wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì II công nghệ 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vịt cỏ Vân Đình là giống vật nuôi được phân loại theo cách nào?

a)

Theo địa lí                                           

b)

Theo hình thái, ngoại hình

c)

Theo mức độ hoàn thiện giống   

d)

Theo hướng sản xuất

2.

Thức ăn vật nuôi gồm có những thành phần:

a)

Protein, lipit

b)

Gluxit, vitamin

c)

nước và chất khô

d)

nước và chất khoáng

3.

Cỏ voi được chế biến như thế nào để vật nuôi dễ ăn ?

a)

Phơi khô

b)

nấu chín

c)

nghiền nhỏ

d)

cắt ngắn

4.

Bột cá là thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

động vật

c)

chất khoáng

d)

cả 3 ý đều sai

5.

Bò lang trắng đen là giống vật nuôi được phân loại theo cách nào?

a)

Theo địa lí

b)

theo hình dáng, ngoại hình

c)

theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

theo hướng sản xuất

6.

Ngô vàng, bột sắn là thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

a)

động vật

b)

thực vật

c)

chất khoáng

d)

cả 3 ý trên

7.

Premic khoáng là thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

a)

động vật

b)

thực vật

c)

chất khoáng

d)

cả 3 ý trên

8.

Lí do trâu, bò có thể tiêu hoá được cỏ vì:

a)

Dạ dày của chúng có 4 túi.                                           

b)

Một trong 4 túi là dạ cỏ

c)

trong dạ cỏ có chứa vi sinh vật sống cộng sinh giúp tiêu hoá rơm cỏ

d)

cả 3 ý đều đúng

9.

Đâu là phương pháp nhân giống thuần chủng?

a)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái

b)

Lợn Ba Xuyên x Lợn Móng Cái

c)

Bò Vàng Việt Nam x Bò u

d)

Gà Lơ go x Gà Ri

10.

Đâu KHÔNG PHẢI là phương pháp nhân giống thuần chủng?

a)

Lợn Ỉ x Lợn Ỉ

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái

c)

Gà Ri x Gà Ri

d)

Gà Rốt x Gà Ri

11.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

“ Thức ăn cung cấp………………….. cho vật nuôi hoạt động và phát triển”.

a)

Năng lượng

b)

Chất dinh dưỡng

c)

gia cầm

d)

sản phẩm

12.

Điền từ thích hợp vào câu sau: “ Thức ăn cung cấp………………….. cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi”.

a)

Năng lượng

b)

chất dinh dưỡng

c)

sản phẩm

d)

gia cầm

13.

Mục đích của việc rang đậu tương làm thức ăn cho vật nuôi là:

a)

Làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng cho vật nuôi                                             

b)

Giúp vật nuôi dễ tiêu hoá.

c)

Giúp khử bỏ các chất độc hại

d)

cả 3 ý đều đúng

14.

Đâu là mục đích của việc dự trữ thức ăn cho vật nuôi?

a)

Giúp khử bỏ các chất độc hại                                            

b)

Làm giảm bớt khối lượng thức ăn, vật nuôi dễ tiêu hoá.

c)

Nhằm giữ thức ăn lâu hỏng và luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi

d)

Làm tăng mùi vị của thức ăn, tăng tính ngon miệng cho vật nuôi

15.

Có mấy phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Đâu là phương pháp dự trữ thức ăn cho vật nuôi?

a)

Làm khô và ủ xanh                                            

b)

Cắt ngắn và nghiền nhỏ

c)

Ủ men và đường hoá tinh bột

d)

Kiềm hoá rơm rạ và xử lí nhiệt

17.

Nghiền nhỏ ngô hạt thuộc phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi nào?

a)

Vật lí

b)

hoá học

c)

vi sinh vật học

d)

hỗn hợp

18.

Ủ tinh bột với men rượu là phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi nào?

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vi sinh vật học

d)

hỗn hợp

19.

Kiềm hoá rơm rạ là phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi nào?

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

hỗn hợp

d)

vi sinh vật học

20.

Phương pháp dự trữ thức ăn ở dạng nhiều nước thường áp dụng với loại thức ăn vật nuôi nào sau đây?

a)

Sắn tươi, khoai lang củ                                            

b)

Rau, cỏ tươi xanh

c)

Rơm, thóc

d)

Thóc, ngô hạt.

21.

Dựa vào thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn, thức ăn vật nuôi được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Bột cá Hạ Long có thành phần dinh dưỡng chủ yếu là 46% protein, thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn thô                                            

b)

Thức ăn giàu protein

c)

Thức ăn giàu gluxit

d)

Cả ba loại trên

23.

Hạt ngô vàng có thành phần dinh dưỡng chủ yếu là 8,9% protein và 69% gluxit, thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn thô                                            

b)

Thức ăn giàu protein

c)

Thức ăn giàu gluxit

d)

thức ăn giàu protein và giàu gluxit

24.

Thức ăn có hàm lượng xơ là bao nhiêu thì sẽ được xếp vào thức ăn thô?

a)

Trên 14%                                            

b)

Trên 50%

c)

Trên 40%

d)

Trên 30%

25.

Đâu KHÔNG PHẢI là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein trong các phương pháp sau?

a)

Nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thuỷ sản như ốc, cá rô phi                                            

b)

Nuôi giun đất, nhộng tằm.

c)

Trồng nhiều ngô, khoai, sắn

d)

Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây và hạt họ đậu

26.

Đâu là phương pháp sản xuất thức ăn thô xanh trong các phương pháp sau?

a)

Luân canh, xen canh, gối vụ để có nhiều lúa, ngô, khoai, sắn                                            

b)

Trồng nhiều cỏ, rau xanh và tận dụng các sản phẩm phụ như rơm, thân cây ngô, lạc cho vật nuôi

c)

Nuôi giun đất làm thức ăn vật nuôi

d)

Nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thuỷ sản như ốc, cá rô phi

27.

Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải đảm bảo bao nhiêu tiêu chuẩn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có độ ẩm là bao nhiêu %?

a)

10-25%                                         

b)

30-45%

c)

40-55%

d)

60-75%

29.

Với các tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Độ chiếu sáng nhiều nhất                                         

b)

Không khí ít khí độc

c)

Nhiệt độ thích hợp

d)

độ thông thoáng tốt

30.

Khi xây dựng chuồng nuôi, nên chọn hướng chuồng là hướng:

a)

Đông

b)

Đông bắc

c)

tây

d)

Nam hoặc Đông Nam

31.

Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về vai trò của vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra

b)

Bảo vệ sức khoẻ đàn vật nuôi

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

33.

Vai trò của chuồng nuôi là:

a)

Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.                                         

b)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc với mầm bệnh

c)

Giúp cho việc thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học

d)

Tất cả các ý trên

34.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh                                         

b)

Chức năng tiêu hoá chưa hoàn chỉnh

c)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh

d)

Chức năng miễn dịch chưa tốt

35.

Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt cần chú ý đến giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn trước khi mang thai                                         

b)

Giai đoạn mang thai và nuôi con

c)

Giai đoạn nuôi con

d)

Giai đoạn mang thai

36.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai?

a)

Nuôi thai                                         

b)

Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng

c)

Tạo sữa nuôi con

d)

Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ

37.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con?

a)

Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau                                         

b)

Nuôi thai

c)

Tạo sữa nuôi con

d)

Nuôi cơ thể mẹ

38.

Luân canh, xen canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều lúa, ngô, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

a)

Thức ăn giàu gluxit                                         

b)

Thức ăn giàu protein

c)

thức ăn thô xanh

d)

Cả 3 ý trên

39.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi sau, đâu là phương pháp VẬT LÍ?

a)

Ủ men                                         

b)

Đường hoá tinh bột

c)

Kiềm hoá rơm rạ

d)

Xử lí nhiệt

40.

Rơm lúa là thức ăn cho vật nuôi nào sau đây?

a)

Trâu

b)

lợn

c)

d)

vịt