wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tế bào - DV đon bào- đa bào

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

2.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

3.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

4.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

5.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

6.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

7.

Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 7. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

A Xe đạp.

B. Cây cầu.

C. Cây bưởi.

D. Ngôi nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 8: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

A. 1, 2

B. 2,3

C. 2

D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

A. Mô                   B. Tế bào              C. Biểu bì                       D. Bào quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

15.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

17.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

18.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

Nhiều tế bào

19.

Thế nào là một vật sống

a)

Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Vật sống là vật có thể di chuyển

c)

Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước

d)

Vật sống là vật có khả năng quang hợp

20.

Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là:

a)

Hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết

b)

Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

c)

Sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

d)

Hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

21.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
22.

Sinh vật nào khác nhóm các sinh vật còn lại?

a)
b)
c)
d)
23.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

24.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
25.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

26.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

27.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

28.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

a)

Kích thước tế bào khác nhau

b)

Mức độ tiến hóa của sinh vật

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau

29.

Nhóm gồm các cơ thể đa bào là

a)

cây lúa, con tàu, con gà.

b)

cây lúa, con gà, nấm hương.

c)

trùng roi, nấm hương, não bộ.

d)

trùng giày, xoắn khuẩn, sán lợn.

30.

Ví dụ về cơ thể đơn bào là

a)
b)
c)
d)
31.
Hầu hết các tế bào có kích thước nhỏ vì
a)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất không đủ nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
b)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
c)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
d)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng chậm hơn theo yêu cầu của các quá trình sống.
32.
 Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
a)
Antonie Leeuwenhoek
b)
Gregor Mendel
c)
Charles Darwin
d)
Robert Hook
33.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

34.

Tế bào vi khuẩn nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng:

a)

Xâm nhập dễ dàng tế bào vật chủ

b)

Trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn hơn.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn