wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIN 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để phát triển Tin học cần có:

a)

A. Một xã hội có tổ chức trên cơ sở pháp lí chặt chẽ

b)

B. Một đội ngũ lao động có trí tuệ

c)

C. A sai và câu B đúng

d)

D. hai câu A, B đều đúng

2.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

A. Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử

b)

B. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử

d)

D. Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

3.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

A. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

B. Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

C. Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

D. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin

4.

Những nội dung nào dưới đây là không quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

a)

A. Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

b)

B. Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet

c)

C. Nguy cơ lây nhiễm virus

d)

D. Kiểu bố trí các máy trong mạng

5.

Internet là:

a)

A. Mạng máy tính kết nối khỏang vài trăm máy tính trong phạm vi một trường học, cơ quan, viên nghiên cứu

b)

B. Mạng máy tính kết nối khỏang một nghìn máy tính trở lại trong một thành phố, một khu công nghiệp

c)

C. Mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức TCP/IP

d)

D. Mạng máy tính, kết nối hàng nghìn máy tính trở lại và sử dụng bộ giao thức TCP/IP

6.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

A. Bán hàng qua mạng

b)

B. Học trực tuyến

c)

C. Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

7.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

A. Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

B. Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

C. Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

8.

Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề gì:

a)

A. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin

b)

B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin

c)

C. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử

d)

D. Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin

9.

Nền văn minh thông tin gắn với công cụ nào:

a)

A. Động cơ hơi nước

b)

B. Máy điện thoại

c)

C. Máy phát điện

d)

D. Máy tính điện tử

10.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

11.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

12.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

13.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

14.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

15.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

16.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

17.

Siêu văn bẳn là?

a)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau

b)

Các siêu liên kết

c)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau và Các siêu liên kết

d)

Kho dữ kiệu khổng lồ

18.

Trang web là?

a)

Trang truy cập vào đầu tiên

b)

Một trang siêu văn bản

c)

Trang truy cập vào đầu tiên và là một trang siêu văn bản

d)

Một trang siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet

19.

Đâu không phải là địa chỉ trang web?

a)

vi.wikipedia.org.com

b)

c2vinhthuan.edu.vn

c)

Blog.gmail.com

d)

c2vinhthuan@vinhthuan.edu.vn

20.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

FireFox

b)

Google chrome

c)

Opera

d)

Bing

21.

Đâu là trình duyệt web?

a)

yahoo

b)

Google

c)

Opera

d)

Bing

22.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu liên kết

c)

Âm thanh, phim Video

d)

Tất cảc đều đúng

23.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

24.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

25.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

26.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

27.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

28.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

29.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình lướt web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

30.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

Nhờ người khác tìm hộ

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Sử dụng máy tim kiếm để tìm kiếm với từ khoá

31.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tinh khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

32.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

33.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google

b)

Word

c)

VMndows Explorer

d)

Excel

34.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona"

d)

“Virus"+“Corona"

35.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm

b)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang Web có chứa từ khoá tim kiếm

c)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tim kiếm

36.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tim kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, Hình ảnh, Video

37.

Em hãy sắp xếp các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

a) Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

b) Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

c) Mở trình duyệt.

d) Nháy nút Q. hoặc nhấn phim Enter.

e) Truy cập máy tìm kiếm.

a)

c →e →a →d →b

b)

c →e →a →b →d

c)

c →e →b→d →a

d)

c →a →e →d →b

38.

Trên máy tính, để truy cập Internet, con nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
39.

Trên máy tính, để truy cập Internet, con nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
40.

Trên máy tính, để truy cập Internet, con nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
41.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Để truy cập Internet thì máy tính phải được kết nối với (a)   và phải có trình duyệt web

42.

Đâu là lợi ích mà internet mang lại cho cuộc sống của chúng ta?

a)

Kết nối mọi người xung quanh

b)

Lừa đảo qua mạng

c)

Dễ mất thông tin

d)

Dễ là nạn nhân tấn công trên mạng

43.

Một trong những tác hại mà internet đem lại

a)

Kiếm tiền từ các dịch vụ internet

b)

Làm cuộc sống ngày càng dễ dàng hơn

c)

Làm con người trở nên lười biếng

d)

Nhiều thông tin bổ ích

44.

Một trong những việc làm hạn chế tác hại của internet

a)

Cấm sử dụng internet

b)

Không tin vào bất cứ thông tin nào từ internet

c)

Kết bạn thoải mái với tất cả mọi người

d)

Kiểm soát thời gian truy cập internet

45.

Đâu vừa là lợi ích cũng vừa là tác hại của internet?

a)

Học online với thầy cô

b)

Nhiều thông tin

c)

Kết nối bạn bè, người thân

d)

Kiếm tiền từ các dịch vụ trực tuyến

46.

Phát biểu chính xác về internet

a)

Là mạng sử dụng chung cho một hay nhiều người của một quốc gia

b)

Là môi trường máy tính

c)

Là mạng của các mạng có quy mô quốc gia

d)

Là mạng máy tính có thông tin toàn cầu

47.

Khi sử dụng lại thông tin trên internet cần lưu ý điều gì?

a)

Các từ khóa liên quan tới thông tin tìm kiếm

b)

Địa chỉ của web

c)

Từ khóa liên quan đến web

d)

Chọn lọc thông tin

48.

Chúng ta nên làm gì để bảo vệ mình khi sử dụng internet

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân

b)

Kết bạn với tất cả mọi người

c)

Chia sẻ hình ảnh, thông tin thoải mái

d)

TIn tưởng tất cả thông tin trên internet

49.

Chọn phương án đúng

a)

Internet chỉ mang lại tác hại

b)

Chỉ cho người từ 18 - 40 tuổi sử dụng internet

c)

Kiểm soát thời gian sử dụng internet

d)

Không tin tưởng bất kỳ thông tin nào từ internet

50.

Tại sao cần chú ý khi chia sẻ thông tin trên internet?

a)

Mọi người trên internet đều xấu

b)

Dễ bị khai thác thông tin hoặc chia sẻ nội dung sai sự thật

c)

Vì chia sẻ sẽ khiến ta thêm nổi tiếng

d)

Dễ bị ganh ghét