Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game show Toán

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:

a)

6,428

b)

64,28

c)

0,6428

d)

642,8

2.

Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là:

a)

5600,2

b)

5060,2

c)

5006,2

d)

56000,2

3.

Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

4.

Cho số thập phân 34,567 . Giá trị của chữ số 5 là:

a)

50

b)

50/10

c)

50/100

d)

50/1000

5.

3m2 5dm2 = ………..m2

a)

3,5

b)

3,05

c)

30,5

d)

305

6.

Số thập phân nào không giống với những số thập phân còn lại?

a, 3,4

b, 3,04

c, 3,400

d, 3,40

a)

3,4

b)

3,04

c)

3,400

d)

3,40

7.

Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là:

a)

6,768

b)

62,768

c)

62,678

d)

62,867

8.

42dm 4cm = …………………….dm

4 lines
9.

6,5ha = …………………….m2

4 lines
10.

So sánh các số thập phân sau:

7,899 và 7,9

4 lines
11.

7m2= ……..dm2

4 lines
12.

6dm24cm2 = ……..cm2

4 lines
13.

5,34km2= …….ha

4 lines
14.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

7,8 ; 6,79 ; 8,7 ; 6,97 ; 9,7

4 lines
15.

30000hm2= ……………… ha

4 lines
16.

28ha = ………..km2

4 lines
17.

16m 75mm = …………..m

4 lines
18.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

19.

Số lớn nhất trong các số: 6,235; 5,325; 6,325; 4,235 là:

a)

6,235

b)

5,325

c)

6,325

d)

4,235

20.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

21.

Chọn đúng hoặc sai:

68 : 0,25 = 65 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Chọn cách làm đúng cho đề bài sau:

Tìm y, biết: 8,4 : y = 1,6

a)

8,4 : y = 1,6

y = 8,4 : 1,6

y = 5,25

b)

8,4 : y = 1,6

y = 1,6 x 8,4

y = 13,44

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

24.

 42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
 Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

26.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

27.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

28.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

29.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

30.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

31.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

32.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

33.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

34.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650