wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 TOÁN 12

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Một hình nón có đường kính đáy là

2a32a\sqrt{3} , góc ở đỉnh là  1200120^0 . Tính thể tích của khối nón.  

a)

3πa33\pi a^3  

b)

πa3\pi a^3  

c)

23πa32\sqrt{3}\pi a^3  

d)

πa33\pi a^3\sqrt{3}  

18.

Một hình lăng trụ có 24 đỉnh sẽ có bao nhiêu cạnh?

a)

36

b)

48

c)

24

d)

12

19.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

20.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

b)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

c)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

d)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

21.

Một khối chóp có đáy là đa giác n cạnh. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Số mặt và số đỉnh bằng nhau.

b)

Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1

c)

Số cạnh của khối chóp bằng n+1

d)

Số mặt của khối chóp bằng 2n

22.

Một hình chóp có tất cả 8 cạnh. Tính số đỉnh của hình chóp đó.

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

23.

Cho khối chóp có đáy là đa giác lồi có 7 cạnh. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Số cạnh của khối chóp bằng 14

b)

Số đỉnh của khối chóp bằng 15

c)

Số mặt của khối chóp bằng số cạnh của nó;

d)

Số cạnh của khối chóp bằng 8

24.

Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

a)

12

b)

10

c)

6

d)

9

25.

Tìm số đỉnh của một khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Hình lăng trụ tam giác đều là:

a)

Lăng trụ có đáy là tam giác đều

b)

Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

c)

Lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều

d)

Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.

27.

Đáy của hình chóp tứ giác đều là:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

28.

Trong khối đa diện, mỗi cạnh là cạnh chung của...

a)

từ hai đa giác trở lên

b)

đúng hai đa giác

c)

đúng ba đa giác

d)

từ ba đa giác trở lên

29.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

a)
b)
c)
d)
30.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện

a)
b)
c)
d)
31.

Hình nào dưới đây không là hình đa diện

a)
b)
c)
d)
32.

Số mặt của hình đa diện là

a)

11

b)

10

c)

12

d)

9

33.

Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh

a)

11 mặt, 20 cạnh

b)

10 mặt, 15 cạnh

c)

9 mặt, 18 cạnh

d)

12 mặt, 25 cạnh

34.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và  AA=3aAA'=\sqrt{3}a    . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a)

3a34\frac{3a^3}{4}  

b)

3a32\frac{3a^3}{2}  

c)

a34\frac{a^3}{4}  

d)

a32\frac{a^3}{2}  

35.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA'=3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

23a32\sqrt{3}a^3

b)

3a3\sqrt{3}a^3

c)

63a36\sqrt{3}a^3

d)

33a33\sqrt{3}a^3

36.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA'=2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

3a33\frac{\sqrt{3}a^3}{3}

b)

3a36\frac{\sqrt{3}a^3}{6}

c)

3a32\frac{\sqrt{3}a^3}{2}

d)

3a3\sqrt{3}a^3

37.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

a)

V=3Bh

b)

V=Bh

c)

V=43BhV=\frac{4}{3}Bh

d)

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh

38.

Khối chóp có diện tích đáy là B, đường cao là h có thể tích là:

a)

V=B.hV=B.h  

b)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

d)

V=3.B.hV=3.B.h  

39.

Diện tích tam giác đều cạnh 2a2a  

a)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}  

b)

a34\frac{a^{ }\sqrt[]{3}}{4}  

c)

a232\frac{a^2\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a23a^2\sqrt[]{3}  

40.

Khối lăng trụ có diện tích đáy là BB  , đường cao là hh   có thể tích là:

a)

V=B.hV=B.h  

b)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

d)

V=3.B.hV=3.B.h  

41.

Thể tích hình lập phương cạnh aa  là:

a)

V=a3V=a^3  

b)

V=13a3V=\frac{1}{3}a^3  

c)

V=12a3V=\frac{1}{2}a^3  

d)

V=3a3V=3a^3  

42.

Cho khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh lần lượt là a;b;ca;b;c . Thể tích khối hộp chữ nhật là: 

a)

V=2abcV=2abc  

b)

V=13abcV=\frac{1}{3}abc  

c)

V=abcV=abc  

d)

V=3abcV=3abc  

43.

Đường chéo hình lập phương cạnh aa   bằng:

a)

a2a\sqrt[]{2}  

b)

a3a\sqrt[]{3}  

c)

aa  

d)

2a2a  

44.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

66  

b)

33  

c)

44  

d)

55  

45.

Số đỉnh của bát diện đều là?

a)

66  

b)

55  

c)

77  

d)

88  

46.

Số đỉnh, số cạnh, số mặt của một khối đa diện đều loại {5;3}\left\{5;3\right\}  là:

a)

20;30;1220;30;12  

b)

12;30;2012;30;20  

c)

8;12;68;12;6  

d)

6;12;86;12;8  

47.

Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

a)

66  

b)

44  

c)

77  

d)

99  

48.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  ?

a)

y=3x2+3x2y=3x^2+3x-2  

b)

y=2x25x+1y=2x^2-5x+1  

c)

y=x4+3x2y=x^4+3x^2  

d)

y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  

49.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

50.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) liên tục trên  [1;5]\left[-1;5\right]  và có đồ thị trên đoạn  như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  bằng:

a)

1-1  

b)

44  

c)

11  

d)

22  

51.

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

y=1y=1

d)

y=2y=2

52.

Cho hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 .  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

b)

Hàm số không có cực trị.

c)

Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

d)

Hàm số có ba điểm cực trị.

53.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Tìm tham số m để phương trình  f(x)=mf\left(x\right)=m  có 4 nghiệm phân biệt.




a)

m>1m>1  

b)

m<0m<0  

c)

m<0    m>1m<0\ \ \vee\ \ m>1  

d)

0<m<10<m<1  

54.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  y=2x1x+2y=\frac{2x-1}{x+2}  với trục tung là

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

M(0;12)M\left(0;-\frac{1}{2}\right)  

c)

M(12;0)M\left(\frac{1}{2};0\right)  

d)

M(12;0)M\left(-\frac{1}{2};0\right)  

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D