiễm môi trường.

25.

Có bao nhiêu biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn gây hại mạnh nhất giai đoạn nào?

a)

Sâu non.

b)

Trứng.

c)

Sâu trưởng thành.

d)

Sâu non và sâu trưởng thành.

27.

Vòng đời của côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn có mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Vai trò của giống cây trồng :

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Tăng vụ và chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản, tăng vụ, thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng, tăng năng suất cây trồng.

29.

Những biểu hiện khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại là :

a)

Màu sắc trên lá, quả thay đổi.

b)

Hình thái lá, quả biến dạng.

c)

Cây bị héo rũ.

d)

Tất cả các đáp án.

30.

Muốn phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả cao cần áp dụng :

a)

Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp.

b)

Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật và canh tác.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp hoá học.

31.

Lấy phấn hoa cây bố thụ phấn cho nhụy hoa cây mẹ, thu hạt đem gieo trồng, lựa chọn cây tốt làm giống. Đó là cách làm của phương pháp tạo giống nào?

a)

Phương pháp chọn lọc.

b)

Phương pháp nuôi cấy mô.

c)

Phương pháp gây đột biến.     

d)

Phương pháp lai.

32.

Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt theo trình tự nào sau đây?

a)

Phục tráng –-> Nhân dòng –-> Siêu nguyên chủng –-> Nguyên chủng –-> Giống đại trà.

b)

Phục tráng --> Nguyên chủng –-> Nhân dòng –-> Siêu nguyên chủng –-> Giống đại trà.

c)

Phục tráng –-> Nhân dòng –-> Nguyên chủng –-> Siêu nguyên chủng --> Giống đại trà.

d)

Phục tráng –-> Giống đại trà –-> Nhân dòng –-> Siêu nguyên chủng –-> Nguyên chủng.

33.

Cơ thể côn trùng chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Côn trùng có mấy kiểu biến thái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại?

a)

Cành bị gãy.

b)

Lá, quả bị đốm đen...

c)

Cành tươi tốt, quả to.

d)

Thân, cành bị sần sùi.

36.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhất: ....

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp thủ công.

c)

Biện pháp hóa học.

d)

Biện pháp sinh học.

37.

Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành lá là biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào: ....

a)

Biện pháp hóa học.

b)

Biện pháp thủ công.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp canh tác.

38.

Biện pháp làm đất, vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống sâu bệnh thuộc biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào?

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp kiểm dịch thực vật.

39.

Vòng đời côn trùng kiểu biến thái hoàn toàn trải qua bao nhiêu giai đoạn sinh trưởng, phát triển:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Nguyên nhân gây bệnh cây là: ....

a)

A. Vi sinh vật.

b)

B. Điều kiện sống không thuận lợi.

c)

C. Do vi sinh vật và điều kiện sống không thuận lợi.

41.

20. Bón phân trước khi gieo trồng cây gọi là ......

a)

bón lót.

b)

bón thúc.

c)

bón theo gốc.

d)

bón theo hàng.

42.

18. Phân lân, phân đạm, phân kali.... thuộc nhóm phân bón: ......

a)

Phân hóa học.

b)

Phân vi sinh.

c)

Phân chuồng.

d)

Phân hữu cơ.

43.

17. Vì sao giữ được nước và chất dinh dưỡng?

a)

Nhờ các hạt limon.

b)

Nhờ các hạt cát.

c)

Nhờ các hạt sét.

d)

Nhờ các hạt cát, limon, sét và các chất mùn.

44.

16. Dùng giống mới có tác dụng: .......

a)

Tăng năng suất.

b)

Tăng vụ thu hoạch.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Tăng năng suất, tăng vụ, tăng chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây trồng.

45.

15. Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất: ......

a)

Đất đồi dốc.

b)

Đất chua.

c)

Đất phèn.

d)

Đất mặn.

46.

14. Phân chuồng, phân bắc, phân rác ....... thuộc nhóm ......

a)

phân vi sinh.

b)

phân hóa học.

c)

phân hữu cơ.

d)

phân tổng hợp.

47.

13. Thành phần của đất trồng là: .......

a)

Phần khí.

b)

Tất cả các đáp án.

c)

Phần rắn.

d)

Phần lỏng.

48.

12. Đất trung tính là đất có độ pH = ......

a)

7.

b)

8,0.

c)

6,3.

d)

4.

49.

11. Đất kiềm là đất có độ .......

a)

pH > 7,5.

b)

pH < 6,5.

c)

pH = 6,5.

d)

pH = 6,5.

50.

10. Đất trồng có vai trò gì?

a)

Tất cả các đáp án.

b)

Cung cấp nước.

c)

Cung cấp oxi và dinh dưỡng.

d)

Giữ cây đứng vững.