wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11_Unit 5: Being a part of ASEAN (EV)

Total questions: 33

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

stability /stəˈbɪləti/

(n.)

a)

khu vực, vùng

b)

duy trì

c)

cơ bản, chủ yếu

d)

sự ổn định

2.

solidarity /ˌsɒlɪ'dærəti/

(n.)

a)

sự đoàn kết

b)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

c)

sự can thiệp

d)

trội hơn, chiếm ưu thế

3.

scholarship /ˈskɒləʃɪp/

(n.)

a)

thon dài

b)

học bổng

c)

nền kinh tế

d)

sự ổn định

4.

regional /ri:dʒənl/

(adj.)

a)

ở ngoài, bên ngoài

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc) khu vực, vùng

d)

hiến pháp

5.

quiz /kwɪz/

(v.)

a)

chính thức

b)

kiểm tra, đố

c)

tính đồng nhất

d)

nhà tài trợ

6.

principle /prɪnsəpl/

(n.)

a)

ở trong, bên trong

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

nguyên tắc

7.

maintain /meɪnˈteɪn/

(v.)

a)

sự can thiệp

b)

duy trì

c)

hiến pháp

d)

sự đoàn kết

8.

interference /ˌɪntəˈfɪərəns/

(n.)

a)

nguyên tắc

b)

nguyên tắc

c)

sự can thiệp

d)

duyên dáng, yêu kiều

9.

fundamental /ˌfʌndə'mentl/

(adj.)

a)

duy trì

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

hội nghị

d)

cơ bản, chủ yếu

10.

economy /ɪˈkɒnəmi/

(n.)

a)

kiểm tra, đố

b)

nền kinh tế

c)

nguyên tắc

d)

hội, hiệp hội

11.

dominate /'dɒmɪneɪt/

(v.)

a)

trội hơn, chiếm ưu thế

b)

khối

c)

lợi ích

d)

sự hợp tác

12.

cooperation /kəʊˌɒpə'reɪʃn/

(n.)

a)

nguyên tắc

b)

sự hợp tác

c)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

d)

duy trì

13.

charter /ˈtʃɑːtə(r)/

(n.)

a)

hiến chương

b)

sự ổn định

c)

sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)

d)

cơ bản, chủ yếu

14.

block /blɒk/

(n.)

a)

khối

b)

(thuộc) khu vực, vùng

c)

nền kinh tế

d)

hiến chương

15.

benefit /ˈbenɪfɪt/

(n.)

a)

sự ổn định

b)

lợi ích

c)

học bổng

d)

sự can thiệp

16.

association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

(n.)

a)

hội, hiệp hội

b)

tầm nhìn

c)

nhà tài trợ

d)

nhà tài trợ

17.

brochure /ˈbrəʊʃə(r)/

(n.)

a)

sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)

b)

hội nghị

c)

khẩu hiệu, phương châm

d)

ở ngoài, bên ngoài

18.

identity /aɪˈdentəti/

(n.)

a)

tính đồng nhất, đặc tính; nét để nhận dạng

b)

duy trì

c)

(thuộc) khu vực, vùng

d)

hội nghị

19.

in accordance with /ɪn əˈkɔːdns wɪð/

(idiom)

a)

thon dài

b)

tính đồng nhất

c)

phù hợp với

d)

nhà tài trợ

20.

internal /ɪnˈtɜ:nl/

(adj.)

a)

chính thức

b)

bên ngoài

c)

thứ hạng

d)

ở trong, bên trong

21.

motto /ˈmɒtəʊ/

(n.)

a)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

ở ngoài, bên ngoài

22.

official /əˈfɪʃl/

(adj.)

a)

tính đồng nhất

b)

ở trong, bên trong

c)

chính thức

d)

tầm nhìn

23.

outer /ˈaʊtə(r)/

(adj.)

a)

bên ngoài

b)

thon dài

c)

chính thức

d)

hiến pháp

24.

progress /ˈprəʊɡres/

(n.)

a)

cơ bản, chủ yếu

b)

duy trì

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

sự ổn định

25.

rank /ræŋk/

(n.)

a)

thứ hạng

b)

ở trong, bên trong

c)

bên ngoài

d)

thon dài

26.

sponsor /'spɒnsə(n)/

(n.)

a)

hội nghị

b)

sự ổn định

c)

nhà tài trợ

d)

sự đoàn kết

27.

vision /ˈvɪʒn/

(n.)

a)

hội, hiệp hội

b)

khối

c)

lợi ích

d)

tầm nhìn

28.

conference /'kɒnfərəns/

(n.)

a)

hiến pháp

b)

sự ổn định

c)

hội nghị

d)

chính thức

29.

constitution /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

(n.)

a)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

b)

phù hợp với

c)

tính đồng nhất

d)

hiến pháp

30.

dispute /dɪ' spju:t/

(n.)

a)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

b)

hội nghị

c)

nguyên tắc

d)

sự can thiệp

31.

elongated /ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/

(adj)

a)

chính thức

b)

thon dài

c)

duyên dáng, yêu kiều

d)

bên ngoài

32.

external /ɪkˈstɜːnl/

(adj.)

a)

ở ngoài, bên ngoài

b)

chính thức

c)

kiểm tra, đố

d)

(thuộc) khu vực, vùng

33.

graceful /ˈɡreɪsfl/ (adj.)

a)

khẩu hiệu, phương châm

b)

cơ bản, chủ yếu

c)

sự ổn định

d)

duyên dáng, yêu kiều