wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép trừ có nhớ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

83 - 4 =

a)

68

b)

69

c)

78

d)

79

2.

56 + 7 - 8 =

a)

63

b)

54

c)

55

d)

56

3.

31 - 8 + 45 =

a)

68

b)

78

c)

88

d)

98

4.

Phép tính nào dưới đây có hiệu bé nhất?

a)

46 - 8

b)

50 - 2

c)

45 - 9

d)

54 - 7

5.

Phép tính nào dưới đây có hiệu lớn nhất?

a)

90 - 9

b)

94 - 6

c)

92 - 3

d)

95 - 7

6.

Phép tính nào dưới đây không đúng?

a)

63 - 5 = 58

b)

55 - 8 = 47

c)

80 - 9 = 71

d)

73 - 5 = 58

7.

Điền dấu > , < , = ?

35 - 6 ....... 35 - 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

8.

Số?

26 - 9 < 18 + ........ < 21 - 2

a)

18

b)

19

c)

1

d)

0

9.

Số?

50 - 9 > 45 - ........ > 43 - 4

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

90

b)

80

c)

81

d)

9

11.

Anh nặng 42kg, em nhẹ hơn anh 8kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

33kg

b)

34kg

c)

23kg

d)

24kg

12.

Cả gà và vịt có 25 con, trong đó có 8 con vịt. Hỏi có bao nhiêu con gà?

a)

33 con gà

b)

23 con gà

c)

17 con gà

d)

16 con gà

13.

Trên xe buýt đang có 35 người. Tới bến đỗ, có 6 người xuống xe. Hỏi lúc này trên xe buýt có bao nhiêu người?

a)

28 người

b)

29 người

c)

31 người

d)

41 người

14.

Nam có 20 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Minh cho Nam 3 viên bi vàng. Hỏi lúc này Nam có số bi xanh nhiều hơn số bi vàng bao nhiêu viên?

a)

9 viên

b)

10 viên

c)

11 viên

d)

29 viên

15.

Các số cần điền vào chỗ trống là:

a)

70 và 67

b)

70 và 68

c)

70 và 69

d)

80 và 77

16.

Hãy giúp gà con tìm gà mẹ, biết gà mẹ đứng ở ô ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

a)

50 - 6

b)

52 - 9

c)

49 - 8

d)

Không có đáp án nào

17.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

70 - 9 > 6....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

18.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

95 - 7 < 8....

a)

0

b)

1

c)

8

d)

9

19.
a)

42 - 8

b)

43 - 8

c)

42 - 6

d)

45 - 5

20.
a)

A. 50 - 5

b)

B. 55 - 9

c)

C. 51 - 7

21.

12 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

22.

11- 2 =

a)

9

b)

10

c)

13

d)

8

23.

12 - 4 =

a)

9

b)

8

c)

10

d)

16

24.

12 - 5 =

a)

6

b)

8

c)

7

d)

17

25.

11 - 6 =

a)

4

b)

7

c)

8

d)

5

26.

11 - 7 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

27.

12 - 8 =

a)

7

b)

9

c)

8

d)

4

28.

11 - 8 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

29.

11 - 6 =

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

30.

12 - 7 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

26 - 12 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

32.

Kết quả của phép tính bằng ?

a)

10

b)

11

c)

12

33.

Kết quả của phép tính là:

(a)  

34.

Trong rổ có 47 quả cam, mẹ bán 23 quả. Trong rổ còn lại bao nhiêu quả cam?

(a)