NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TIN HỌC 9
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Các thành phần của mạng máy tính gồm:
A. Các thiết bị đầu cuối
B. Môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối mạng,
C. Thiết bị kết nối mạng, thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn.
D. thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, giao thức.
Câu 2: Đâu không phải là thiết bị kết nối mạng?
A. Bộ chuyển mạch (switch)
B. Môđem
C. Bộ định tuyến (Router)
D. Cáp quang
Câu 3: Đâu không phải là "máy tìm kiếm"?
A. Google
B. Bing
C. Yahoo
C. Cốc cốc
Câu 4: Mạng không dây được kết nối bằng
A. Bluetooth
B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
C. Cáp điện
D. Cáp quang
Câu 5: Nêu các kiểu mạng?
A. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng
B. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng
C. Mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
Câu 6: Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:
A. Có thể gửi thư kèm tệp tin
B. Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì
D. Các đáp án đều đúng
Câu 7: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?
A. World Win Web
B. World Wide Web
C. Windows Wide Web
D. World Wired Web
Câu 8: Máy tìm kiếm là:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.
Câu 9: Internet là:
A. mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước
B. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện
C. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh
D. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu
Câu 10: Thư điện tử là:
A. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính thông qua các hộp thư điện tử
B. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính
C. Các hộp thư điện tử
D. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử
Câu 11: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm
B. Các từ khóa liên quan đến trang web
C. Bản quyền
D. Địa chỉ của trang web
Câu 12: “www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
A. Một kí hiệu nào đó
B. Ký hiệu tên nước Việt Nam
C. Chữ viết tắt tiếng anh
D. Khác
Câu 13: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:
A.Một trang liên kết
B. Một website
C. Trang chủ
D. Trang web google.com
Câu 14: Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
A. Truy cập vào trang Web
B. Truy cập mạng LAN
C. Gửi thư điện tử
D. Tất cả đều sai
Câu 15 :Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?
A. Pascal
B. THNL
C. HTML
D. TMHL
Câu 16: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 17: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?
A. www.vnexpress.net
B. vietjack@gmail.com
C. http://www.mail.google.com
D. www.dantri.com
Câu 18: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < lop9b > @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >
C.< Tên đăng cập > @ < gmail.com >
D.< Tên đăng cập >
Câu 19: Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:
A. Số
B. Kí tự
C. Media
D. Audio
Câu 20: Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp
C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
