wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Pascal

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phần mở rộng của 1 file Pascal là:

a)

.doc

b)

.xls

c)

.ppt

d)

.pas

2.

Tổ hợp phím dùng để chạy chương trình là:

a)

Ctrl +F9

b)

Alt + F9

c)

F9

d)

F3

3.

Kí tự được sử dụng để kết thúc mỗi câu lệnh là

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm phẩy

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu xuống dòng

4.

Kiểu dữ liệu số nguyên trong Pascal là

a)

Real

b)

Byte

c)

Char

d)

Integer

5.

Kí hiệu phép so sánh KHÁC trong Pascal là:

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

:=

6.

Phép GÁN dữ liệu trong chương trình được kí hiệu là:

a)

=

b)

:=

c)

==

d)

<--

7.

Sự khác biệt giữa lệnh Write với lệnh Writeln là:

a)

Xuất kết quả ra màn hình nhưng con trỏ không xuống dòng

b)

Xuất kết quả ra màn hình nhưng con trỏ nhảy xuống dòng

c)

Không khác biệt gì

d)

Không có lệnh Write

8.

Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì

writeln('15 + 3');

a)

18

b)

15 + 3

c)

'15+3'

d)

câu lệnh sai

9.

Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì

writeln( (15 div 5) + 5 );

a)

5

b)

8

c)

15

d)

20

10.

Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì

writeln( (25 div 5) mod 3)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho a có giá trị là 50, b có kiểu dữ liệu là số thực

c là kết quả của a +b. Vậy c nên khai báo kiểu dữ liệu là gì

a)

số nguyên

b)

số thực

c)

kí tự

d)

chuỗi

12.

Câu lệnh dau cho kết quả là gì

writeln('ket qua la: ', 12x3 + 5);

a)

ket qua la: 31

b)

ket qua la: 12x3 + 5

c)

'ket qua la: ', 12x3 + 5

d)

báo lỗi

13.

trong NNLT Pascal, trong dãy sau tên chuẩn là

a)

Program

b)

Writeln

c)

Tin11

d)

Bai_hoc

14.

Trong NNLT Pascal, trong dãy tên gọi sau, từ khoá là

a)

Tin11

b)

Readln

c)

Program

d)

True

15.

Trong NNLT Pascal, hãy chọn từ khoá trong dãy các tên gọi sau

a)

Begin

b)

Byte

c)

X12

d)

Var

e)

False

16.

Hãy chọn ra tên chuẩn trong đoạn chương trình trên

a)

integer

b)

Writeln

c)

Readln

d)

Begin

e)

program