wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỖN DỊCH THUỐC

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một số loại hỗn dịch

a)

Hỗn dịch để uống, hỗn dịch để tiêm, hỗn dịch dùng ngoài

b)

Hỗn dịch để uống và hỗn dịch để tiêm

c)

Hỗn dịch để uống và hỗn dịch dùng ngoài

d)

Hỗn dịch để tiêm và hỗn dịch dùng ngoài

2.

Hỗn dịch để uống

a)

Hỗn dịch Calcigenol (Calciphosphat, vitamin D); terpin hydrat, phosphalugel (nhôm phosphate dạng gel)

b)

Dectancyl

c)

Insulin, một số vaccin

d)

Hỗn dịch lưu huỳnh

3.

Hỗn dịch để tiêm

a)

Dectancyl, Insulin, một số vaccin

b)

Hỗn dịch hydrocortison acetate

c)

Hỗn dịch phosphalugel

d)

Hỗn dịch Calcigenol

4.

Hỗn dịch dùng ngoài

a)

Hỗn dịch lưu huỳnh, hỗn dịch Hydrocortison acetate

b)

Dectancyl

c)

Nhôm phosphate dạng gel

d)

Một số vaccine

5.

Phân loại hỗn dịch thuốc

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

6.

Hỗn dịch thô giới hạn tối đa của các tiểu phân rắn trong khoảng

a)

50 - 70μm

b)

40 - 50μm

c)

50 - 60μm

d)

60 - 70μm

7.

Hỗn dịch keo các tiểu phân rắn có kích thước nhỏ hơn

a)

1μm

b)

0,5μm

c)

2μm

d)

3μm

8.

Theo bản chất của môi trường phân tán

a)

Hỗn dịch dầu và hỗn dịch nước

b)

Hỗn dịch thân dầu

c)

Hỗn dịch thân nước

d)

Hỗn dịch dầu nước

9.

Theo đường sử dụng

a)

Hỗn dịch uống, hỗn dịch dùng ngoài, hỗn dịch tiêm

b)

Hỗn dịch uống, hỗn dịch tiêm

c)

Hỗn dịch dùng ngoài

d)

Hỗn dịch tiêm, hỗn dịch dùng ngoài

10.

Thành phần của hỗn dịch thuốc

a)

Dược chất, chất dẫn, chất phụ

b)

Dược chất, chất dẫn

c)

Chất dẫn, chất phụ

d)

Dược chất, chất phụ

11.

Chất phụ bao gồm

a)

Chất gây thấm, gây treo, chất làm ngọt, chất làm thơm, chất bảo quản

b)

Chất gây thấm và chất bảo quản

c)

Chất gây thấm và gây treo

d)

Chất làm ngọt và chất làm thơm

12.

Ưu điểm của hỗn dịch thuốc

a)

Trường hợp dược chất khó tan hoặc không tan trong chất dẫn

b)

Giải quyết tính kém bền của kháng sinh như pha hỗn dịch trước khi dùng

c)

Hạn chế được nhược điểm của một số hoạt chất có mùi vị khó uống hay có tác dụng gây kích ứng đối với niêm mạc bộ máy tiêu hóa

d)

Tất cả đều đúng

13.

Nhược điểm của hỗn dịch thuốc

a)

Trường hợp dược chất khó tan hoặc không tan trong chất dẫn

b)

Giải quyết tính kém bền của kháng sinh như pha hỗn dịch trước khi dùng

c)

Hỗn dịch cũng được lựa chọn cho thuốc dùng ngoài da

d)

Không bền, khó điều chế

14.

Kỹ thuật điều chế

a)

3 phương pháp: phương pháp phân tán cơ học, phương pháp ngưng kết, điều chế bột hay cốm để pha hỗn dịch

b)

2 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

phương pháp phân tán

15.

Phương pháp phân tán cơ học gồm

a)

3 giai đoạn: Nghiền khô- nghiền ướt- phân tán chất dẫn đến thể tích quy định

b)

2 giai đoạn: Nghiền khô- nghiền ướt

c)

Nghiền khô- phân tán chất dẫn

d)

Nghiền ướt- phân tán chất dẫn đến thể tích quy định

16.

Nghiền ướt hay còn gọi là

a)

Tạo thành khối nhão

b)

Tạo thành khối dẻo

c)

Tạo thành khối quánh

d)

Tạo thành khối xốp dẻo

17.

Chất gây thấm được thêm vào giai đoạn nào của phương pháp phân tán cơ học

a)

Nghiền ướt

b)

Nghiền khô

c)

Phân tán chất dẫn đến thể tích qui định

d)

Nghiền ướt và nghiền khô

18.

Phương pháp ngưng kết

a)

Tạo tủa hoạt chất bằng cách thay đổi dung môi

Tủa hoạt chất tạo ra do phản ứng trao đổi ion

b)

Hoạt chất rắn ở dạng tiểu phân phân tán trong chất dẫn mới được tạo ra dưới dạng kết tủa

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

19.

Điều chế bột hay cốm đẻ pha hỗn dịch, hoạt chất được điều chế dưới dạng bột hoặc cốm nhỏ

a)

d= 0,5 - 1mm

b)

d= 1 - 1,5mm

c)

d= 2 - 2,5mm

d)

d= 2,5 - 3mm

20.

Các tá dược thường sử dụng trong điều chế bột hoặc cốm pha hỗn dịch gồm:

a)

Chất gây treo, chất gây thấm, chất ổn định, chất bảo quản

b)

Chất gây treo, chất nhũ hóa

c)

Chất ổn định, chất độn

d)

Chất gây thấm và chất bảo quản

21.

Yêu cầu chung của kiểm soát chất lượng hỗn dịch

a)

Chất dẫn khi lắc nhẹ trong 1- 2 phút và giữ nguyên trạng thái đó trong vài phút

b)

Lắc nhẹ trong 2-3 phút

c)

Lắc nhẹ trong 2-3 phút và giữ nguyên trạng thái đó trong vài phút

d)

Lắc nhẹ trong 3-4 phút

22.

Hỗn dịch dùng tiêm hoặc nhỏ mắt phải đáp ứng yêu cầu về

a)

Thử vô khuẩn

b)

Thử vô trùng

c)

Thử khuẩn

d)

Thử trùng

23.

Hỗn dịch nhỏ mắt không được phân phối và sử dụng nếu có dấu hiệu

a)

đóng bánh và kết khối

b)

kết dính và kết khối

c)

đóng bánh và kết dính

d)

đóng khối và kết dính

24.

Tạo tủa hoạt chất bằng cách thay đổi dung môi phải trộn trước dung dịch dược chất sẽ kết tủa với các chất thân nước có độ nhớt cao như:

a)

Siro, glycerin, dung dịch keo thân nước

b)

Siro đơn, siro kép

c)

Siro đơn, glycerin

d)

Dung dịch keo thân nước

25.

Tủa hoạt chất tạo ra do phản ứng trao đổi ion cần tiến hành trong những điều kiện thật xác định về

a)

Nồng độ, nhiệt độ và tốc độ khuấy

b)

Nồng độ, nhiệt độ, độ ẩm

c)

Nồng độ và tốc độ khuấy

d)

Nhiệt độ và nồng độ