wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là

a)

Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

b)

Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

c)

Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

2.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống kí sinh

a)

Trùng giày, trùng sốt rét

b)

Trùng roi, trùng kiết lị

c)

Trùng biến hình, trùng giày

d)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

3.

Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển

a)

Trùng roi

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng giày

d)

Trùng biến hình

4.

Hóa thạch của loài nào là chỉ thị cho các địa tầng có dầu hỏa

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng giày

d)

Trùng lỗ

5.

Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang

a)

Sứa

b)

Thủy tức

c)

Trùng sốt rét

d)

San hô

6.

Ruột khoang sống

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

7.

Cơ thể ruột khoang

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Không đối xứng

d)

Luôn biến đổi hình dạng

8.

Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất

a)

Hải quỳ

b)

Thủy tức

c)

Sứa

d)

San hô

9.

Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

a)

Lớp vỏ cutin

b)

Di chuyển nhanh

c)

Có hậu môn

d)

Cơ thể hình ống

10.

Tốc độ tiêu hóa thức ăn của giun đũa so với giun dẹp

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Ngang bằng nhau

11.

Con cái đẻ (Là con giun đũa)

a)

200 trứng một ngày

b)

2000 trứng một ngày

c)

20000 trứng một ngày

d)

200000 trứng một ngày

12.

Ngành giun đất có khoảng bao nhiêu loài

a)

6 nghìn

b)

7 nghìn

c)

8 nghìn

d)

9 nghìn

13.

Cấu trúc của giun đất tiến hóa hơn giun dẹp và giun tròn

a)

Hệ sinh dục

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ thần kinh

14.

Đỉa sống

a)

Kí sinh trong cơ thể

b)

Kí sinh ngoài

c)

Tự dưỡng như thực vật

d)

Sống tự do

15.

Giun đốt hô hấp qua

a)

Da

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Cả A, B,

16.

Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm

a)

Trai

b)

Rươi

c)

Hến

d)

Ốc

17.

Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp

a)

2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng

b)

2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi

c)

3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ

18.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

Lọc nước

c)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

19.

Trai lọc nước

a)

10 lít một ngày đêm

b)

20 lít một ngày đêm

c)

30 lít một ngày đêm

d)

40 lít một ngày đêm

20.

Ngọc trai được tạo thành ở

a)

Lớp sừng

b)

Lớp xà cừ

c)

Thân

d)

Ống thoát