Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích xung quanh SxqS_{xq}  của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng:

a)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

b)

Sxq=4πrhS_{xq}=4\pi rh  

c)

Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl  

d)

Sxq=πr2lS_{xq}=\pi r^2l  

2.

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V của khối nón (N) bằng

a)

V=43πr2hV=\frac{4}{3}\pi r^2h  

b)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

c)

V=πr2lV=\pi r^2l  

d)

V=13πr2lV=\frac{1}{3}\pi r^2l  

3.

Cho hình nón có bán kính bằng 3, chiều cao bằng 8. Thể tích của khối nón bằng

a)

16π16\pi  

b)

8π8\pi  

c)

12π12\pi  

d)

24π24\pi  

4.

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là

a)

l=hl=h  

b)

r=hr=h  

c)

l2=h2+r2l^2=h^2+r^2  

d)

r2=l2+h2r^2=l^2+h^2  

5.

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần StpS_{tp}  của hình trụ (T) là

a)

Stp=πrh+πr2S_{tp}=\pi rh+\pi r^2  

b)

Stp=πrl+πr2S_{tp}=\pi rl+\pi r^2  

c)

Stp=πrl+2πr2S_{tp}=\pi rl+2\pi r^2  

d)

Stp=2πrl+2πr2S_{tp}=2\pi rl+2\pi r^2  

6.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy 2a2a  và chiều cao bằng 3a3a  là

a)

6πa36\pi a^3  

b)

8πa38\pi a^3  

c)

12πa312\pi a^3  

d)

24πa324\pi a^3  

7.

Cho hình trụ có bán kính đáy r=5r=5  và độ dài đường sinh l=3l=3  . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

a)

15π15\pi  

b)

25π25\pi  

c)

30π30\pi  

d)

75π75\pi  

8.

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r=2  và độ dài đường sinh l=7l=7  . Diện tích xung quanh của hình nón bằng

a)

28π28\pi  

b)

14π14\pi  

c)

143π\frac{14}{3}\pi  

d)

983π\frac{98}{3}\pi  

9.

Thể tích khối lập phương có độ dài một cạnh bằng 2a2a  là

a)

  8a8a  

b)

  8a38a^3  

c)

  4a24a^2  

d)

  8a33\frac{8a^3}{3}  

10.

Diện tích mặt cầu SmcS_{mc}  có bán kính bằng RR  :

a)

Smc=πR2S_{mc}=\pi R^2   

b)

Smc=3πR2S_{mc}=3\pi R^2  

c)

  Smc=4πR2S_{mc}=4\pi R^2  

d)

  Smc=2πR2S_{mc}=2\pi R^2  

11.

Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 10 và chiều cao h=3h=3  là

a)

 7

b)

 10

c)

 30

d)

 13

12.

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước bằng 3; 5; 63;\ 5;\ 6  

a)

  30

b)

  90

c)

  45

d)

  15

13.

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Thể tích của khối trụ (T) là

a)

V=πrhV=\pi rh   

b)

V=π.r2.hV=\pi.r^2.h   

c)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h   

d)

  V=43πr2hV=\frac{4}{3}\pi r^2h  

14.

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B = 10 và chiều cao h=3h=3  là

a)

 7

b)

 10

c)

 30

d)

 13

15.

Diện tích tam giác đều có cạnh bằng 2a là

a)

  a234\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}  

b)

  2a2 34\frac{2a^2\ \sqrt[]{3}}{4}  

c)

  4a234a^2\sqrt[]{3}  

d)

  a2 3a^2\ \sqrt[]{3}