wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography 9/3 =////

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đồng Bằng Sông Hồng Không Tiếp Giáp Với??

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung Du và Miền núi Bắc Bộ

2.

Loại Đất Chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở Đồng Bằng Sông Hồng là??

a)

Đất phờ rea lít

b)

Đất Feralit

c)

Đất Badan

d)

Đất Phù Sa

3.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa , có mùa đông lạnh

c)

nguồn nước mặt phong phlú

d)

địa hình = phẳng

4.

đồng bằng sông Hồng là đ bằng châu thổ dc bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng và Sông Thái Bình

b)

Sông Hồng & Sông Cầu

c)

Sông Hồng & Sông Thương

d)

Sông Hồng & sông Lục Nam

5.

Tài Nguyên Khoáng Sản có giá trị đáng kể ở đ bằng Sông Hồng là

a)

Than Nâu, sét cao lanh, đá vôi

b)

sét cao lanh, đá vôi, thiếc

c)

than đá, bô xit, dầu mỏ

d)

than nâu, đá vôi, Apatit, Chì-kẽm

6.

Ý Nào sau đây ko đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng Sông Hồng

a)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

(biển đông)

b)

Giáp trung du miền núi và bắc bộ, Bắc Trung Bộ

c)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

d)

Giáp Với Thượng Lào

7.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng

a)

Thái Nguyên

b)

Ninh Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

8.

Ngành Công nghiệp nào sau đây ko phải là ngành trọng điểm ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Sản Xuất Hàng Tiêu Dùng

b)

Sản Xuất Vật Liệu Xây Dựng

c)

Chế Biến Lương Thực, Thực Phẩm

d)

Khai Thác Khoáng Sản

9.

Năng Suất lúa Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước do có?

a)

diện tích lúa lớn nhất

b)

trình độ thâm canh cao

c)

sản lượng lúa lớn nhất

d)

khí hậu thuận lợi

10.

Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh do?

a)

Chăn Nuôi lợn, bò sữa, gia cầm, nuôi trồng thủy sản, cây lương thực

b)

Chăn Nuôi lợn, trâu bò, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp

c)

Nuôi gia cầm, đánh bắt Thủy Sản , cây công nghiệp lâu năm

d)

nuôi trâu bò, lợn, trồng rừng

11.

Đặc điểm nào sau đây ko phải của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Hình Thành Sớm Nhất VN

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm

12.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

hải dương

b)

Hưng yên

c)

Vĩnh phúc

d)

Nam Định

13.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền nui bắc bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

14.

Ranh giới tự nhiên ở phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ với Duyên Hải Nam trung Bộ là:

a)

dãy Bạch mã

b)

dãy tam điệp

c)

Đèo Ngang

d)

Sông Bến Hải

15.

Các dạng địa hình từ Tây Sang Đông của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo

b)

núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo

c)

biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo

d)

biển, đồng bằng, núi, gò đồi, hải đảo

16.

Loại thiên tai ko thường xuyên xảy ra ở Bắc Trung Bộ là

a)

Động Đất

b)

Lũ Quét

c)

Bão

d)

Hạn Hán

17.

Dạng Địa Hình Thuận lợi cho phát triển mô-hình nông lâm kết hợp , chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò) ở Bắc Trung Bộ là:

a)

Đồng bằng ven biển

b)

núi cao

c)

gò đồi

d)

cao nguyên badan

18.

Các Hoạt động nông nghiệp chủ yếu của đồng bào người Kinh ở vùng đồng bằng ven biển phía đông vùng Bắc Trung Bộ là ( Câu B á )

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)

sản xuất lương thực , cây công nghiệp hằng năm, thương mại, dịch vụ

c)

Sản xuất lương thực , cây công nghiệp hằng năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm , canh tác trên nương rẫy, chăn nuôi trâu, bò đàn

19.

Hoạt Động Kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía Tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn

b)

nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp hằng năm

c)

trồng cây công nghiệp hằng năm, đánh bắt thủy sản

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

20.

Đâu ko phải là ý nghĩa vị trí địa lí của vùng Bắc Trung Bộ

a)

là cầu nối giữa các vùng lãnh thổ phía Bắc và phía Nam đất nước

b)

là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên ra biển Đông

c)

gần Đồng bằng sông Hồng là vùng kinh tết phát triển năng động của cả nước

d)

Phát triển ngành kinh tế biển

21.

Ảnh hưởng của dãy trường Sơn Bắc đến khí hậu của vùng đồng bằng ven biển phía Đông Bắc Trung Bộ là

a)

Đem lại lượng mưa lớn vào đầu mùa hạ

b)

Gây hiệu ứng phơn khô nóng vào đầu mùa hạ

c)

Đem lại một mùa đông lạnh , ít mưa man

d)

Phân hóa mưa - khô sâu sắc giữa lãnh thổ phía bắc và phía Nam

22.

Lũ ở vùng Bắc Trung Bộ thường lên rất nhanh chủ yếu do:

a)

nhiều con sông lớn, lượng mưa lớn quanh năm.

b)

sông ngòi ngắn, dốc kết hợp mưa lớn tập trung

c)

vùng đồng bằng có địa hình thấp trũng, khó thoát nước

d)

sông ngòi có dạng lông chim nên nước ở các nhánh sông tập trung nhanh

23.

Để phát triển kinh tế - xã hội ở vùng gò đồi núi phía Tây của Bắc Trung Bộ, trước hết cần:

a)

Thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng , đặc biệt giao thông vận tải

c)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

d)

Phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

24.

Khu vực sản xuất lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ tập trung ở các đồng bằng ven biển là:

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

c)

Nghệ An , Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế

25.

Thế mạnh phát triển ngành trồng trọt ở vùng gò đồi phía Tây của Bắc Trung Bộ là:

a)

cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm

b)

cây công nghiệp hằng năm và lúa

c)

cây công nghiệp lâu năm và hoa màu

d)

cây ăn quả và cây công nghiệp hằng năm

26.

Căn cứ vào tập bản đồ địa lí 9, trang 23, hãy cho biết cây cà phê được trồng chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây

a)

Thanh Hóa, Nghệ An

b)

Nghệ An, Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình, Quảng Trị

d)

Nghệ An, Quảng Trị

27.

các ngành công nghiệp quang trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là:

a)

khai thác và cơ khí

b)

khai thác khoáng sản & sản xuất vật liệu xây dựng

c)

chế biến lâm sản & sản xuất hàng tiêu dùng

d)

cơ khí & sản xuất vật liệu xây dựng

28.

Hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của Bắc Trung Bộ là thành phố

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

29.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Bắc Trung Bộ hiện nay là:

a)

Thanh Hóa, Vinh, Huế

b)

Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới

c)

Vinh, Huế, Đà Nẵng

d)

Thanh Hóa, Đồng Hới, Huế

30.

Đâu ko phải là đặc điểm công nghiệp của Bắc Trung Bộ

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp tăng đều, liên tục

b)

Đã khai thác có hiệu quả các tiềm lực tự nhiên cho phát triển công nghiệp

c)

Các ngành công nghiệp quan trọng nhất là khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật và công nghệ đang được cải thiện

31.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển đánh bắt thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

Các bãi triều, đầm phá ven biển

b)

Nhiều sông ngòi, ao hồ

c)

Các bãi tôm, bãi cá lớn

d)

các cánh rừng ngập mặn ven biển

32.

Việc trồng rừng ở vùng gò đồi phía Tây Bắc Trung Bộ không thể hiện vai trò nào sau đây

a)

Phòng chống thiên tai lũ quét, sạt lở đất

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Đem lại thu nhập, nâng cao đời sống người dân

d)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến

33.

Ý nghĩa của các tuyến đường ngang đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ không phải là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía Tây.

b)

Hình thành mạng lưới đô thị mới.

c)

Tăng cường giao lưu với các nước láng giềng.

d)

Tăng cường vai trò trung chuyển của vùng đối với hai miền nam – bắc.

34.

Căn cứ vào Alat địa lí vietnam trang 28, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà nẵng

b)

Bình Định

c)

Quảng trị

d)

Ninh Thuận

35.

Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hoàng Sa, Trường Sa.

b)

Trường Sa, Côn Sơn.

c)

Hoàng Sa, Phú Quốc.

d)

Côn Sơn, Bạch Long Vĩ.

36.

Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rộng lớn, có dạng hình thang.

b)

có dạng tam giác châu

c)

kéo dài, hẹp ngang.

d)

trải dài từ đông sang tây.

37.

Một số cây công nghiệp có giá trị được trồng ở các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bông vải, đay.

b)

mía, thuốc lá.

c)

đậu tương, thuốc lá.

d)

bông vải, mía đường.

38.

Ngành chăn nuôi bò có điều kiện phát triển ở khu vực nào của duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

vùng đồng bằng ven biển.

b)

ven các thành phố lớn.

c)

vùng đất rừng chân núi.

d)

vùng núi cao.

39.

Khoáng sản chính của duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dầu khí, sắt, thiếc.

b)

thiếc, titan, dầu khí.

c)

cát thủy tinh, titan, vàng.

d)

than, vàng, cát thủy tinh.

40.

Ý nghĩa quan trọng của vị trí địa lí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

vị trí trung chuyển giữa hai miền Bắc – Nam.

b)

phát triển mạnh mẽ các khu kinh tế cửa khẩu

c)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.

d)

các đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng.

41.

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển.

b)

hình thành vùng trọng điểm lương thực của cả nước.

c)

hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển mô hình nông – lâm kết hợp.

42.

Hiện nay vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ có vai trò hết sức quan trọng, chủ yếu vì

a)

rừng cung cấp nhiều nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

mang lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao đời sông người dân.

c)

rừng bảo vệ nước ngầm, hạn chế nguy cơ hoang mạc hóa; các thiên tai sạt lở đất, lũ lụt.

d)

có tiềm năng lớn để phát triển du lịch sinh thái, nghĩ dưỡng.

43.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu là

a)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ

b)

bờ biển có nhiều bãi tôm bãi cá lớn

c)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu lớn

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.

44.

Khó khăn của tài nguyên đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

diện tích đất trống, đồi núi trọc nhiều.

c)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

d)

vùng đồng bằng độ dốc lớn.

45.

Thế mạnh trong phát triển nông nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Chăn nuôi lợn và khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy sản

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Chăn nuôi bò và trồng cây công nghiệp ngắn ngày.

d)

Chăn nuôi bò và khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy sản.

46.

Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang và Phan Thiết.

b)

Cà Ná và Sa Huỳnh.

c)

Vân Phong và Cam Ranh.

d)

Văn Lý và Sa Huỳnh.

47.

Các nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A Vương.

b)

Hàm Thuận – Đa Mi.

c)

Vĩnh Sơn.

d)

Đrây-Hling

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy sắp xếp các bãi biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam

a)

Non Nước, Quy Nhơn, Mũi Né, Nha Trang.

b)

Quy Nhơn, Non Nước, Mũi Né, Nha Trang.

c)

Non Nước, Nha Trang, Mũi Né, Quy Nhơn.

d)

Non Nước, Quy Nhơn, Nha Trang, Mũi Né

49.

Hai trung tâm cơ khí sửa chữa, lắp ráp của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng và Quy Nhơn.

b)

Quy Nhơn và Nha Trang.

c)

Đà Nẵng và Dung Quất.

d)

Quy Nhơn và Dung Quất.

50.

Tài nguyên du lịch nhân văn nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cù Lao Chàm.

b)

Biển Nha Trang.

c)

Phố cổ Hội An.

d)

Biển Non Nước

51.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Bình Thuận.

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam.

d)

Bình Định.

52.

Ý nào sau đây không đúng về nghề cá ở duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mực, tôm, cá đông lạnh là các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu.

b)

Có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn tập trung ở các ngư trường.

c)

Chiếm hơn ¼ giá trị thủy sản khai thác của cả nước.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng giá trị khai thác thủy sản của cả nước

53.

Đặc điểm không đúng về công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh và khá cao.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp chiếm tỉ trọng khá cao so với cả nước.

c)

Cơ cấu ngành bước đầu được hình thành và khá đa dạng.

d)

Công nghiệp cơ khí, chế biến nông sản thực phẩm khá phát triển.

54.

Các thành phố Đà Nẵng, Quy Nhơn và Nha Trang được coi là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên vì

a)

đây là 3 trung tâm kinh tế, công nghiệp lớn của Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

đây là các thành phố biển quan trọng của duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

có các tuyến quốc lộ ngang nối Tây Nguyên với 3 thành phố cảng biển này để thông ra biển.

d)

Tây Nguyên không giáp biển, cần thông qua duyên hải Nam Trung Bộ mới có thể tiến ra biển.

55.

Nông nghiệp ở các đảo thường khó phát triển vì đất ít và xấu, nhưng ở duyên hải Nam Trung Bộ có hòn đảo người dân đã biết khai thác đất đai sản xuất đem lại nông sản xuất khẩu. Đó là đảo

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn.

c)

Cù Lao Chàm.

d)

Cù Lao Xanh.

56.

Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nghề làm muối chủ yếu vì

a)

biển có độ mặn cao nhất cả nước.

b)

lượng mưa rất ít, vị trí sát biển.

c)

khí hậu khô ráo quanh năm, lượng mưa rất thấp, ít cửa sông.

d)

nhu cầu tiêu thụ muối lớn cho chế biến thủy sản đông lạnh.

57.

Di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Cố đô Huế

58.

Các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ là

a)

Thừa Thiên – Huế, Ninh Bình

b)

Thanh Hóa, Thái Bình

c)

Nghệ An, Hòa Bình

d)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh

59.

Sông ngòi Bắc Trung Bộ có đặc điểm là:

a)

nhiều phù sa

b)

dài, nhiều nước                      

c)

ngắn, dốc

d)

hạ lưu các sông lớn.

60.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

 7   

b)

8

c)

9

d)

10

61.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc:

a)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

b)

Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi.      

c)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.

62.

Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Vân Phong, Nha Trang.                     

b)

Hạ Long, Diễn Châu.

c)

Cam Ranh, Dung Quất.

d)

Quy Nhơn, Xuân Đài.

63.

Đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

 Hoàng Sa

b)

Trường Sa           

c)

Phú Qúy         

d)

Phú Quốc

64.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh                  

d)

 Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn

65.

Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

c)

Non nước, Nha Trang, Mũi Né                      

d)

Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

66.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi.

b)

Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né.

c)

Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết.

d)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

67.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:

a)

Khánh Hòa

b)

Bình Định      

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

68.

Tại sao Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

a)

Có bờ biển dài hơn  

b)

Nhiều tàu thuyền hơn

c)

Nhiều ngư trường hơn  

d)

Khí hậu thuận lợi hơn

69.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

Đá vôi, sét, cao lanh, than nâu

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng.        

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm.

70.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống sông nào

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Lục Nam

d)

Sông Hồng và sông Cầu        

71.

Thế mạnh nào về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.   

b)

Nguồn nước mặt phong phú.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình bằng phẳng.

72.

Tỉnh nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bắc Ninh        

b)

Ninh Bình     

c)

Quảng Ninh           

d)

Ninh Thuận

73.

Đảo Cát Bà thuộc tỉnh, thành nào của nước ta?

a)

Bạc Liêu.                

b)

Kiên Giang.            

c)

Hải phòng

d)

Đà Nẵng.

74.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

Đà Nẵng.          

b)

Quảng Nam.         

c)

Khánh Hòa.                      

d)

Thừa Thiên Huế.

75.

Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

76.

Tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

a)

Phú Thọ

b)

Bắc Giang      

c)

Quảng Ninh

d)

Hà Giang

77.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

78.

Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại 

a)

Bắc Trung Bộ   

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

79.

Khoáng sản chính của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sắt, đá vôi, cao lanh.     

b)

Than nâu, mangan 

c)

Đồng, Apatít, vàng

d)

Cát thủy tinh, ti tan, vàng

80.

Vùng có các trung tâm công nghiệp tập trung nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.