wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Ôn tập về phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm Microsoft Word dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Luyện tập chuột.

c)

Học gõ 10 ngón.

d)

Quan sát Trái Đất và các vì sao.

2.

Đoạn thơ trên được định dạng kiểu căn lề nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

3.

Hình nào sau đây không được vẽ bằng công cụ của Word mà phải chèn từ tệp có sẵn trong máy tính?

a)
b)
c)
d)
4.

Đoạn thơ trên được định dạng kiểu căn lề nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

5.

Hình nào sau đây không được vẽ bằng công cụ của Word mà phải chèn từ tệp có sẵn trong máy tính?

a)
b)
c)
d)
6.

Để chèn hình hoặc tranh ảnh vào trang soạn thảo Word, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

Home

c)

File

d)

Page Layout

7.

Tổ hợp phím CTRL+S có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Kiểu chữ gạch dưới

c)

Mở tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản đang soạn thảo

8.

Phím nào xóa kí tự đứng sau con trỏ soạn thảo?

a)

Shift

b)

Delete

c)

Backspace

d)

Control

9.

Phím nào dùng để gõ chữ hoa?

a)

Caps Lock

b)

Tab

c)

Delete

d)

Insert

10.

Tổ hợp phím dùng để gõ chữ nghiêng?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl +C

d)

Ctrl +I

11.

Câu 7: Để viết chữ lên hình, sau khi nháy nút phải chuột lên hình, em chọn lệnh nào?

a)

A. Add text

b)

B. Wrap text

c)

C. Cut

d)

D. Copy

12.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
13.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

14.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
15.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

16.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

17.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

18.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

19.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

20.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ â, ê, ô em gõ như thế nào?

a)

aw, ew, ow

b)

aa, ee, oo

c)

ad, ed,od

d)

as, es,os

21.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ ă, ư, ơ em gõ như thế nào?

a)

aw, uw, ow

b)

aa, uu, oo

c)

ad, ud,od

d)

as, us,os

22.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Sắc em nhấn phím nào?

a)

a

b)

d

c)

s

d)

x

23.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền em nhấn phím nào?

a)

s

b)

r

c)

j

d)

f

24.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

25.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Ngã em nhấn phím nào?

a)

s

b)

x

c)

j

d)

f

26.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Nặng em nhấn phím nào?

a)

a

b)

s

c)

j

d)

r

27.

Theo kiểu gõ Telex khi em gõ: em laf bups mawng non. Trên màn hình hiện lên chữ gì?

a)

em là búp măng non

b)

em là bup mang non

c)

em la búp măng non

d)

em la măng non

28.

Để chọn màu cho chữ thì ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
29.

Trong các hình dưới đây, hình nào là phần mềm thiết kế trình chiếu Powerpoint?

a)
b)
c)
d)
30.

Theo kiểu gõ Telex để gõ chữ “ cô giáo” cách gõ nào sau đây là đúng ?

a)

Cooo giaos

b)

cooo giaox

c)

coo giaos

d)

coo giaor

31.

Trong phần mềm PowerPoint để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào sau đây?

a)

F2

b)

F5

c)

F3

d)

F1

32.

Để căn lề giữa cho đoạn văn bản được chọn trong trang trình chiếu em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
33.

Trong phần mềm soạn thảo, nút lệnh Time New Roman dùng để làm gì?

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn cỡ chữ

c)

Chọn màu chữ

d)

Căn lề

34.

Để định dạng chữ in đậmin nghiêng trong trang trình chiếu em nháy nút lệnh

a)

U và B

b)

B và I

c)

UI

35.

Nút lệnh nào dưới đây dùng để thay đổi cỡ chữ ?

a)
b)
c)
d)
36.

Trong phần mềm Powerpoint, để chèn hình vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert rồi chọn: 

a)
b)
c)
d)
37.

Để căn lề phải cho đoạn văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
38.

Trong các hình dưới đây, hình nào là phần mềm soạn thảo Word

a)
b)
c)
d)
39.

Theo kiểu gõ Telex để gõ chữ “ Yên Dưỡng” cách gõ nào sau đây là đúng ?

a)

Yeen Duwowngx

b)

Yeeen Duwowxng

c)

Yeen Duuoongx

d)

Yeen D][ngx

40.

Để định dạng chữ in đậmgạch chân khi soạn thảo văn bản, em nháy nút lệnh?

a)

B và U

b)

B và I

c)

U và I

41.

Trong phần mềm Powerpoint, để chèn tranh/ ảnh vào trang trình chiếu em chọn ?

a)
b)
c)
d)
42.

Nước biển mênh mông không đong đầy tình mẹ.

Mây trời lồng lộng không phủ kín công cha.

Trong 2 câu thơ trên, em phải chọn mấy kiểu chữ để định dạng?

a)

3 kiểu: B, I, U

b)

2 kiểu: B và U

c)

2 kiểu: I và B

d)

2 kiểu: I và U

43.

Chữ: "CHA MẸ" được định dạng như thế nào?

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ in hoa và chữ đậm

c)

Chữ đậm

44.

Máy tính để bàn gồm có mấy bộ phận chính?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

45.

Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra ở đâu?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Bàn phím

46.

Trong phần mềm Powerpoint, hình nào dùng để thêm 1 Slide mới?

a)
b)
c)
d)
47.

Trong phần mềm powpoint để tạo thêm slide mới, em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

CTRL + N

b)

CTRL + M

c)

CTRL + B

d)

CTRL + V

48.

Trong phần mềm Powerpoint, hình nào sau đây dùng để thay đổi bố cục Slide?

a)
b)
c)
d)
49.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

50.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

51.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

52.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

53.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
54.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

55.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

56.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

57.

Cách đóng (kết thúc) một văn bản đúng trình tự:

a)

Bảng chọn File --> Close.

b)

Tắt nguồn máy tính

c)

Bảng chọn File --> Open

d)

Nháy X trên thanh tiêu đề

58.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

59.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

60.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

61.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”

62.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, em chọn:

a)

A. Chọn Start/All Programs/Microsoft Office/Mcrosoft Word

b)

B. Chọn biểu tượng trên màn hình nền desktop(nếu có)

c)

C. Câu a và b đúng

63.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

A. Bằng cách nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

D. Bằng cách nháy đúp vào vị trí đó.

64.

Khi soạn thảo bảng mã ….... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

A. TCVN3(ABC)

b)

B. Telex

c)

C. Unicode

d)

D. VNI