NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15P MÔN CN 10 BÀI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VI SINH TRONG
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Trong thành phần của phân vi sinh vật không có
vi sinh vật
nguyên tố khoáng vi lượng
than bùn
hoocmon sinh trưởng
Loại phân nào khi sử dụng có ý nghĩa làm sạch môi trường?
Phân vi sinh vật cố định đạm
Phân vi sinh vật chuyển hóa lân
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
Phân lân hữu cơ vi sinh
Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ?
Phân lân hữu cơ vi sinh
Nitragin
Photphobacterin
Azogin
VSV phân giải lân khó hòa tan thành lân dễ hòa tan dùng để sản xuất loại phân bón nào?
Azogin
Nitragin
Photphobacterin
Phân lân hữu cơ vi sinh
Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?
Phân lân hữu cơ vi sinh
Nitragin
Photphobacterin
Estrasol
VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân
Azogin
Nitragin
Photphobacterin
Phân lân hữu cơ vi sinh
Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ
Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản
Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan
Chuyển hóa nitơ thành đạm
Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón là dựa vào
Hoạt động sống của vi sinh vật có tác dụng tổng hợp, chuyển hóa, phân giải các chất có trong môi
trường tự nhiên thành các chất dinh dưỡng cho cây trồng.
Dựa vào khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh của vi sinh vật.
Dựa vào khả năng tiêu diệt mầm bệnh có trong đất gây hại cho cây trồng.
Dựa vào đặc tính dễ sản xuất, rẻ tiền.
Than bùn được hình thành chủ yếu từ:
xác thực vật.
xác động vật.
vi khuẩn.
vi rút.
Thành phần chủ yếu của phân vi sinh vật chuyển hóa lân gồm
Nền than bùn có bổ sung chất khoáng và vi lượng
Phân đạm, lân, kali.
Vi sinh vật chuyển hóa lân.
Vitamin và khoáng chất.
Thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm gồm
Nền than bùn, vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu, chất khoáng và vi lượng.
Vi sinh vật cố định đạm, than bùn.
Phân đạm, lân, kali, vi sinh vật
Vitamin và khoáng chất.
Thành phần của phân lân hữu cơ vi sinh:
than bùn, vi sinh vật chuyển hóa lân.
than bùn, vi sinh vật chuyển hóa lân, các nguyên tố khoáng và vi lượng.
than bùn, vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu, chất khoáng và vi lượng.
Vitamin và khoáng chất.
Phân vi sinh vật chuyển hóa lân có thể dùng để:
bón trực tiếp để tăng lượng vi sinh vật có ích cho đất.
tẩm vào hạt giống trước khi gieo.
bón cho cây bằng cách hòa loãng phân, cho vào bình phun trên lá.
bón trực tiếp vào đất hoặc tẩm vào hạt giống trước khi gieo.
Phân VSV phân giải chất hữu cơ không thể thiếu thành phần nào sau đây?
Xenlulôzơ
khoáng
vi sinh vật
Apatit
Chất nền thường dùng để sản xuất phân vi sinh vật chuyển hoá lân là
Phế thải nông nghiệp, rác thải, bột vỏ sò.
Bột xương, bộ vỏ sò, phân chuồng.
Bột photphoric, bột xương, bột vỏ sò.
Bột Apatit, bột photphoric, than bùn
Loại phân nào sau đây là phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
Azogin.
Estrasol.
Nitragin.
Photphobacterin
Khi dùng phân vi sinh vật cố định đạm để tẩm hạt giống không được:
tránh ánh nắng trực tiếp.
tiến hành ở nơi râm mát.
sau khi tẩm hạt giống cần phơi nắng một thời gian trược khi gieo trồng.
sau khi tẩm, hạt giống cần được gieo trồng ngay.
Thành phần chính của xác thực vật là:
Xenlulozo.
Protein.
Vitamin.
Cacbohidrat
Thành phần chủ yếu của phân Nitragin?
Than bùn
Vi khuẩn nốt sần cây họ Đậu.
Chất khoáng, nguyên tố vi lượng.
Vi khuẩn sống hội sinh với cây lúa.
Thành phần chủ yếu của phân Azogin?
Than bùn.
Vi khuẩn nốt sần cây họ Đậu.
Chất khoáng, nguyên tố vi lượng.
Vi khuẩn sống hội sinh với cây lúa.
