wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7G2 Công nghệ Giữa HK2

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

a)

quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.

b)

vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.

c)

vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.

d)

cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.

2.

Xác định đâu là nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta? 

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện.                             

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào chăn nuôi.

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý     

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng.                   

b)

Thịt.                       

c)

Sữa.                                   

d)

Da.

4.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ góp phần nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

5.

Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?

a)

Được nuôi ở hầu hết các địa phương.

b)

Được nuôi tại một số địa phương nhất định.

c)

Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.

d)

Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.

7.

Từ chất thải một số loại vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Khí sinh học (biogas).                               

b)

Vật liệu xây dựng.                                     

c)

Nguyên liệu cho ngành dệt may.

d)

Thức ăn chăn nuôi.

8.

Đâu là ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi? 

a)

Kĩ sư chăn nuôi     

b)

Bác sĩ thú y           

c)

Kĩ sư trồng trọt                  

d)

Cả A và B đều đúng

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động.

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.

10.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

11.

Nuôi vịt không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

 

a)

Cung cấp thịt.                                            

b)

Cung cấp trứng.

c)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.            

d)

Cung cấp sữa.

12.

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.                              

b)

Khoái Châu - Hưng Yên.

c)

Tiên Lữ - Hưng Yên.                                

d)

Văn Giang - Hưng Yên.

13.

Chăn nuôi là một phần của lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.                     

b)

Nông nghiệp.                     

c)

Thương mại.          

d)

Dịch vụ.

14.

Cuộc thi “Hoa hậu bò sữa” được tổ chức hằng năm ở đâu? 

a)

Mộc Châu (Sơn La).         

b)

Yên Thế (Bắc Giang)        

c)

Từ Sơn (Bắc Ninh.  

d)

Khoái Châu (Hưng Yên).

15.

Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?

a)

Trâu.                                

b)

   Bò.                                     

c)

Lợn.                       

d)

Ngựa.

16.

Đâu là phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? 

a)

Chăn nuôi nông hộ                                                            

b)

Chăn nuôi trang trại          

c)

Chăn nuôi nông hộ, chăn nuôi trang trại                          

d)

Đáp án khác

17.

Vai trò chăn nuôi nào sau đây là sai?

a)

 Cung cấp sức kéo cho sản xuất.

b)

 Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến thịt hộp.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.

d)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

18.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng trang trại.

19.

Biện pháp nào nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

Thả rông vật nuôi cho đi vệ sinh bừa bãi.

b)

Chuồng nuôi cạnh đường giao thông hay chợ, khu công cộng để tiện cho việc vẫn chuyển.

c)

Cho người lạ, chó, mèo,…tự do ra vào khu chăn nuôi.

d)

Xây hầm biogas để xử lý chất thải cho trại chăn nuôi.

20.

Vật nuôi thuộc nhóm gia súc là:

a)

Lợn, trâu, gà, vịt.                                      

b)

Ngan, chó, bò, thỏ.

c)

Trâu, bò, lợn, dê.                                       

d)

Vịt, bò, lợn, chó.

21.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Ứng dụng một cách thích hợp các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm giảm công lao động qua đó nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi đồng thời bảo vệ môi trường; là xu thế chăn nuôi đang phát triển mạnh mẽ trên thế giới hiện nay.

b)

Ứng dụng một cách thích hợp các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm kiểm soát tốt dịch bệnh; là xu thế chăn nuôi đang phát triển mạnh mẽ trên thế giới hiện nay.

c)

Ứng dụng một cách thích hợp các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn; là xu thế chăn nuôi đang phát triển mạnh mẽ trên thế giới hiện nay.

mạnh mẽ trên thế giới hiện nay.

d)

Ứng dụng một cách thích hợp các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm giảm chi phí nhân công; là xu thế chăn nuôi đang phát triển

22.

Người làm nhiệm vụ phòng bệnh, khám chữa bệnh cho vật nuôi là:

a)

Kĩ sư chăn nuôi.                

b)

Bác sĩ thú ý.                      

c)

Kĩ sư trồng trọt.     

d)

Tất cả các đáp án đưa ra.

23.

Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:

a)

Con vật còn nhỏ nên ăn ít.

b)

Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.

c)

Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi.

d)

Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.

24.

Phương thức chăn nuôi cho năng suất cao, vật nuôi ít bị dịch bệnh, có biện pháp xử lý chất thải tốt nên ít bị ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người là:

a)

chăn thả tự do.                  

b)

chăn nuôi nông hộ.

c)

chăn nuôi trang trại.         

d)

tất cả các đáp án trên

25.

Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?

a)

Cho con vật ăn thật nhiều để càng béo càng tốt.              

b)

Tiêm phòng đầy đủ.

c)

Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng khí.                      

d)

Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ nước.

26.

Thời gian mang thai của chó khoảng:

a)

29 – 31 ngày.                    

b)

60 – 63 ngày.                     

c)

58 – 68 ngày.                     

d)

113 – 115 ngày.

27.

Phúc lợi động vật là gì?

a)

là việc đối xử tốt với vật nuôi để con vật có trạng thái, thể chất, tinh thần tốt nhất.

b)

là không bị đói khát, tù túng, đau đớn.

c)

là được thể hiện tập tính tự nhiên thoải mái nhất.            

d)

tất cả các đáp án đưa ra.

28.

Đặc điểm cơ thể vật nuôi non nào sau đây là sai?

a)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.              

b)

Chức năng của hệ tiêu hoá chưa hoàn chỉnh.

c)

Có sức khoẻ và sức đề kháng khá tốt.                   

d)

Chức năng miễn dịch chưa tốt.

29.

Ý nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc cái sinh sản giai đoạn mang thai?

a)

Vật nuôi khoẻ mạnh để nuôi thai.                         

b)

Có nhiều sữa.

c)

Lớn nhanh và cho nhiều thịt.                                

d)

Con sinh ra khoẻ mạnh.

30.

 Phẩm chất cần có của kĩ sư chăn nuôi là:

a)

yêu động vật.        

b)

thích nghiên cứu khoa học.   

c)

thích chăm sóc vật nuôi.  

d)

tất cả các đáp án đưa ra.

31.

Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.                       

b)

3 giai đoạn.            

c)

4 giai đoạn.                        

d)

5 giai đoạn.

32.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:

a)

sữa đầu có chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống bệnh tật.

b)

sữa đầu có chứa nhiều kháng sinh giúp cho cơ thể con chống bệnh tật.

c)

sữa đầu có chứa nhiều kháng thể giúp cho cơ thể con chống bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa nhiều vaccine giúp cho cơ thể con chống bệnh tật.

33.

Vật nuôi non có những đặc điểm nào sau đây?

1. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt. 

2. Ít bị tác động bởi sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.

3. Chức năng hệ tiêu hoá chưa hoàn thiện.

4. Chống chịu tốt trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

5. Chức năng hệ hô hấp chưa hoàn thiện.

6. Chức năng hệ miễn dịch chưa hoàn thiện.

a)

1, 2, 4, 6                           

b)

1, 3, 5, 6                            

c)

2, 3, 5, 6                

d)

3, 4, 5, 6

34.

Trong các cách cho vật nuôi đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng?

a)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

b)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.

c)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

d)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid.

35.

Thời gian mang thai của loại vật nuôi nào dài nhất?

a)

Thỏ.                                   

b)

Mèo.                                  

c)

Dê.                         

d)

Trâu.

36.

Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Khi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt thì vật nuôi sẽ như thế nào?

1. Khoẻ mạnh, lớn nhanh.

2. Ít bệnh tật.

3. Cho nhiều sản phẩm (thịt, trứng, sữa,...) với chất lượng cao.

4. Giảm sức đề kháng.

5. Được đảm bảo phúc lợi động vật.

a)

1, 2, 3, 4                

b)

1, 2, 4, 5                

c)

1, 2, 3, 5                            

d)

1, 2, 3, 4, 5

38.

Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào?

a)

Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra.  

b)

Chất lượng thịt.

c)

Chất lượng sữa.                                         

d)

Chất lượng trứng.

39.

Ba giai đoạn lợn cái sinh sản lần lượt là

a)

Giai đoạn hậu bị \rightarrow Giai đoạn mang thai \rightarrow Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị \rightarrow Giai đoạn đẻ và nuôi con \rightarrow Giai đoạn mang thai .

c)

Giai đoạn mang thai   \rightarrow Giai đoạn hậu bị \rightarrow Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai   \rightarrow Giai đoạn đẻ và nuôi con \rightarrow Giai đoạn hậu bị .

40.

Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?

a)

Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.                   

b)

  Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.

                                  

c)

Cho chất lượng thịt tốt        

d)

Có khả năng thụ thai cao. 

41.

Để vật nuôi đực giống có khả năng phối giống tố và cho ra đời sau có chất lượng cao thì cần phải chọn lọc kĩ và quá trình nuôi dưỡng chăm sóc đực giống cần chú ý những biện pháp nào?

a)

Cho ăn vừa đủ để chúng không quá béo, quá gầy.           

b)

Tắm chải và vận động thường xuyên.

c)

Khai thác tinh hay cho giao phối khoa học.                    

d)

Cả 3 đáp án trên.

42.

Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn hậu bị \rightarrow Giai đoạn mang thai \rightarrow Giai đoạn đẻ trứng.

b)

Giai đoạn hậu bị \rightarrow Giai đoạn đẻ trứng .

c)

Giai đoạn mang thai \rightarrow  Giai đoạn đẻ trứng.

d)

Giai đoạn mang thai \rightarrow   Giai đoạn hậu bị .

43.

Thời gian mang thai của bò khoảng:

a)

280 – 285 ngày     

b)

150 – 200 ngày.     

c)

100 -150 ngày                   

d)

200 – 250 ngày

44.

Đâu không phải là sản phẩm của chăn nuôi?

a)

Thịt lợn                             

b)

Trứng gà                

c)

Rau chân vịt                                  

d)

Thịt bò

45.

Vật nuôi thuộc nhóm gia cầm là:

a)

dê, gà, chó, bò.                                                      

b)

vịt, gà, ngan, ngỗng.

c)

dê, bò, ngan, ngỗng.                                              

d)

gà, cá, ngan, bò.