wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 233

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

34+18.12+1-10=

a)

306

b)

189

c)

453

d)

360

2.

70-5.(x-3)=45

a)

x=8

b)

x=9

c)

x=7

d)

x=5

3.

130-(100+x)=25

a)

25

b)

45

c)

5

d)

10

4.

48-3(x+5)=24

a)

x=5

b)

x=30

c)

x=3

d)

x=31

e)

x=9

5.

2x+1-2x=3

a)

2x =32

b)

x=5

c)

2x =24

d)

x=4

6.

làm sao để bt một số chia hết cho ba(lưu ý trong SGK tr.27 ko thêm ko bớt)

(a)  

7.

5.22-18:3

a)

4

b)

14

c)

13

d)

11

8.

25.8-12.5+170:17+8

a)

142

b)

154

c)

143

d)

169

9.

20:(1+x)=2

a)

x=20

b)

x=9

c)

x=3

d)

x=1

10.

12x-33=32.33

a)

230

b)

32

c)

23

d)

24

11.

96-3(x+1)=42

a)

21

b)

18

c)

80

d)

17

12.

1230:3(x+1)=42

a)

x=71

b)

x=89

c)

x=51

d)

x=61

13.

541-(218+x)=73

a)

x=250

b)

x=520

c)

x=150

d)

x=25

14.

240:(x-5)=22.52-20

a)

x=80

b)

x=8

c)

x=60

d)

Đáp án khác

15.

5(x+35)=515

a)

x=86

b)

x=68

c)

x=67

d)

x=96

16.

15:(x+2)=3

a)

x=15

b)

x=3

c)

x=14

d)

x=6

17.

Tím x, biết 48:hết cho x;54 : hết cho x;57: hết cho x, và x lớn nhất khác 0,

a)

x=3

b)

x=6

c)

x=8

d)

Đáp án khác

18.

dấu hiệu nào cho biết một số chi hết cho 9

(lưu ý trong SGK trg.26 ko thêm ko bớt )

(a)  

19.

(57+75).(68+86).(24-42)

a)

1

b)

3

c)

0

d)

5

20.

56:54+23.22-12017

a)

56

b)

65

c)

76

d)

54

21.

63.65=?? (lưu ý chỉ ghi đáp án thôi nha)vd:?^?

(a)  

22.

4(x-5)23=24.3

a)

x=20

b)

x=19

c)

x=41

d)

x=39

23.

72-7(13-x)=14

a)

x=9

b)

x=8

c)

x=7

d)

x=10

24.

26+(5+x)=34

a)

x=10

b)

x=12

c)

x=14

d)

x=17

25.

10x+2.5=10

a)

x=4

b)

x=7

c)

x=8

d)

x=3

26.

5x-52=10

a)

x=9

b)

x=6

c)

x=7

d)

x=3

27.

23+(x-3)=53-43

a)

x=27

b)

x=78

c)

x=26

d)

x=62

28.

9x-2.32=34

a)

x=11

b)

x=21

c)

x=34

d)

x=54

29.

125-5(4+x)=15

a)

x=20

b)

x=18

c)

x=90

d)

x=8

30.

5(x+7)-10=23.5

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=8

d)

x=9

31.

5.22+(x+3)=52

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=12

32.

6(x+23)+40=100

a)

x=0

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=5

33.

22.(x+32)-5=55

a)

x=3

b)

x=4

c)

x=6

d)

x=2

34.

(10+2x=45:43

a)

x=3

b)

x=4

c)

x=0

d)

x=6

35.

15x-133=17

a)

x=1

b)

x=0

c)

x=10

d)

x=13

36.

5(x+12)+22=92

a)

x=2

b)

x=21

c)

x=10

d)

x=5

37.

155-10(x+1)=55

a)

x=9,5

b)

x=9

c)

x=8

d)

Đáp án khác

38.

14x+54=82

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=7

39.

95-5(x+2)=45

a)

x=8

b)

x=4

c)

x=5

d)

x=9

40.

(15+x):3=315:312

a)

x=666

b)

x=66

c)

x=6

d)

x=10

41.

250-10(24-3x):15=244

a)

x=50

b)

x=3

c)

x=4

d)

x=5

42.

4x+18:2=13

a)

x=10

b)

x=1

c)

x=9

d)

x=0

43.

2x-20=35:33

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=0

44.

525.5x-1=525

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=12

d)

x=1

45.

x-48:16=37

a)

x=21

b)

x=20

c)

x=40

d)

x=34

46.

bạn nghĩ sao về bài tập này?

a)

rất tốt

b)

tốt

c)

tạm

d)

ko ổn

e)

rất tệ

47.

27.75+25.27-150=?

a)

2550

b)

2050

c)

2055

d)

2560

48.

142-[50-(23.10-23.5)]=?

a)

124

b)

132

c)

123

d)

134

49.

375:{32-[4+(5.3-42)]}-14=?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

50.

210:[16+3.(6+3.2)]-3=?

a)

6

b)

0

c)

2

d)

21

51.

500-{5.[409-(2.3-21)2 ]-1724=?

a)

423

b)

242

c)

224

d)

244

52.

80-(4.52-3.23)

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

53.

56:54+23.22-1=?

a)

69

b)

65

c)

56

d)

76

54.

125-2.[56-48:(15-7)]=?

a)

35

b)

45

c)

125

d)

25

55.

23.75+25.10+25.13+180=?

a)

2940

b)

2480

c)

2345

d)

2450

56.

2448:[119-(23-6)]=?

a)

27

b)

25

c)

24

d)

23

57.
Find missing side
a)
5
b)
7
c)
9
d)
11
58.
Area
a)
12 in sq
b)
12 in
c)
24 in sq
d)
6 in sq
59.
What is the area of this rectangle?
a)
26 centimeters
b)
40 square centimeters
c)
35 square centimeters
d)
13 centimeters
60.
a)
7    13/10
b)
1    3/10
c)
7    3/10
d)
8    3/10
61.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
62.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
63.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
64.
Mrs. Jones has 1 cup of milk in a measuring cup. She pours out 1/3  to use in a recipe. How much does she have left?
a)
1/3
b)
1/6
c)
2/3
d)
3/3
65.
The class has 12 girls and 16 boys. What is the ratio of total students to boys? (simplest form)
a)
28/16
b)
7/4
c)
16/28
d)
12/16
66.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
67.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu

a)

N

b)

O

c)

Q

d)

Z

68.

3 thuộc tập hợp nào

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

Cả 3 đáp án

69.

So sánh 312 -3\frac{1}{2}\  và 3,5

a)

312 < 3,5-3\frac{1}{2}\ <\ 3,5  

b)

312 > 3,5-3\frac{1}{2}\ >\ 3,5  

c)

312 = 3,5-3\frac{1}{2}\ =\ 3,5  

70.

Tính 821 . 916\frac{8}{21}\ .\ \frac{9}{16}  

a)

314\frac{3}{14}  

b)

914\frac{9}{14}  

c)

1824\frac{18}{24}  

71.

((23)4)2= ?\left(\left(\frac{2}{3}\right)^4\right)^2=\ ?  

a)

(23)6\left(\frac{2}{3}\right)^6  

b)

(23)8\left(\frac{2}{3}\right)^8  

c)

(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

72.

am.bm =?a^m.b^m\ =?  

a)

(a+b)m\left(a+b\right)^m  

b)

(a.b)m\left(a.b\right)^m  

c)

(a.b)2.m\left(a.b\right)^{2.m}  

73.

(12)=?-\left|-\left(-\frac{1}{2}\right)\right|=?  

a)

0,5

b)

-0,5

c)

0,5 hoặc -0,5

d)

không có kết quả

74.

x=3,5\left|x\right|=3,5  

a)

3,5

b)

-3,5

c)

không có kết quả

d)

3,5 và -3,5

75.

x+1=3,5\left|x+1\right|=3,5  . Tìm x

a)

3,5 hoặc -3,5

b)

2,5 hoặc -2,5

c)

2,5 hoặc -4,5

76.

x=3,5\left|x\right|=-3,5  Tìm x

a)

-3,5

b)

3,5 

c)

cả 2 đáp án trên

d)

không có kết quả

77.

tọa độ điểm A là

a)

A(1;2)

b)

A(2;1)

c)

A(0;1)

d)

A(2;0)

78.

tọa độ điểm C là

a)

C(1;-3)

b)

C(3;1)

c)

C(-3;1)

d)

C(1;3)

79.

Chọn đáp án đúng

a)

A(2;1)

b)

B(3;-2)

c)

C(1;-3)

d)

D(0;2)

80.

tọa độ điểm D là

a)

D(0;2)

b)

D(2;1)

c)

D(0;1)

d)

D(2;0)

81.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

82.

x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây

a)

y=axy=ax

b)

xy=a

c)

y=xay=\frac{x}{a}

d)

x=ay

83.

cho hàm số y=f(x)=3x+2y=f\left(x\right)=3x+2  . tính f(-1) bẳng

a)

-5

b)

-1

c)

1

d)

5

84.

điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x-5

a)

A(1;2)

b)

B(1;-2)

c)

C(2;-1)

d)

D(0;5)

85.

cho A(1;2). chọn khẳng định SAI

a)

2 là tung độ của A

b)

A nằm trên đồ thị hàm số y= f(x)=3x1f\left(x\right)=3x-1

c)

A có hoành độ là 2

d)

A nằm trên đồ thị hàm số y=2x

86.

điểm thuộc trục hoành thì có

a)

tung độ bằng 0

b)

tung độ bằng 1

c)

hoành độ bằng 0

d)

hoành độ bằng 1

87.

cho biết 30 công nhân xây 1 ngôi nhà hết 90 ngày, hỏi 15 công nhân làm ngôi nhà đó sẽ mất bao nhiêu ngày (giả sử năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau)

a)

45

b)

270

c)

180

d)

200

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

tìm x

a)

73-\frac{7}{3}

b)

2132\frac{1}{3}

c)

2162\frac{1}{6}

d)

43\frac{4}{3}

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

95.

trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

0.3(8)

b)

5\sqrt{5}

c)

103\frac{10}{3}

d)

2.3

96.

trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn

a)

915\frac{9}{15}

b)

13\frac{1}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

87\frac{8}{7}

97.

hỏi x-y=?

a)

-1

b)

-17

c)

1

d)

2

98.

Phân số 65100\frac{65}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,065

b)

0,65

c)

6,05

d)

6,5

99.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

100.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

101.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

102.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

103.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

104.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

105.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

106.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

107.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

108.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

109.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X\overline{X}

d)

X

110.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

111.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

112.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

113.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

115.

Số các giá trị của dấu hiệu là

a)

12

b)

4

c)

57

d)

60

116.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

118.

Cho y =f(x) = 2x2 - 3. Kết quả nào sau đây là sai?

a)

f(0) = -3

b)

f(2) =1

c)

f(1) = -1

d)

f(-1) = -1

119.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai :

a)

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

d)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

120.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  biết  A=50°; B=70°\angle A=50\degree;\ \angle B=70\degree  . Số đo góc P là

a)

90°90\degree  

b)

60°60\degree  

c)

120°120\degree  

d)

20°20\degree  

121.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=20°; B=120°\angle A=20\degree;\ \angle B=120\degree  . Số đo góc ngoài tại đỉnh B của  ΔABC\Delta ABC  là

a)

80°80\degree  

b)

60°60\degree  

c)

40°40\degree  

d)

140°140\degree  

122.

Cho dãy số có quy luật  57; 1521; 2535; 3549\frac{-5}{7};\ \frac{-15}{21};\ \frac{-25}{35};\ \frac{-35}{49}  . Số tiếp theo của dãy số là

a)

3042\frac{-30}{42}  

b)

2028\frac{-20}{28}  

c)

4563\frac{-45}{63}  

d)

4556\frac{-45}{56}  

123.

Cho biết 1 inh sơ = 2,54 cm .Vậy ti vi loại 17 inh sơ, thì đường chéo màn hình là

a)

431,8 cm

b)

4,318 cm

c)

45,18 cm

d)

43,18 cm

124.

Cho tam giác MHK vuông tại H. Ta có :

a)

M+K > 90°\angle M+\angle K\ >\ 90\degree

b)

M+K = 90°\angle M+\angle K\ =\ 90\degree

c)

M+K < 90°\angle M+\angle K\ <\ 90\degree

d)

M+K = 180°\angle M+\angle K\ =\ 180\degree

125.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC .

Khi đó

a)

ΔABM = ΔAMC (ccc)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c-c-c\right)

b)

MAB = MCA\angle MAB\ =\ \angle MCA

c)

AM là tia phân giác của góc BAC

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

126.

Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây :

17 18 20 17 15 24 17 22 16 18

16 24 18 15 17 20 22 18 15 18

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

7

b)

10

c)

20

d)

6

127.

Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ).( x - y )

c)

( x +y ).x - y

d)

x + y.( x - y )

128.

Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 tại x = 2; y = -1 là

a)

10

b)

7

c)

6

d)

5

129.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A. Biết BC = 10 cm; AC = 8 cm. Vậy AB bằng

a)

36 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

14 cm

130.

Cho điểm A(1;2). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

2 là tung độ của điểm A

b)

A thuộc đồ thị hàm số y = f(x)=3x1f\left(x\right)=3x-1

c)

Hoành độ của điểm A thỏa mãn 1 - |x| = 2

d)

A thuộc đồ thị hàm số y=2x

131.

Số điểm 10 trong lần kiểm tra học kì I của ba bạn Thanh, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ; 2 . Biết số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 bạn Ngân đạt được là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

132.

Tính x trên hình vẽ?

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

7cm

133.

Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m (h.128).

Tính chiều cao AB.

a)

7,5

b)

5142\frac{\sqrt{514}}{2}

c)

4

d)

8

134.

Δ ABC\Delta\ ABC  có  AB2 = AC2+BC2AB^{2\ }=\ AC^2+BC^2  thì  

a)

vuông tại A

b)

vuông tại B

c)

vuông tại C

135.
a)

b)

không

136.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Trong một tam giác, bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại.

b)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

c)

Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

d)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng của hai cạnh góc vuông.

137.

Cho hình vẽ, tính độ dài cạnh DB.

a)

4

b)

8

c)

2

d)

8\sqrt{8}

138.

Người ta buộc con cún bằng sợi dây có một đầu buộc tại điểm O làm cho con cún cách điểm O nhiều nhất là 9m (hình vẽ ). Con cún có thể tới vị trí nào trong bốn vị trí A,B,C,D để canh giữ mảnh vườn? (các kích thước như trên hình vẽ)

a)

A

b)

B và C

c)

A, B, C

d)

D

e)

Cả A, B, C, D

139.
a)
b)
140.

Chọn câu trả lời sai:

a)

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

b)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

c)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

141.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

142.

Số trung bình cộng

A. Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu B. Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

C. Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại D. Cả A, B, C trả lời đều sai

a)

Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu

b)

Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

c)

Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại

d)

Cả A, B, C trả lời đều sai

143.

Tìm số nguyên x thỏa mãn: 16x=x4\frac{16}{x}=\frac{x}{4}  

a)

x=8x=8  

b)

x=8x=-8  

c)

x=6;6x=6;-6  

d)

x=8;8x=8;-8  

144.

Phân số KHÔNG bằng phân số 29\frac{-2}{9}  là:

a)

627\frac{-6}{27}  

b)

419\frac{-4}{19}  

c)

1045\frac{-10}{45}  

d)

29\frac{2}{-9}  

145.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

146.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

147.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

148.

Cửa hàng định bán một đôi giày học sinh với giá là 450 000 đồng. Nhân dịp đầu năm, cửa hàng khuyến mãi giảm giá 20% giá ban đầu. Hỏi sau khi khuyến mãi, một đôi giày học sinh giá bao nhiêu tiền?

a)

3600 đồng

b)

36000đồng

c)

90000đồng

d)

360000đồng

149.

Câu 1. Các phân số lớn hơn 1 là:

a)

A. 54; 73; 68\frac{5}{4};\ \frac{7}{3};\ \frac{6}{8}

b)

B. 56;711;68\frac{5}{6};\frac{7}{11};\frac{6}{8}

c)

C. 64; 83;68\frac{6}{4};\ \frac{8}{3};\frac{6}{8}

d)

D. 53;96;117\frac{5}{3};\frac{9}{6};\frac{11}{7}

150.

Câu 2. Các phân số tối giản là:

a)

A. 155;74;64\frac{15}{5};\frac{7}{4};\frac{6}{4}

b)

B. 56;711;613\frac{5}{6};\frac{7}{11};\frac{6}{13}

c)

C. 615;83;168\frac{6}{15};\frac{8}{3};\frac{16}{8}

d)

D. 53;96;117\frac{5}{3};\frac{9}{6};\frac{11}{7}

151.

Câu 4.  Phân số  bằng  59\frac{5}{9}     là phân số nào dưới đây?

a)

A.  1027\frac{10}{27}  

b)

B.  1518\frac{15}{18}  

c)

C. 1527\frac{15}{27}  

d)

D. 2027\frac{20}{27}  

152.

 Câu 10: Trong các phân số sau:    12; 65;2913;3913\frac{1}{2};\ \frac{6}{5};\frac{29}{13};\frac{39}{13} , phân số nào lớn nhất?

a)

A.  12\frac{1}{2}  

b)

B.  65\frac{6}{5}  

c)

C.  2913\frac{29}{13}  

d)

D.  3913\frac{39}{13}  

153.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

154.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

155.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

156.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

157.

Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

b)

CA+BC=BA\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{BA}

c)

ABAC=BC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

d)

ABAC=CB\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}

158.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi đó tổng:

AB+BC+CD+DE\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DE}  

bằng?

a)

0\overrightarrow{0}

b)

BE-\overrightarrow{BE}

c)

AE\overrightarrow{AE}

d)

EA\overrightarrow{EA}

159.

Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng  BC+DA\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DA}  

a)

CD\overrightarrow{CD}  

b)

0\overrightarrow{0}  

c)

BD\overrightarrow{BD}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

160.

Nếu  MN\overrightarrow{MN} là một véc tơ cho trước thì với điểm O bất kỳ đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

MN=ONOM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}-\overrightarrow{OM}

b)

MN=OMON\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}-\overrightarrow{ON}

c)

MN=ON+OM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OM}

d)

MN=NOMO\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{NO}-\overrightarrow{MO}

161.

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

b)

IA+IB=0IA+IB=0

c)

AI=BI\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{BI}

d)

AI=IB\overrightarrow{AI}=-\overrightarrow{IB}

162.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AB=ACBC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}\Longrightarrow B\equiv C

b)

Với mọi điểm A, B, C bất kì, ta có : AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

BA+BC=0\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0} khi và chỉ khi B là trung điểm của AC

d)

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

163.

Cho tam giác ABC . Tìm mệnh đề đúng

a)

ABAC=BC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+CA+BC=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0}

c)

AC+BA=CB\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AB+AC>BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}>\overrightarrow{BC}

164.

Cho tam giác ABC cân đỉnh A . Tìm mệnh đề sai?

a)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

b)

AB AC =BC\left|\overrightarrow{AB}\ -\overrightarrow{AC}\ \right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|

c)

AB +BC =AB\left|\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{BC}\ \right|=\left|\overrightarrow{AB}\right|

d)

BA=AC\left|\overrightarrow{BA}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|

165.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right|  biết tam giác ABC đều cạnh a.  

a)

a3a\sqrt{3}  

b)

2a2a  

c)

Một số khác

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

166.

Tính DADB+DC\overrightarrow{DA}-\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}  biết  ABCD là hình chữ nhật

a)

AB\overrightarrow{AB}  

b)

BD\overrightarrow{BD}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

0\overrightarrow{0}  

167.

Tính ABAC\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right|  biết tam giác ABC đều cạnh a


a)

0

b)

a

c)

a2\frac{a}{2}  

d)

a3a\sqrt{3}  

168.

Cho hình bình hành ABCD. Khi đó quy tắc hình bình hành  là

a)

AB+BC=AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}  

b)

AB+AD=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}  

c)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

d)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}  

169.

Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?

a)

IA= IB

b)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

c)

IAIB=0\overrightarrow{IA}-\overrightarrow{IB}=0

d)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

170.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

171.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AD\overrightarrow{AD}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

172.

2x6=02x-6=0  có nghiệm là?

a)

x=4x=4  

b)

x=3x=3  

c)

x=2x=2  

173.

5x2=3x+15x-2=3x+1  

Phương trình trên có nghiệm là?

a)

x=23x=\frac{2}{3}  

b)

x=3x=3  

c)

x=32x=\frac{3}{2}  

174.

73x=x57-3x=x-5  có nghiệm là?

a)

x=2x=2  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

175.

5x(x1)=75x-\left(x-1\right)=7  có nghiệm là?

a)

x=1x=1  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=23x=\frac{2}{3}  

176.

3x22x1=03x^2-2x-1=0  có nghiệm là?

a)

x=1; x=2x=1;\ x=-2  

b)

x=2; x=3x=-2;\ x=3  

c)

x=1; x=13x=1;\ x=-\frac{1}{3}  

d)

x=1; x=13x=-1;\ x=\frac{1}{3}  

177.

x24x+3=0x^2-4x+3=0  

a)

x=1;x=2x=1;x=-2  

b)

x=2; x=3x=-2;\ x=3  

c)

x=1; x=3x=1;\ x=3  

d)

x=1; x==3x=-1;\ x==3  

178.

16x28x+1=016x^2-8x+1=0  có nghiệm là?

a)

x=1x=1  

b)

x=4; x=1x=4;\ x=1  

c)

x=14x=\frac{1}{4}  

d)

x=14;x=0x=\frac{1}{4};x=0  

179.

6x24x+1=06x^2-4x+1=0  có nghiệm là?

a)

x=0x=0  

b)

x=2; x=4x=2;\ x=4  

c)

phương trình vô nghiệm

180.

ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây  đúng về định lý Vi-et?

a)

x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

b)

x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=-\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

c)

x1+x2=b2a; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{2a};\ x_1.x_2=-\frac{c}{a}  

181.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

182.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

183.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

184.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

185.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

186.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

187.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2<4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2<4

188.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

x2+1<0x^2+1<0  

b)

x2+1>0x^2+1>0  

c)

x2+10x^2+1\ne0  

d)

x2+10x^2+1\ge0  

189.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

190.

Kí hiệu "  \exists  " có ý nghĩa là gì?

a)

" mọi" hay " với mọi"

b)

" tất cả" hay " hầu hết"

c)

" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"

191.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

192.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

193.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

194.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

195.

Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:

a)


AB+IA=BI\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{BI}

b)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}

c)

AB+CD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}

d)

AB+BD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{0}

196.

 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.

a)


OA=OBOA=OB

b)

OA=OB\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}

c)

AO=BO\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{BO}

d)

OA+OB=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{0}

197.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+CG=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

c)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

198.

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO  . Khi đó  OA+BO=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{BO}=   

a)

OC+OB\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OB}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

OC+DO\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{DO}  

d)

CD\overrightarrow{CD}  

199.

Cho các điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)


AB=BC+CA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}

b)

AB=CB+AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AC}

c)

AB=BC+AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AC}

d)

AB=CA+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}

200.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó  AB+AD=?\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}\right|=?  


a)

a2a\sqrt{2}  

b)

a22\frac{a\sqrt{2}}{2}  

c)

2a2a  

d)

aa  

201.

Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)


OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}

202.

Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto có độ lớn  bằng với độ lớn OC\overrightarrow{OC} và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho 

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

203.

Cho tam giác ABC, M và I là trung điểm BC, AM. Khẳng định sau đây là đúng?

a)

IA+2IC+IA= 0\overrightarrow{IA}+2\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0}  

b)

IB+IC+2IA= 0 \overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+2\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0\ }  

c)

IC+IA+2IB= 0 \overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}+2\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{\ 0\ }  

d)

IB+IC+IA= 0 \overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0\ }  

204.

Cho hai điểm A,B phân biệt và cố định, với I là trung điểm AB. Tập hợp điểm M thỏa mãn MAMB=MA+MB\left|\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}\right|=\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}\right|  


a)

Đường tròn tâm I, đường kính  AB2\frac{AB}{2}  

b)

Đường trò đường kính AB

c)

Đường trung trực của đoạn thẳng AB

d)

Đường trung trực của đoạn thẳng IA

205.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a)
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
b)
Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ 
c)
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
d)
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ 
206.
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:
a)
Có cùng độ dài và cùng hướng
b)
Có cùng hướng
c)
Có cùng độ dài và ngược hướng
d)
Có cùng độ dài
207.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a32a\sqrt{3}  

d)

5a

208.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

209.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AB=ACBC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}\Longrightarrow B\equiv C

b)

Với mọi điểm A, B, C bất kì, ta có : AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

BA+BC=0\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0} khi và chỉ khi B là trung điểm của AC

d)

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

210.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right|  biết tam giác ABC đều cạnh a.  

a)

a3a\sqrt{3}  

b)

2a2a  

c)

Một số khác

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

211.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

212.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

213.

Cho hai vectơ u =(3;2;4), v =(1;0;5)\overrightarrow{u\ }=\left(3;-2;4\right),\ \overrightarrow{v\ }=\left(1;0;-5\right) . Tìm toạ độ của vectơ  u +v \overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }    

a)

u +v =(4;2;1)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(4;-2;-1\right)  

b)

u +v =(2;2;9)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(-2;2;-9\right)  

c)

u +v =(4;2;1)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(4;-2;1\right)  

d)

u +v =(2;2;9)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(2;-2;9\right)  

214.

Tìm m, n để hai vectơ u =(m;n+2;4), v =(1;2;2)\overrightarrow{u\ }=\left(m;n+2;4\right),\ \overrightarrow{v\ }=\left(1;-2;2\right) cùng phương

a)

m=-2, n=6

b)

m=-2, n=-6

c)

m=2, n=6

d)

m=2, n=-6

215.

Cho hai điểm A(4;2;1), B(2;3;2)A\left(4;-2;1\right),\ B\left(2;3;-2\right) . Tìm tọa độ của vectơ  AB \overrightarrow{AB\ }  

a)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(2;-5;3\right)  

b)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(-2;5;-3\right)  

c)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(-2;5;3\right)  

d)

AB =(6;1;1)\overrightarrow{AB\ }=\left(6;1;-1\right)  

216.

Cho hai điểm A(4;2;1), B(2;3;2)A\left(4;-2;1\right),\ B\left(2;3;-2\right) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

AB=28AB=\sqrt{28}  

b)

AB=30AB=\sqrt{30}  

c)

AB=38AB=\sqrt{38}  

d)

AB=34AB=\sqrt{34}  

217.

Cho ba vectơ a =(2; 1;2), b =(3;0; 1), c =(4;1;1).\overrightarrow{a\ }=\left(2;\ -1;2\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(3;0;\ 1\right),\ \overrightarrow{c\ }=\left(-4;1;-1\right). Tìm tọa độ vectơ  m =2a b +4c \overrightarrow{m\ }=2\overrightarrow{a\ }-\overrightarrow{b\ }+4\overrightarrow{c\ }  

a)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;-1\right)  

b)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;-2;-1\right)  

c)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;1\right)  

d)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;1\right)  

218.

Điều kiện xác định của phương trình

a)
b)
c)
d)
219.

PT CÓ TẬP NGHIỆM LÀ?

a)
b)
c)
d)
220.

Nghiệm phương trình ?

a)

-2

b)

-2,4

c)

VÔ NGHIỆM

d)

4

221.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

a)
b)
c)
d)
222.

Phương trình có bao nhiêu nghiệm

a)

1

b)

2

c)

BÓ TAY

d)

0

223.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

224.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

225.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

226.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

227.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

228.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

229.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

230.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

231.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

232.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=x^2+2x-3  


a)
b)
c)
d)
233.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1