wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kì I KHTN 6

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Vận hành nhà máy sán xuất phân bón để sản xuất phân

2.

Hóa học nghiên cứu về.........

a)

các chất

b)

sự sống

c)

vật chất

d)

sự biến đổi các chất

e)

năng lượng

3.

Trong phòng thí nghiệm, bạn không được làm gì?

a)

Ăn uống

b)

Để đồ dùng bừa bãi

c)

Tóc tai gọn gàng,trang phục sạch sẽ

d)

Nô đùa, chạy nhảy

4.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

5.

Theo bạn, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

6.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

7.

Khoa học tự nhiên không có các lĩnh vực nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Khảo cổ học

e)

Khoa học Trái đất

8.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

9.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
10.

Môn Khoa học tự nhiên nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Nghiên cứu về các sự vật tự nhiên.

b)

Nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên.

c)

Nghiên cứu các tính chất của các sự vật hiện tượng tự nhiên.

d)

Nghiên cứu về quy luật của chúng.

e)

Nghiên cứu về sự khác nhau về văn hóa Việt Nam và Trung Quốc

11.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2, 1.5

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

12.

Hãy cho biết vai trò Chăm sóc sức khỏe của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

13.

Hãy cho biết vai trò Áp dụng công nghệ cao của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

14.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu khoa học của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

15.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu sử dụng năng lượng tự nhiên để bảo vệ môi trường, phát triển bền vững của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

16.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện

17.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại cây trồng

d)

Sản xuất phân bón hóa học

18.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp.

b)

nhôm.

c)

sắt.

d)

cao su.

19.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp, sắt, nhôm.

b)

sắt, cao su, xe đạp.

c)

cao su, nhôm, xe đạp.

d)

nhôm, sắt, cao su.

20.

Bỏ đường và cát vào hai cốc nước, khuấy đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

đường và cát đều tan.

b)

đường tan còn cát không tan.

c)

cả đường và cát không tan.

d)

đường không tan, cát tan.

21.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: lưỡi dao bằng sắtcán dao bằng nhựa.

a)

Sắt và nhựa.               

b)

Cán dao và nhựa.

c)

Lưỡi dao và cán dao.

d)

Lưỡi dao và sắt.

22.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

23.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

24.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể hữu sinh, mấy vật thể vô sinh.

a)

Hai vật thể hữu sinh, ba vật thể vô sinh.       

b)

Ba vật thể hữu sinh, hai vật thể vô sinh.

c)

Bốn vật thể vô sinh, một vật thể hữu sinh.

d)

Một vật thể vô sinh, bốn vật thể hưu sinh.

25.

Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Đường mía (sucrose).  

b)

Muối ăn (sodium chloride).

c)

Sắt (iron)

d)

Nước.

26.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.       

b)

Tan ít trong nước.              

c)

Không mùi không vị.     

d)

Làm đục nước vôi trong ( dung dịch calcium hyđroxide).

27.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Những tính chất đó là tính chất

a)

hóa học.              

b)

vật lý.                    

c)

chuyển màu.            

d)

sôi.

28.

Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                       

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

29.

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

30.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                        

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

31.

Những vật thể không có các đặc trưng sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh.             

d)

vật hữu sinh.

32.

Những vật thể  do con người tạo ra đề phục vụ cuộc sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.