wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập toan 7

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng. Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì

a)

xa=yb=x+ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a+b}

b)

xa=yb=x.ya.b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a.b}

c)

xa=yb=x.ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a+b}

d)

xa=yb=xya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x-y}{a+b}

2.

Tìm hai số x, y biết:  x4=y6 \frac{x}{4}=\frac{y}{-6}\  và  x+y=50x+y=-50  

a)

x=150 ; y=100x=-150\ ;\ y=100  

b)

x=100; y=150x=100;\ y=150  

c)

x=100 ; y=150x=100\ ;\ y=-150  

d)

x=100; y=150x=-100;\ y=150  

3.

Tìm hai số x, y biết:  x3=y5 \frac{x}{3}=\frac{y}{5}\  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20 ; y=12x=-20\ ;\ y=12  

b)

x=12; y=20x=-12;\ y=20  

c)

x=12 ; y=20x=-12\ ;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=-20  

4.

Tìm hai số x, y biết:  5x=3y5x=3y  và  yx=30y-x=30  

a)

x=3 ; y=5x=3\ ;\ y=5  

b)

x=45; y=75x=45;\ y=75  

c)

x=75; y=45x=75;\ y=45  

d)

x=5; y=3x=5;\ y=3  

5.

Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm sao

a)

Quy đồng mẫu số rồi nhân

b)

Tử nhân tử, mẫu giữ nguyên

c)

Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu

d)

tử giữ nguyên, mẫu nhân mẫu

6.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

7.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

8.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

9.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

10.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

11.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1 = 55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55°55\degree  

b)

125°125\degree  

c)

35°35\degree  

d)

60°60\degree  

12.

Cho hình vẽ, biết a // b và góc B1 bằng 480 . Số đo góc A2 là

a)

480

b)

420

c)

520

d)

1320

13.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

14.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

15.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

16.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

17.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

18.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

19.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

20.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

21.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
22.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
23.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

24.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}