Font size
WorksheetsÔn tập Pascal
Total questions: 16
Worksheet time: 12mins
Phần mở rộng của 1 file Pascal là:
.doc
.xls
.ppt
.pas
Tổ hợp phím dùng để chạy chương trình là:
Ctrl +F9
Alt + F9
F9
F3
Kí tự được sử dụng để kết thúc mỗi câu lệnh là
Dấu phẩy
Dấu chấm phẩy
Dấu chấm than
Dấu xuống dòng
Kiểu dữ liệu số nguyên trong Pascal là
Real
Byte
Char
Integer
Kí hiệu phép so sánh KHÁC trong Pascal là:
#
<>
><
:=
Phép GÁN dữ liệu trong chương trình được kí hiệu là:
=
:=
==
<--
Sự khác biệt giữa lệnh Write với lệnh Writeln là:
Xuất kết quả ra màn hình nhưng con trỏ không xuống dòng
Xuất kết quả ra màn hình nhưng con trỏ nhảy xuống dòng
Không khác biệt gì
Không có lệnh Write
Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì
writeln('15 + 3');
18
15 + 3
'15+3'
câu lệnh sai
Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì
writeln( (15 div 5) + 5 );
5
8
15
20
Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì
writeln( (25 div 5) mod 3)
1
2
3
4
Cho a có giá trị là 50, b có kiểu dữ liệu là số thực
c là kết quả của a +b. Vậy c nên khai báo kiểu dữ liệu là gì
số nguyên
số thực
kí tự
chuỗi
Câu lệnh dau cho kết quả là gì
writeln('ket qua la: ', 12x3 + 5);
ket qua la: 31
ket qua la: 12x3 + 5
'ket qua la: ', 12x3 + 5
báo lỗi
trong NNLT Pascal, trong dãy sau tên chuẩn là
Program
Writeln
Tin11
Bai_hoc
Trong NNLT Pascal, trong dãy tên gọi sau, từ khoá là
Tin11
Readln
Program
True
Trong NNLT Pascal, hãy chọn từ khoá trong dãy các tên gọi sau
Begin
Byte
X12
Var
False
Hãy chọn ra tên chuẩn trong đoạn chương trình trên
integer
Writeln
Readln
Begin
program
