Font size
WorksheetsBÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Total questions: 25
Worksheet time: 26mins
Từ nào sau đây là động từ?
Tròn xoe
Méo mó
Phát biểu
Nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Đi đứng
Mong mỏi
Ẩm ướt
Ngốc nghếch
Bài này văn bị điểm kém vì viết.......
lạc quan
lạc hậu
lạc đề
liên lạc
Cần phải giữ gìn cẩn thận, không được để tài liệu ...............
Điền vào chỗ chấm từ thích hợp
liên lạc
lạc quan
lạc lõng
thất lạc
Tìm các tiếng có thể ghép với "vui" tạo thành từ có nghĩa?
vẻ
niềm
mừng
ban
tươi
Các từ láy có chứa tiếng "vui".
Vui vẻ
Vui vui
Vui tai
Vui vầy
Đâu là từ ghép tổng hợp?
Vui mừng
Vui tai
Vui mắt
Vui lòng
Đâu là từ ghép phân loại?
Vui mừng
Vui sướng
Vui cười
Vui mắt
Những từ nào có nghĩa là "nhìn, xem".
Quan sát
Quan tâm
Tham quan
Quan hệ
Tìm các từ có tiếng "quan" mang nghĩa là "liên hệ, gắn bó".
Quan tâm
Lạc quan
Quan hệ
Liên quan
Từ nào tiếng "quan" không mang nghĩa là "quân, thần trong triều đình, nhà nước".
Quan lại
Quan quân
Quan sát
Quan liêu
Từ đồng nghĩa với "dũng cảm"
Gan dạ
Kiên trì
Khéo léo
Cần cù
Ngoài tên "Bạc hà", cây này còn có tên gọi là gì?
Đinh lăng
Dọc mùng
Rau mùi
Húng quế
Rùa biển còn có tên gọi khác là......
Hải cẩu
Ba ba
Đồi mồi
Rắn biển
Rau ngò hay còn gọi là .......
Rau mùi
Rau muống
Rau cải
Rau tía tô
Rau tần ô hay còn gọi là ...........
Cải thảo
Cải thìa
Cải cúc
Cải xoăn
Chim công còn có tên gọi khác là .........
Khổng tước
Kiwi
Chim trĩ
Sếu
Cá lóc còn có những tên gọi khác là .......
Cá quả
Cá trê
Cá trắm
Cá chuối
Chọn các tên gọi của loại thực vật trên.
Khổ qua
Mướp đắng
Mướp rắn
Mướp khía
Mãng cầu hay còn được gọi là .......
Chanh leo
Măng cụt
Roi
Na
Quả mận còn có tên gọi khác là.........
Trái roi
Trái khóm
Trái dứa
Trái thơm
Hải cẩu còn được gọi là............
Linh dương
Chó biển
Cá voi xanh
Hải ly
Quả tắc còn được gọi là gì?
Quả quýt
Quả cam
Quả chanh
Quả quất
Củ khoai mì hay còn gọi là ......
Củ sắn
Củ khoai tây
Củ khoai lang
Củ riềng
Củ năng còn có tên gọi khác là củ..........
Củ riềng
Củ sắn
Củ mã thầy
Củ nghệ
