wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11-UNIT 6- COMPETITION ( all vocabulary)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

admit [əd’mit] (v):

a)

thừa nhận, thú nhận

b)

hàng năm

c)

cuộc thi

d)

giải thưởng

2.

announce [ə’nauns] (v):

a)

giám khảo

b)

giải thưởng

c)

công bố

d)

cuộc thi

3.

annual [‘ænjuəl] (adj):

a)

thi đấu

b)

giải thưởng

c)

cuộc thi

d)

hàng năm

4.

apologize  …for [ə’pɔlədʒaiz] (v):

a)

xin lỗi

b)

khen ngợi

c)

tranh tài

d)

thừa nhận

5.

congratulate … on [kən’grætjuleit] (v):

a)

chúc mừng

b)

xin lỗi

c)

thừa nhận

d)

ngăn cản

6.

insist (on) [in’sist] (v):

a)

khăng khăng đòi

b)

xin lỗi

c)

chúc mừng

d)

khen ngợi

7.

judge [‘dʒʌdʒ] (n)

a)

giám khảo

b)

tranh tài

c)

tổ chức

d)

cuộc thi

8.

observe [ə’bzə:v] (v)

a)

quan sát

b)

xin lỗi

c)

hàng năm

d)

chào mừng

9.

stimulate [‘stimjuleit] (v):

a)

khuyến khích

b)

tranh tài

c)

tinh thần

d)

đại diện

10.

accuse … of [ə’kju:z] (v):

a)

buộc tội

b)

hàng năm

c)

cuộc thi

d)

giải thưởng

11.

competition

a)

cuộc thi

b)

người thi

c)

giải thưởng

d)

trao giải

12.

judge

a)

giám khảo

b)

trao giải

c)

mục đích

d)

tiền thưởng

13.

aim

a)

mục đích

b)

người đại diện

c)

công bố

d)

tinh thần

14.

tinh thần

a)

spirit

b)

announce

c)

aim

d)

competition

15.

stimulate

a)

động viên

b)

tinh thần

c)

tài trợ

d)

người đại diện

16.

judge

a)

giám khảo

b)

điểm số

c)

khuyến khích

d)

người đại diện

17.

representative

a)

người đại diện

b)

khuyến khích

c)

mục đích

d)

giám khảo

18.

sponsor

a)

tài trợ

b)

thông báo

c)

xin lỗi

d)

giám khảo

19.

award

a)

trao giải

b)

giám khảo

c)

người đại diện

d)

mục đích

20.

annual

a)

hàng năm

b)

tinh thần

c)

giám khảo

d)

thông báo

21.

Last Sunday, the ____of three classes joined the annual final English contest

a)

representatives

b)

spirits

c)

sponsors

d)

judges

22.

The___ of the competition was to stimualate the spirit of learning English among students.

a)

aim

b)

open

c)

spirit

d)

judge

23.

champion [‘t∫æmpjən] (n):

a)

nhà vô địch

b)

giám khảo

c)

thí sinh

d)

giải thưởng

24.

contest [kən’test] (n):

a)

cuộc thi đấu

b)

thí sinh

c)

hàng năm

d)

giải thưởng

25.

participant [pɑ:’tisipənt] (n):

a)

người tham gia

b)

cuộc tranh tài

c)

ngâm thơ

d)

giám khảo

26.

The competition was _________ by the Students’ Parents Society.

a)

sponsored

b)

participate            

c)

 announced

d)

rules   

27.

______ is someone who takes part in sports competitions.

a)

A. Judge

b)

B. Sportman

c)

C. Athletic

d)

D. Sponsor

28.

The ____ will observe and score your performance.

a)

judges

b)

aim

c)

spirit

d)

stimulate