wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là động từ?

a)

Tròn xoe

b)

Méo mó

c)

Phát biểu

d)

Nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Đi đứng

b)

Mong mỏi

c)

Ẩm ướt

d)

Ngốc nghếch

3.

Bài này văn bị điểm kém vì viết.......

a)

lạc quan

b)

lạc hậu

c)

lạc đề

d)

liên lạc

4.

Cần phải giữ gìn cẩn thận, không được để tài liệu ...............

Điền vào chỗ chấm từ thích hợp

a)

liên lạc

b)

lạc quan

c)

lạc lõng

d)

thất lạc

5.

Tìm các tiếng có thể ghép với "vui" tạo thành từ có nghĩa?

a)

vẻ

b)

niềm

c)

mừng

d)

ban

e)

tươi

6.

Các từ láy có chứa tiếng "vui".

a)

Vui vẻ

b)

Vui vui

c)

Vui tai

d)

Vui vầy

7.

Đâu là từ ghép tổng hợp?

a)

Vui mừng

b)

Vui tai

c)

Vui mắt

d)

Vui lòng

8.

Đâu là từ ghép phân loại?

a)

Vui mừng

b)

Vui sướng

c)

Vui cười

d)

Vui mắt

9.

Những từ nào có nghĩa là "nhìn, xem".

a)

Quan sát

b)

Quan tâm

c)

Tham quan

d)

Quan hệ

10.

Tìm các từ có tiếng "quan" mang nghĩa là "liên hệ, gắn bó".

a)

Quan tâm

b)

Lạc quan

c)

Quan hệ

d)

Liên quan

11.

Từ nào tiếng "quan" không mang nghĩa là "quân, thần trong triều đình, nhà nước".

a)

Quan lại

b)

Quan quân

c)

Quan sát

d)

Quan liêu

12.

Từ đồng nghĩa với "dũng cảm"

a)

Gan dạ

b)

Kiên trì

c)

Khéo léo

d)

Cần cù

13.

Ngoài tên "Bạc hà", cây này còn có tên gọi là gì?

a)

Đinh lăng

b)

Dọc mùng

c)

Rau mùi

d)

Húng quế

14.

Rùa biển còn có tên gọi khác là......

a)

Hải cẩu

b)

Ba ba

c)

Đồi mồi

d)

Rắn biển

15.

Rau ngò hay còn gọi là .......

a)

Rau mùi

b)

Rau muống

c)

Rau cải

d)

Rau tía tô

16.

Rau tần ô hay còn gọi là ...........

a)

Cải thảo

b)

Cải thìa

c)

Cải cúc

d)

Cải xoăn

17.

Chim công còn có tên gọi khác là .........

a)

Khổng tước

b)

Kiwi

c)

Chim trĩ

d)

Sếu

18.

Cá lóc còn có những tên gọi khác là .......

a)

Cá quả

b)

Cá trê

c)

Cá trắm

d)

Cá chuối

19.

Chọn các tên gọi của loại thực vật trên.

a)

Khổ qua

b)

Mướp đắng

c)

Mướp rắn

d)

Mướp khía

20.

Mãng cầu hay còn được gọi là .......

a)

Chanh leo

b)

Măng cụt

c)

Roi

d)

Na

21.

Quả mận còn có tên gọi khác là.........

a)

Trái roi

b)

Trái khóm

c)

Trái dứa

d)

Trái thơm

22.

Hải cẩu còn được gọi là............

a)

Linh dương

b)

Chó biển

c)

Cá voi xanh

d)

Hải ly

23.

Quả tắc còn được gọi là gì?

a)

Quả quýt

b)

Quả cam

c)

Quả chanh

d)

Quả quất

24.

Củ khoai mì hay còn gọi là ......

a)

Củ sắn

b)

Củ khoai tây

c)

Củ khoai lang

d)

Củ riềng

25.

Củ năng còn có tên gọi khác là củ..........

a)

Củ riềng

b)

Củ sắn

c)

Củ mã thầy

d)

Củ nghệ