NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HK1 TOÁN 12
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Một hình nón có đường kính đáy là
2a3 , góc ở đỉnh là 1200 . Tính thể tích của khối nón.3πa3
πa3
23πa3
πa33
Một hình lăng trụ có 24 đỉnh sẽ có bao nhiêu cạnh?
36
48
24
12
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
Năm mặt
Hai mặt
Ba mặt
Bốn mặt
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.
Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.
Một khối chóp có đáy là đa giác n cạnh. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số mặt và số đỉnh bằng nhau.
Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1
Số cạnh của khối chóp bằng n+1
Số mặt của khối chóp bằng 2n
Một hình chóp có tất cả 8 cạnh. Tính số đỉnh của hình chóp đó.
5
4
6
3
Cho khối chóp có đáy là đa giác lồi có 7 cạnh. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số cạnh của khối chóp bằng 14
Số đỉnh của khối chóp bằng 15
Số mặt của khối chóp bằng số cạnh của nó;
Số cạnh của khối chóp bằng 8
Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
12
10
6
9
Tìm số đỉnh của một khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác.
5
6
7
8
Hình lăng trụ tam giác đều là:
Lăng trụ có đáy là tam giác đều
Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau
Lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều
Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.
Đáy của hình chóp tứ giác đều là:
Hình thoi
Hình chữ nhật.
Hình bình hành
Hình vuông
Trong khối đa diện, mỗi cạnh là cạnh chung của...
từ hai đa giác trở lên
đúng hai đa giác
đúng ba đa giác
từ ba đa giác trở lên
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện
Hình nào dưới đây không là hình đa diện
Số mặt của hình đa diện là
11
10
12
9
Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh
11 mặt, 20 cạnh
10 mặt, 15 cạnh
9 mặt, 18 cạnh
12 mặt, 25 cạnh
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA′=3a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
43a3
23a3
4a3
2a3
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA'=3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
23a3
3a3
63a3
33a3
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA'=2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
33a3
63a3
23a3
3a3
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
V=3Bh
V=Bh
V=34Bh
V=31Bh
Khối chóp có diện tích đáy là B, đường cao là h có thể tích là:
V=B.h
V=21B.h
V=31B.h
V=3.B.h
Diện tích tam giác đều cạnh 2a
S=4a23
4a3
2a23
a23
Khối lăng trụ có diện tích đáy là B , đường cao là h có thể tích là:
V=B.h
V=21B.h
V=31B.h
V=3.B.h
Thể tích hình lập phương cạnh a là:
V=a3
V=31a3
V=21a3
V=3a3
Cho khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh lần lượt là a;b;c . Thể tích khối hộp chữ nhật là:
V=2abc
V=31abc
V=abc
V=3abc
Đường chéo hình lập phương cạnh a bằng:
a2
a3
a
2a
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
6
3
4
5
Số đỉnh của bát diện đều là?
6
5
7
8
Số đỉnh, số cạnh, số mặt của một khối đa diện đều loại {5;3} là:
20;30;12
12;30;20
8;12;6
6;12;8
Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng
6
4
7
9
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞) ?
y=3x2+3x−2
y=2x2−5x+1
y=x4+3x2
y=x+1x−2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
2
3
0
−4
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;5] và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
−1
4
1
2
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
x=2
x=1
y=1
y=2
Cho hàm số y=x4−2x2+3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị.
Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình. Tìm tham số m để phương trình f(x)=m có 4 nghiệm phân biệt.
m>1
m<0
m<0 ∨ m>1
0<m<1
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+22x−1 với trục tung là
M(0;−2)
M(0;−21)
M(21;0)
M(−21;0)
A
B
C
D
