wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết thứ 5

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của quy luật những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại là gì?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ ra cách thức của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Chỉ ra khuynh hướng vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Tất cả đều sai

2.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì ?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến

b)

Tính khách quan và tính tất yếu

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu

d)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính tất yếu

3.

“Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

4.

Quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Các quy luật đều có vai trò ngang nhau trong phép biện chứng duy vật

5.

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập được hiểu là:

a)

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau

b)

Chúng phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau

c)

Hai đối lập luôn tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau

6.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ:

a)

Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau

7.

Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật...…giữ vai trò quyết định…..

a)

Hình thức/Nội dung

b)

Nội dung/Hình thức

c)

Hiện tượng/Bản chất

d)

Ngẫu nhiên/Tất nhiên

8.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

c)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

d)

Tất cả các câu đều sai

9.

Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quy luật Phủ định của phủ định:

a)

Là phủ định lần thứ hai, thứ ba,… vừa phủ định vừa khẳng định lại lần phủ định trước đó, làm cho sự vận động diễn ra theo đường xoáy ốc, sự vật hình như lặp lại cái cũ nhưng trên cơ sở cao hơn

b)

Là sự phát triển cao hơn, có hình thức đa dạng, phong phú theo đường thẳng, đường xoáy ốc hay đường sin

c)

Là vừa phủ định và phủ nhận mang nhiều hình thức phong phú, nhiều vẻ như đường tròn, đường xoáy ốc hoặc đường thẳng theo xu hướng tiến lên đến vô cùng

d)

Là sự khẳng định có tính kế thừa làm cho hình thức phủ định qua nhiều giai đoạn phong phú và được lặp lại theo đường tròn khép kín, đường dích dắc, đường xoáy ốc

10.

V. I. Lênin cho rằng: Nhận thức đi từ….. đến….., từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn

a)

Hình thức/ Nội dung

b)

Nội dung/ Hình thức

c)

Bản chất/ Hiện tượng

d)

Hiện tượng/ Bản chất

11.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi

d)

Tất cả đáp án đều sai

12.

Sự phát triển có bao nhiêu tính chất?

a)

4 tính chất

b)

3 tính chất

c)

2 tính chất

d)

5 tính chất

13.

Phát triển là trường hợp vận động đặc biệt, là vận động theo chiều hướng ...., chắc chắn biến đổi về ....

a)

đi lên/ lượng

b)

đi xuống/ lượng

c)

đi lên/ chất

d)

đi xuống/ chất

14.

Đặc điểm của phép biện chứng duy vật

a)

Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng

b)

Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật

c)

Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triết học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản

d)

Tất cả đều đúng

15.

Đâu là quan điểm của phép biện chứng duy vật về mọi cơ sở các mối quan hệ?

a)

Cơ sở sự liên hệ tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất thế giới

c)

Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật

d)

Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới

16.

Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế, ý niệm) quy định

b)

Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

c)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Do tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất

17.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến là gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính liên tục

b)

Tính phổ biến, tính đa dạng, tính ngẫu nhiên

c)

Tính khách quan, tính lịch sử, tính đa dạng, phong phú

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

18.

Biều hiện nào dưới đây chỉ ra cách thức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Liên tục thực hiện các bước nhảy

b)

Kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết

c)

Bổ sung cho chất những nhân tố mới

d)

Thực hiện các hình thức vận động