wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyên đề tự nhiên

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a diễn ra trong giai đoạn

a)

Tân kiến tạo

b)

Cổ kiến tạo

c)

Tiền Cambri

d)

Trung sinh

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Cấu trúc địa hình đa dạng

c)

Địa hình ít chịu sự tác động của con người

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

3.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Bán bình nguyên

d)

Bờ biển

4.

Hai hướng chính của địa hình nước ta là gì?

a)

Hướng tây bắc - đông nam và hướng bắc - nam

b)

Hướng bắc - nam và hướng vòng cung

c)

Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung

d)

Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung

5.

Hai quá trình tự nhiên phổ biến ở các khu vực địa hình nước ta là gì?

a)

Xâm thực và bồi tụ

b)

Xâm thực và cac-xtơ

c)

Bồi tụ và sạt lở

d)

Bồi tụ và cac-xtơ

6.

Dựa vào Atlat trang 13, cho biết hướng núi của dãy Pu Sam Sao? (Click vào để phóng to hình)

a)

Tây nam - đông bắc

b)

Tây bắc - đông nam

c)

Bắc - nam

d)

Tây - đông

7.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình các-xtơ (Karst)

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình đê sông, đê biển

d)

Địa hình cao nguyên

8.

Hệ thống cáp treo 3 dây có độ chênh giữa ga đi và ga đến lớn nhất thế giới (1.410m) tên là gì?

a)

Cáp treo Fansipan

b)

Cáp treo Hòn Thơm

c)

Cáp treo Bà Nà

d)

Cáp treo núi Tà Cú

9.

Động Thiên Đường - một trong những kỳ quan tráng lệ và huyền ảo bậc nhất thế giới - được hình thành chủ yếu do quá trình nào sau đây?

a)

Xâm thực

b)

Bồi tụ

c)

Xói mòn

d)

Kiến tạo núi

10.

Núi Fansipan nằm ở tỉnh nào của nước ta?

a)

Sa Pa

b)

Lào Cai

c)

Hà Giang

d)

Sơn La

11.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ sự bồi tụ ở địa hình nước ta?

a)

Hình thành bãi bồi, tam giác châu

b)

Nhiều núi cao đồ sộ

c)

Đồng bằng bị các nhánh núi chia cắt

d)

Các hang động đá vôi

12.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Bán bình nguyên

d)

Bờ biển

13.

Nước ta có bao nhiêu khu vực đồi núi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Nước ta có bao nhiêu loại đồng bằng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Vùng núi Đông Bắc có hướng núi chủ yếu là gì?

a)

Vòng cung

b)

Tây bắc - đông nam

c)

Bắc - nam

d)

Tây - đông

16.

Nước ta có bao nhiêu miền tự nhiên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Là vùng núi cao và đồ sộ nhất nước ta

b)

Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam

c)

Có phạm vi từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

Có các cao nguyên badan xếp tầng

18.

Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

a)

nhiều núi thấp

b)

nhiều sông nhỏ, ngắn

c)

lãnh thổ hẹp ngang

d)

nhiều núi ăn sát ra biển

19.

Biểu hiện nào sau đây không phản ánh tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình nước ta?

a)

Địa hình vùng đồi núi bị cắt xẻ mạnh

b)

Địa hình nước ta được nâng lên và trẻ lại

c)

Đất đá bị phong hóa mạnh mẽ, tầng đất dày

d)

Ở vùng núi đá vôi thường hình thành các dạng địa hình các-xtơ (Karst) độc đáo

20.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng phản ánh điều gì?

a)

Đất đai nước ta vụn bở dễ bị xâm thực, bào mòn

b)

Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

Nước ta có 2 dạng địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng

d)

Địa hình nước ta dễ bị tác động bởi các yếu tố ngoại lực

21.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang

22.

Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành ở vùng hạ lưu sông

b)

thấp, bằng phẳng

c)

có đê ven sông

d)

diện tích rộng

23.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

24.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

b)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

d)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

26.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

c)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

27.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc - nam.

b)

tây bắc - đông bắc.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

tây - đông.

28.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

sự xuất hiện khá sớm của con người.

d)

vị trí địa lí giáp Biển Đông.

29.

Chiếm 85 % diện tích lãnh thổ nước ta là địa hình

a)

núi cao và trung bình

b)

đồi núi thấp và cao nguyên

c)

bán bình nguyên và đồi trung du

d)

đồng bằng và đồi núi thấp

30.

Dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

Sông Gâm

b)

Tam Đảo

c)

Bắc Sơn

d)

Đông Triều

31.

Đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Chư Yang Shin

b)

ngọc Krinh

c)

Ngọc Linh

d)

Bi Doup

32.

Các thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng các dãy núi ở vùng Đông Bắc là

a)

sông Thương, sông Cầu, sông Mã

b)

sông Cầu, sông Cả, sông Lục Nam

c)

sông Thương, sông Cầu, sông Chảy

d)

sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam

33.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của

a)

Sông Cầu và sông Hồng

b)

Sông Đà và sông Hồng

c)

Sông Thái Bình và sông Hồng

d)

Sông Đà và sông Thái Bình

34.

Gần 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn và đất mặn

b)

đất phù sa

c)

đất mặn và đất cát pha

d)

đất phèn và đất phù sa

35.

Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là :

a)

Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB.

b)

Khu vực phía đông dãy Trường Sơn.

c)

Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.

36.

Mưa phùn là loại mưa :

a)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.

b)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.

c)

Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.

d)

Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.

37.

Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi :

a)

Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta.

b)

Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam.

c)

Khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

d)

Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc.

38.

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

a)

Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

b)

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

c)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

d)

Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC

39.

Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ

b)

Phía Nam đèo Hải Vân.

c)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

d)

Trên cả nước.

40.

Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ

a)

Cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Nam

b)

Cao áp Cao áp Iran.

c)

Cao áp cận chí tuyến ở nam Thái Bình Dương

d)

Cao áp ở Bắc Ấn Độ Dương.

41.

Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Bộ.

d)

Cả nước

42.

Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là

a)

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương

b)

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm

c)

Sự hạ khí áp đột ngột

d)

Sự chênh lệch nhiệt và khí áp giữa lục địa và đại dương

43.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Bạch Mã

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Trường Sơn Bắc

44.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

45.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

46.

Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

47.

Trong một năm, nước ta có mấy mùa gió chính?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

1 mùa

48.

Hướng gió tháng 7 (mùa hạ) là hướng gió:...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

49.

Hướng gió tháng 1 (mùa đông) là hướng gió: ...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

50.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21 độ C

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%

51.

Đặc điểm các mùa ở Việt Nam là:

a)

Mùa đông mưa ấm, mùa hạ khô nóng

b)

Mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm

c)

Một năm chia thành bốn mùa rõ rệt

d)

Mùa đông lạnh ẩm, mùa hạ khô nóng

52.

Nhân tố nào làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường?

a)

Vị trí địa lí

b)

Địa hình

c)

Hoàn lưu gió mùa

d)

Tất cả đều đúng

53.

Ở nước ta vào nửa đầu mùa đông gió mùa mùa đông thổi hướng đông bắc gây ra thời tiết:

a)

Lạnh khô.

b)

Lạnh ẩm.

c)

Nóng ẩm

d)

Khô nóng

54.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

d)

Tất cả các ý trên

55.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

56.

Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là:

a)

1400 – 3000 giờ trong năm.

b)

1300 – 4000 giờ trong năm.

c)

1400 – 3500 giờ trong năm.

d)

1300 – 3500 giờ trong năm.

57.

Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình

a)

1200 – 1800mm/năm.

b)

1300 – 2000mm/năm.

c)

1400 – 2200mm/năm.

d)

1500 – 2000mm/năm.

58.

Khí hậu Biển Đông mang tính chất:

a)

Nhiệt đới hải dương.

b)

Nhiệt đới địa trung hải.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới ẩm.

59.

Miền khí hậu phía Bắc có đặc điểm:

a)

Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

b)

Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

c)

Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

d)

Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

60.

Mưa lớn do bão và áp thấp nhiệt đới gây nên thường tập trung ở:

a)

Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.

d)

Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.

61.

Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm:

a)

Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

b)

Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

c)

Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

d)

Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

62.

Nhân tố không làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí địa lí

b)

Địa hình

c)

Hoàn lưu gió mùa

d)

Sông ngòi

63.

Vùng khí hậu có mùa mưa lệch về thu đông

a)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

b)

Vùng khí hậu Tây Nguyên.

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

64.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:

a)

Lượng bức xạ mặt trời lớn.

b)

Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.

c)

Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn.

d)

Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa.

65.

Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn là do:

a)

Độ ẩm không khí cao.

b)

Nằm nơi địa hình chắn gió.

c)

Ảnh hưởng của biển.

d)

Các chồi nước lạnh ven bờ.

66.

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

a)

Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật.

b)

Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

c)

Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.

d)

Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).

67.

Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

b)

Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

c)

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.

d)

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.

68.

Mạng lưới sông ngòi nước ta phân bố như thế nào?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng

b)

B. Mạng lưới sông ngòi nước ta chủ yếu phân bố ở miền Bắc.

c)

C. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rộng.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

69.

Sông ngòi nước ta chảy theo hướng chính nào?

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Đông Bắc - Tây Nam

c)

Bắc - Nam

d)

Nam Bắc

70.

Nước sông ở Việt Nam thường rất đục vào mùa nào?

a)

Mùa mưa

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông

d)

Mùa lũ

71.

Đặc điểm của các con sông ở miền Trung?

a)

Ngắn và dốc

b)

Dài và ngắn

c)

Ngắn và nông

d)

Dài và sâu

72.

Sông ngòi nước ta có:

a)

lượng nước ổn định

b)

Lượng nước thay đổi theo mùa

c)

Có lượng nước rất ít

73.

Vai trò của sông ngòi đối với đời sống và sản xuất là:

a)

A. Bồi đắp và mở rộng nhiều đồng bằng

b)

B. Cung cấp nước cho đồng ruộng, cho đời sống sinh hoạt của nhân dân

c)

C. Là nguồn thủy điện, đường giao thông quan trọng. Cung cấp nhiều thủy sản…

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

74.

Nhà thủy điện Hòa Bình xây dựng trên con sông nào?

a)

A. Sông Mã

b)

B. Sông Hồng

c)

C. Sông Gâm

d)

D. Sông Đà

75.

Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên

a)

A. Sông Tiền

b)

B. Sông Hậu

c)

C. Sông Đồng Nai

d)

D. Sông Đà Rằng

76.

Đồng bằng Bắc Bộ do hệ thống...bồi đắp phù sa.

a)

B. Sông Hồng và sông Mê Công

b)

B. Sông Đồng Nai và sông Mê Công

c)

C. Sông Hồng, sông Thái Bình

d)

D. Sông Hồng và sông Mê Công

77.

Đồng bằng Nam Bộ do sông nào bồi đáp?

a)

A. Sông Hồng, sông Mã

b)

B. Sông Cả, sông Mê Kông

c)

C. Sông Thái Bình, sông sông Mê Kông

d)

D. Sông Đồng Nai, sông Mê Kông

78.

Vì sao sông ngòi nước ta chia thành mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt?

a)

Vì khí hậu nước ta chia thành mùa mưa và mùa khô

b)

Vì khí hậu nước ta mang tính chất ẩm

c)

Vì địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi

d)

Vì địa hình nước ta dốc, khí hậu mưa nhiều

79.

Hướng chảy của sông ngòi thường trùng với hướng của thành phần tự nhiên nào?

a)

Hướng gió

b)

Hướng núi

c)

Hướng đường giao thông

d)

Hướng hồ

80.

Vì sao sông ngòi nước ta phần lớn là sông nhỏ, ngắn?

a)

Vì lãnh thổ nước ta hẹp ngang

b)

Vì lãnh thổ nước ta kéo dài theo chiều Bắc Nam

c)

Vì nước ta có diện tích nhỏ

d)

Vì địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi

81.

Đâu không phải là giá trị kinh tế do sông ngòi mang lại cho sự phát triển kinh tế nước ta?

a)

Cung cấp thủy sản

b)

Cung cấp giá trị giao thông, thủy điện

c)

Cung cấp nước và bồi đắp phù sa

d)

Cung cấp gỗ, nguồn gen động vật

82.

Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?

a)

2360

b)

3260

c)

4000

d)

1500

83.

Giá trị kinh tế quan trọng của các con sông chảy trên miền địa hình đồi núi có độ dốc lớn là

a)

thủy sản

b)

thủy điện

c)

giao thông

d)

thương mại

84.

Nguồn nước thải, rác thải gây ô nhiễm chủ yếu cho các con sông ở nước ta là

a)

từ hoạt động sản xuất nông nghiệp

b)

từ hoạt động sản xuất công nghiệp

c)

từ hoạt động sinh hoạt của dân cư

d)

từ hoạt động của ngành du lịch