WorksheetsGrade 7 - Vocabulary unit 6
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
_____ _______: ý hay, ý kiến hay
(a)
(a) (adv): cùng nhau, với
sport (n): thể thao, môn thể thao
(a) (a): thích thể thao
school (a) (n): đội tuyển của trường
to play (v): chơi, nô đùa; chơi (thể thao)
+ (a) (n): người chơi, cầu thủ
to ______ _______ (phr.v): tới, xuất hiện
(a)
(a) (adv): có lẽ, có thể
to act (v): đóng (kịch, phim)
+ (a) (n): việc đóng kịch / phim; sự diễn xuất
(a) (n) = hobby: thú tiêu khiển, trò giải trí
(a) (n): hội viên, thành viên
________ _________ (n): đội kịch
(a)
to (a) (v): diễn tập
(a) (n): sự diễn tập
(a) (n): lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
(a) (n): sự tổ chức ăn mừng, tổ chức lễ kỷ niệm
to (a) (v): tổ chức ăn mừng, làm lễ kỷ niệm
(a) (n): chủ nhiệm, chủ tịch
to (a) (v): thu thập; sưu tầm (tem, tiền...)
- stamp (a) (n): sự thu thập; bộ sưu tầm tem
(a) (n): người thu; người sưu tầm
to _____ __________ (phr.v): tụ họp, họp lại, nhóm lại
(a)
(a) (n): truyện tranh
to (a) /a/ (v) (pt. lay; pp. lain): nằm
to go to the (a) : đi xem xiếc
to (a) (v): dọn, dọn dẹp
(a) (n): bài làm; nhiệm vụ
